Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Quy tắc đếm (Toán 11NC)


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Thảo
    Ngày gửi: 05h:05' 27-10-2011
    Dung lượng: 878.5 KB
    Số lượt tải: 217
    Số lượt thích: 0 người

    Chương 2:
    TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
    Bài 1:
    HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN
    Thực hiện: NGUYỄN THANH LAM
    Tháng 10 năm 2011
    TRƯỜNG THPT THANH BÌNH
    TỔ TOÁN – TIN
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    1. QUY TẮC CỘNG
    BÀI 1: HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN
    2. QUY TẮC NHÂN
    Có n cách chọn đối tượng A.
    m cách chọn đối tượng B
    A  B = 
     Có n + m cách chọn một trong các đối tượng A, B.
    Có n cách chọn đối tượng A.
    Ứng với mỗi cách chọn A,
    có m cách chọn đối tượng B
     Có n.m cách chọn dãy đối tượng A, B.
    VD1: Có 15 cuốn sách khác nhau, trong đó có 5 sách toán, 4 sách lý, và 6 sách văn. Hỏi có bao nhiêu cách chọn:
    a) 1 cuốn.
    b) 2 cuốn tùy ý.
    c) 3 cuốn khác môn.
    15
    15
    .14
    5
    .4
    .6
    VD2:Từ A đến B có 4 con đường, từ B đến C có 3 con đường. Một người đi từ A đến C rồi về A. Hỏi có bao nhiêu cách đi như thế nếu:
    a) tùy ý đi?
    b) đi và về trên 2 con đường khác nhau.
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD3: Có 2 công ty du lịch A và B, công ty A có 5 xe khách và công ty B có 7 xe khách. Một người đi du lịch muốn khi đi thì xe của công ty này khi về thì xe của công ty khác. Hỏi có mấy cách đi như thế.
    đi
    Về
    đi
    Về
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD4: Từ 1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số:
    a) tùy ý.
    b) khác nhau.
    c) khác nhau và M là số chẵn
    d) khác nhau và M chia hết cho 5
    e) khác nhau và M có số tận cùng là 23
    f) khác nhau và M > 2000
    g) khác nhau và M < 4326
    a)
    a: có 6 cách chọn.
    b: có 6 cách chọn.
    c: có 6 cách chọn.
    d: có 6 cách chọn.
    Số
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD4: Từ 1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số:
    a) tùy ý.
    b) khác nhau.
    c) khác nhau và M là số chẵn
    d) khác nhau và M chia hết cho 5
    e) khác nhau và M có số tận cùng là 23
    f) khác nhau và M > 2000
    g) khác nhau và M < 4326
    b)
    a: có 6 cách chọn.
    b: có 5 cách chọn.
    c: có 4 cách chọn.
    d: có 3 cách chọn.
    Số
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD4: Từ 1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số:
    a) tùy ý.
    b) khác nhau.
    c) khác nhau và M là số chẵn
    d) khác nhau và M chia hết cho 5
    e) khác nhau và M có số tận cùng là 23
    f) khác nhau và M > 2000
    g) khác nhau và M < 4326
    c)
    a: có 5 cách chọn.
    b: có 4 cách chọn.
    c: có 3 cách chọn.
    Vì M chẵn => d: có 3 cách chọn.
    Số
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD4: Từ 1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số:
    a) tùy ý.
    b) khác nhau.
    c) khác nhau và M là số chẵn
    d) khác nhau và M chia hết cho 5
    e) khác nhau và M có số tận cùng là 23
    f) khác nhau và M > 2000
    g) khác nhau và M < 4326
    d)
    a: có 5 cách chọn.
    b: có 4 cách chọn.
    c: có 3 cách chọn.
    Vì M chia hết cho 5 => d: có 1 cách chọn.
    Số
    Nguyễn Thanh Lam – THPT Thanh Bình
    VD4: Từ 1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số:
    a) tùy ý.
    b) khác nhau.
    c) khác nhau và M là số chẵn
    d) khác nhau và M chia hết cho 5
    e) khác nhau và M có số tận cùng là 23
    f) khác nhau và M > 2000
    g) khác nhau và M < 4326
    e)
    a: có 4 cách chọn.
    b: có 3 cách chọn.
    Số
    Nguyễn Thanh Lam – THPT Thanh Bình
    VD4: Từ 1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số:
    a) tùy ý.
    b) khác nhau.
    c) khác nhau và M là số chẵn
    d) khác nhau và M chia hết cho 5
    e) khác nhau và M có số tận cùng là 23
    f) khác nhau và M > 2000
    g) khác nhau và M < 4326
    f)
    b: có 5 cách chọn.
    c: có 4 cách chọn.
    d: có 3 cách chọn.
    Vì M >2000 => a: có 5 cách chọn.
    Số
    Nguyễn Thanh Lam – THPT Thanh Bình
    VD4: Từ 1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số:
    a) tùy ý.
    b) khác nhau.
    c) khác nhau và M là số chẵn
    d) khác nhau và M chia hết cho 5
    e) khác nhau và M có số tận cùng là 23
    f) khác nhau và M > 2000
    g) khác nhau và M < 4326
    g)
    a: có 3 cách chọn.
    c: có 4 cách chọn.
    d: có 3 cách chọn.
    TH1: a=4
    TH2: a<4
    c: có 4 cách chọn.
    d: có 3 cách chọn.
    b: có 5 cách chọn.
    Số
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    Giải tóm tắt câu g:
    Có tất cả : 2 + 3 + 24 + 180 = 209 số
    VD5: Từ 0,1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số khác nhau và M là số chẵn.
    TH1: d=0
    Vì M chẵn => d={0;2;4;6}.
    a: có 6 cách chọn.
    b: có 5 cách chọn.
    c: có 4 cách chọn.
    TH2: d={2;4;6}
    a: có 5 cách chọn.
    b: có 5 cách chọn.
    c: có 4 cách chọn.
    d: có 3 cách chọn.
    Số
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD5: Từ 0,1,2,3,4,5,6. có bao nhiêu số M có 4 chữ số khác nhau và M là số chẵn.
    Cách 2: ( gọi là pp lựa thóc)
    Vì M chẵn => d={0;2;4;6}.
    - a có thể là 0 ( nghĩa là tùy ý)
    d: có 4 cách chọn.
    a: có 6 cách chọn.
    b: có 5 cách chọn.
    c: có 4 cách chọn.
    - a là 0
    => d={2;4;6}.
    d: có 3 cách chọn.
    b: có 5 cách chọn.
    c: có 4 cách chọn.
    - Số các số cần tìm
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD6: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 hs A,B,C,D,E vào 1 bàn gồm 5 ghế theo hàng ngang, sao cho:
    a) xếp tùy ý.
    b) C ngồi giữa.
    c) A Và B ngồi cạnh nhau.
    d) A và B không ngồi cạnh nhau.
    a)
    5
    4
    3
    2
    1
    S=5.4.3.2.1=120 cách
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD6: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 hs A,B,C,D,E vào 1 bàn gồm 5 ghế theo hàng ngang, sao cho:
    a) xếp tùy ý.
    b) C ngồi giữa.
    c) A Và B ngồi cạnh nhau.
    d) A và B không ngồi cạnh nhau.
    b)
    4
    3
    1
    2
    1
    S=4.3.2.1=24 cách
    C
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD6: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 hs A,B,C,D,E vào 1 bàn gồm 5 ghế theo hàng ngang, sao cho:
    a) xếp tùy ý.
    b) C ngồi giữa.
    c) A Và B ngồi cạnh nhau.
    d) A và B không ngồi cạnh nhau.
    c)
    3
    2
    1
    S=8.6=48 cách
    B
    A
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    VD6: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 hs A,B,C,D,E vào 1 bàn gồm 5 ghế theo hàng ngang, sao cho:
    a) xếp tùy ý.
    b) C ngồi giữa.
    c) A Và B ngồi cạnh nhau.
    d) A và B không ngồi cạnh nhau.
    d)
    - Ngồi tùy ý: 120 cách
    - A,B ngồi cạnh nhau : 48 cách
    - A,B không ngồi cạnh nhau :
    120 - 48= 72 cách
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    Củng cố và dặn dò:
    Nhận biết và phân biệt được hai quy tắc đếm cơ bản.
    Nếu một công việc được thực hiện qua nhiều bước, nhưng khi bỏ một bước mà vẫn hoàn thành công việc thì ta dùng quy tắc cộng
    Nếu một công việc được thực hiện qua nhiều bước, nhưng khi bỏ một bước mà công việc không thể hoàn thành thì ta dùng quy tắc nhân
    Bài tập về nhà:
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    Hội nghị bàn tròn gồm 5 nước Anh, Pháp, Mỹ, Nga, Việt Nam. Một quốc gia có tối đa 3 đại biểu. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi sao cho các thành viên cùng một quốc gia ngồi cạnh nhau, biết có 2 nước vắng 1 đại biểu.
    Hai quy tắc đếm cơ bản
    Chúc các em luôn vui, khoẻ và học tập tốt.
    Tiết học đã kết thúc
    NGUYỄN THANH LAM
    TỔ TOÁN TIN
    Tháng 10 năm 2011
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print