Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    photpho

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Lai (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:50' 19-06-2011
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 349
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Người thực hiện:Nguyễn Thị Thanh Lai.
    1
    2
    3
    4
    5
    I
    P
    H
    I
    K
    M
    O
    X
    I
    H
    Ó
    A
    B
    A
    P
    T
    L

    I
    H
    P
    K
    6
    7
    T
    A
    H
    CÂU
    HỎI
    1.Tên loại nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận electron để trở thành ion âm.
    2.Chất khí tác dụng với N2 trong đó N2 thể hiện tính oxi hóa.
    3.Tính chất của chất nhận electron.
    4.Tên gọi của anion PO43-
    5. Tên gọi của K3PO4
    6.Tính chất của chất nhường electron.
    7. Sản phẩm chung trong phản ứng phân hủy muối nitrat của kim loại.
    PHOTPHO
    BÀI 10:
    Năm 1669, Hennig Brand, một nhà giả kim thuật đã phát hiện ra Photpho trắng khi nung bã rắn cô cạn từ nước tiểu. Photpho trắng phát quang do cháy chậm trong không khí ở nhiệt độ thường.
    Ngay nhiệt độ thường:

    4P + 3O2 = 2P2O3 + á s

    I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
    - KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ: P
    - SỐ THỨ TỰ: 15
    - KLNT: 31
    - VỊ TRÍ TRONG BẢNG HTTH
    + Cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
     Chu kỳ: 3 (vì có 3 lớp electron)
     Nhóm VA vì :
    + Có 5 eletron lớp ngoài cùng
    + Là nguyên tố p.
    P tr?ng
    P d?
    H×nh 2.9
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    Chất rắn, trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng
    Chất bột, màu đỏ
    Cấu trúc mạng tinh thể phân tử (P4)
    Cấu trúc polime
    Không tan trong nước
    Không tan trong các dung môi thông thường
    Rất độc và gây bỏng nặng khi rơi vào da – không bền
    Không độc
    Bền ở điều kiện thường
    Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
    Không phát quang trong bóng tối
    Dự đoán khả năng hoạt động,tính chất hóa học cơ bản,các phản ứng xảy ra của P?
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Thể hiện tính oxi hóa
    Thể hiện tính khử
    - Photpho là phi kim tương đối hoạt động.
    1. Tính oxi hóa ( P + kim loại  photphua kim loại)
    Canxi photphua
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Tính khử (P + phi kim : oxi, halogen, …)
    Điphotphat pentaoxit
    a) Với oxi : P cháy trong không khí khi đốt nóng
    Thiếu oxi:
    Dư oxi:
    Điphotphat trioxit
    b) Với clo : tác dụng dễ dàng với khí clo khi đốt nóng
    photpho pentaclorua
    Photpho triclorua
    Thiếu clo:
    Dư clo:
    Apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2
    IV. ỨNG DỤNG
    - Phần lớn dùng để sản xuất axit photphoric
    - Dùng để sản xuất diêm
    - Dùng vào mục đích quân sự: sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói
    V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    - Trong tự nhiên, photpho không ở trạng thái tự do
    Hai khoáng vật chính:
    + Photphorit Ca3(PO4)2
    + Apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2
    - Ngoài ra, photpho còn có trong protein thực vật ; trong xương , răng, bắp thịt, tế bào não, … của người và thực vật.
    Apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2
    Photphorit Ca3(PO4)2
    VI. SẢN XUẤT
    Trong công nghiệp, photpho đỏ được điều chế bằng cách nung ở nhiệt độ 1200oC hỗn hợp gồm:
    + Quặng photphorit (hoặc apatit)
    + Cát (SiO2)
    + Than cốc (C).
    CỦNG CỐ
    1
    2
    3
    4
    5
    Câu hỏi 1
    A.Tính oxi hóa
    B. Tớnh kh?
    D. cho vo
    dd NaOH
    Tính chất hóa học cơ bản của Photpho là gì?
    D. cho vo
    dd NaOH
    D.Tính axit
    C.Vừa khử
    vừa ôxi hóa
    Câu hỏi 2

    Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA
    biểu diễn tổng quát là:
    A. ns2np4
    D .ns2np3
    B.(n-1)d10ns2np3
    C. (n-1)d10ns2np4
    Câu hỏi 3
    Sự so sánh nào sau đây là đúng nhất
    về khả năng hoạt động hóa học ở nhiệt độ thường
    của P trắng,Pđỏ và N2
    A.Pđỏ>Ptrắng >N2
    B.P trắng>P đỏ >N2
    C. N2 > P trắng>P đỏ

    D.P trắng >N2 > P đỏ
    Câu hỏi 4
    Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với H là RH3.
    Trong oxit cao nhất thì oxi chiếm 56,34% về khối lượng.
    Vị trí của R trong BTH là:
    A.Ô 7,chu kỳ 3,nhóm VB
    B.Ô 15,chu kỳ 3 nhóm VA
    C.Ô 15,chu kỳ 2,nhóm VA

    D.Ô 16,chu kỳ 3,nhóm VI
    Câu hỏi 5
    A.Tăng lên +3
    B.Tăng lên +5
    D. cho vo
    dd NaOH
    Trong phản ứng với kim loại, số oxi hóa của P từ 0:
    D. cho vo
    dd NaOH
    D. Vừa tăng vừa giảm
    C.Giảm xuống -3
    Đúng
    rồi !
    Sai mất
    rồi !
    Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa:
    a.P P2O5 H3PO4 Na2HPO4

    b.P PCl5 H3PO4 NaH2PO4
    PCl3 H3PO3 Na3PO4
    1.Viết pu xảy ra khi quẹt diêm.
    2.Soạn bài axit photphoric và muối photphat
    XIN CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Người thực hiện:Nguyễn Thị Thanh Lai.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng