Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 5 tiet 144.On tap ve do do dai va do khoi luong

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Dung
    Ngày gửi: 12h:42' 30-03-2011
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 367
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp
    Trường tiểu học an lập
    Hội giảng chào mừng 26-03- 2011
    Thứ ngày tháng 3 năm 2011
    Toán
    Bảng đơn vị đo độ dài và đo khối lượng.
    Tiết: 144
    1km
    =10hm
    1dam
    =10m
    =0,1m
    1hm
    =10dam
    =0,1km
    1m
    =10dm
    =0,1dam
    1dm
    =10cm
    = 0,1m
    1cm
    =10mm
    =0,1mm
    1mm
    =0,1cm
    1.Bảng đơn vị đo độ dài.
    *Trong bảng đơn vị đo độ dài, hai đơn vị liền kề nhau gấp hoặc kém nhau 10 lần.
    2 .Bảng đơn vị đo khối lượng
    1 tấn
    =10 tạ
    1 tạ
    =10 yến
    =0,1 tạ
    1 yến
    =10 kg
    = 0,1 tạ
    1 kg
    =10hg
    =0,1 yến
    1hg
    =10dag
    0,1kg
    1dag
    =10g
    =0,1hg
    1g
    =0,1dag
    Bảng đơn vị đo độ dài và đo khối lượng.
    Tiết: 144
    Thứ ngày tháng 3 năm 2011
    Toán
    *Trong bảng đơn vị đo khối lượng, hai đơn vị liền kề nhau gấp hoặc kém nhau 10 lần.
    *Bài 2:Viết (theo mẫu):
    Bảng đơn vị đo độ dài và đo khối lượng.
    Tiết: 144
    Thứ ngày tháng 3 năm 2011
    Toán
    a) 1m = 10dm = 100cm = 1000mm
    1m = . . . km = . . . Km

    1g = . kg = . . . Kg

    1kg = . . . Tấn = .. Tấn.
    1km = ....m

    1kg = ... .g

    1tấn =....kg
    b) 1m = dam = 0,1dam
    1000
    1000
    1000
    0,001
    0,001
    0,001
    a)5285m=5 km285m=5,285km
    1827m =. ..km... m =......... km
    2063m =....km.... m =......... km
    702m =....km.... m =......... km
    1
    827
    1,827
    2
    063
    1,063
    0
    702
    0,702
    Bảng đơn vị đo độ dài và đo khối lượng.
    Tiết: 144
    Toán
    *Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    b) 34dm =.....m... dm =........ m
    786cm =.... m.... cm =........ m
    408cm =.....m.... cm =....... .m
    c)6258g = 6 kg 258 g = 6,258 kg
    2065g =....kg.....g =......... kg
    8047kg =...t?n.... Kg=......... t?n
    3
    4
    3,4
    7
    86
    7,86
    4
    8
    2
    65
    2,065
    8
    47
    8,047
    4,08
    Những con vật ngộ nghĩnh
    1
    3
    2
    Tổ3
    Tổ2
    Tổ1
    * Nêu điểm giống và khác nhau của bảng đơn vị đo độ dài và đo khối lượng?
    *Giống: Cùng có 7 đơn vị đo, mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kề, Khi viết mỗi đơn vị ứng với 1 chữ số.
    *Khác: tên gọi, kí hiệu.
    Hai đơn vị đo độ dài liền kề
    nhau thì gấp hoặc kém nhau
    bao nhiêu lần? Khi viết mỗi
    đơn vị ứng với mấy chữ số?
    *Hai đơn vị đo đọ dài lièn kề nhau thì gấp hoặckém nhau 10 lần, Khi viết mỗi đơn vị ứng với 1 chữ số.
    - Khi viết mỗi đơn vị đo khối lượng ứng với mấy chữ số? Lấy ví dụ minh hoạ.
    Mỗi đơn vị đo
    khi viết ứng với 1 chữ số.
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    54378 kg = ....tấn.
    54,378
    - Một con ngỗng cân nặng 6 kg.
    Một con lợn cân nặng 1,2tạ.
    Hỏi con lợn cân nạng gấp
    mấy lần con ngỗng?
    Đổi: 1,2tạ = 120kg
    Con lợn nặng hơn con ngỗng là:
    120 : 6 = 20(lần)
    cô giáo và
    tập thể
    lớp 5a
    Trường Tiểu học an lập
    Xin chân thành cảm ơn
    các thầy giáo, cô giáo đã đến dự giờ thăm lớp,
    chúc cá thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc.
    nguyễn thị dung
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng