Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 35: Benzen va dong dang(co video clip)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Công Hải
    Ngày gửi: 12h:37' 02-03-2009
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 537
    Số lượt thích: 0 người
    Hiđrocacbon thơm là những hiđrocacbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzen.
    Các hiđrocacbon được chia thành:
    + Hiđrocacbon thơm có một vòng benzen

    + Hiđrocacbon thơm có nhiều vòng benzen.


    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học.
    B/ MỘT VÀI HIĐROCACBON THƠM KHÁC.
    I/ Stiren
    II/ Naphtalen
    C/ ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ HIĐROCACBON THƠM
    NỘI DUNG
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    Benzen (C6H6) và các hiđrocacbon thơm khác có công thức phân tử C7H8, C8H10 …lập thành dãy đồng đẳng có công thức phân tử chung CnH2n-6 (n>=6)
    1/ Dãy đồng đẳng benzen
    Những chất như thế nào là dãy
    đồng đẳng của benzen?
    Tại sao có công thức chung
    Là CnH2n-6 ?
    C6H6 C6H6(CH2)m CTPT C6+mH6+2m
    Đặt n=6+m m=n-6
    6+2m= 6+2(n-6)=2n-6
    CT chung CnH2n – 6
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    1/ Dãy đồng đẳng benzen
    2/ Đồng phân, danh pháp.
    - Hai chất đầu dãy không có đồng phân hiđrocacbon thơm.
    Từ C8H10 trở lên mới có đồng phân về vị trí nhóm ankyl quanh vòng benzen và về cấu tạo mạch C của mạch nhánh
    - Tên hệ thống của các đồng đẳng của benzen:
    + Mạch chính là vòng benzen
    + Đánh STT trên vòng sao cho tổng số chỉ trong tên gọi là nhỏ nhất.
    + Số chỉ vị trÝ nh¸nh + Tªn nhóm ankyl + Benzen
    Nếu vòng benzen có một nhóm ankyl thì không cần số chỉ vị trí.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1,2,4-trimetylbenzen
    Ví dụ
    2-etyl-1,4-đimetylbenzen
    Em hãy cho biết tên của chất sau?
    Phiếu học tập số 1:
    Em hãy viết tất cả các đồng phân aren của C9H12 vµ gäi tªn?

    n-prôpyl benzen isôprôpyl benzen 2-êtyl 1-mêtyl benzen 3-êtyl 1-mêtyl benzen
    o-êtyl mêtyl benzen m-êtyl mêtyl benzen
    4-êtyl 1-mêtyl benzen 1,2,3-trimêtyl benzen 1,2,4-trimêtyl benzen 1,3,5-trimêtyl benzen
    p-êtyl mêtyl benzen
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    1/ Dãy đồng đẳng benzen
    2/ Đồng phân, danh pháp.
    3/ Cấu tạo

    Kekule- ng­êi t×m ra
    CTCT cña Benzen
    Theo quan niệm hiện nay : 6 nguyên tử C đều ở trạng thái lai hóa sp2 : mỗi C dùng 3 obitan lai hóa để tạo liên kết ? với 2 C bên cạnh và 1 nguyên tử H ; mỗi nguyên tử C còn lại 1 opitan 2p thì xen phủ bên với nhau tạo liên kết ? ở khắp vòng :
    Phân tử benzen có cấu trúc phẳng và có hình lục giác đều. Cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H đều nằm trên một mặt phẳng :
    hay
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    Ở điều kiện thường các hiđrocacbon thơm là chất lỏng hoặc rắn, chúng có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối.
    Các hiđrocacbon ở thể lỏng có mùi đặc trưng, không tan trong nước và nhẹ hơn nước, có khả năng hoà tan nhiều chất hữu cơ.
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    a) Thế nguyên tử H của vòng benzen.
    - Phản ứng với halogen.
    + Br2
    + HBr
    +
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    a) Thế nguyên tử H của vòng benzen.
    - Phản ứng với halogen.
    + Br2, Fe
    - HBr
    2-bromtoluen
    (o-bromtoluen)
    4-bromtoluen
    (p-bromtoluen)
    (41%)
    (59%)
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    a) Thế nguyên tử H của vòng benzen.

    - Quy tắc thế ở vòng benzen
    Khi vòng benzen có gắn sẵn nhóm ankyl (hay các nhóm –OH, -NH2, -OCH3, …) phản ứng thế vào vòng sẽ dễ dàng hơn và ưu tiên xảy ra ở các vị trí ortho và para.
    Ngược lại, nếu ở vòng benzen có sẵn nhóm –NO2 (hoặc –COOH, -CHO, -SO3H, …) phản ứng thế vào vòng sẽ khó hơn và ưu tiên xảy ra ở vị trí meta.
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    a) Thế nguyên tử H của vòng benzen.
    - Phản ứng với axít nitric.

    + HNO3(đ)
    + H2O
    + HO-NO2
    Nitrobenzen
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    a) Thế nguyên tử H của vòng benzen.
    - Phản ứng với axít nitric.

    HNO3(đ), H2SO4 đặc
    - H2O
    2-nitrotoluen
    (o-nitrotoluen)
    4-nitrotoluen
    (p-nitrotoluen)
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    a) Thế nguyên tử H của vòng benzen.

    b) Thế nguyên tử H của mạch nhánh
    + Br2
    +HBr
    Br-Br
    Benzylbromua
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    2/ Phản ứng cộng.
    a) Cộng hiđro .
    + 3 H2
    b) Cộng clo
    + 3Cl2
    hexacloran
    Xiclohexan
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    2/ Phản ứng cộng

    3/ Phản ứng oxi hoá
    a) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
    -Benzen không làm mất màu dd kalipemanganat.
    -Toluen làm mất màu dd kalipemanganat , tạo kết tủa Mangan đioxit.
    KMnO4
    + MnO2+ KOH+ H2O
    +
    2
    2
    2
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    2/ Phản ứng cộng

    3/ Phản ứng oxi hoá
    a) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
    b) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn.
    Các hiđrocacbon thơm cháy toả nhiều nhiệt.
    Củng cố:
    -Viết phương trình phản ứng của Toluen với H2 có xúc tác, áp suất, đun nóng?
    -Phân biệt hai lọ mất nhãn : Benzen và toluen bằng phương pháp hoá học.
    Benzen có phản ứng thế với Brom không?
    Brom benzen
    Các chất trong dãy đồng đẳng
    benzen có số cacbon là bao
    nhiêu thì có đồng phân?

    BENZEN
    IV. Ứng dụng của Benzen:
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng