Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

lý thuyết nghề điện trung học

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Phú Vĩnh
Ngày gửi: 11h:01' 10-03-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
1
11
21
31
41
51
61
71
81
91
101
111
121
131
141
2
12
22
32
42
52
62
72
82
92
102
112
122
132
142
3
13
23
33
43
53
63
73
83
93
103
113
123
133
143
4
14
24
34
44
54
64
74
84
94
104
114
124
134
144
5
15
25
35
45
55
65
75
85
95
105
115
125
135
145
6
16
26
36
46
56
66
76
86
96
106
116
126
136
146
7
17
27
37
47
57
67
77
87
97
107
117
127
137
147
8
18
28
38
48
58
68
78
88
98
108
118
128
138
148
9
19
29
39
49
59
69
79
89
99
109
119
129
139
149
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Nghề điện dân dụng hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực nào ?
A.Sản xuất,truyền tải, phân phối điện
B. Chế tạo vật tư ngành điện
C.Sử dụng điện phục vụ đời sống
D. Điều khiển tự động hóa sản xuất
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào?
A. Không cắt điện khi sửa chữa đường dây hoặc thiết bị điện
B. Vô tình chạm phải các bộ phận đang có điện
C. Sử dụng các thiết bị điện bị hỏng phần cách điện.
D. Câu A,B,C đều đúng

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cọc nối đất để tránh "chạm vỏ " thường được dùng bảo vệ thiết bị điện như :
A. Các loại đèn chiếu sáng
B. Động cơ điện, tủ lạnh, máy hàn
C. Các bóng đèn, quạt gió
D. Quạt gió, máy sấy tóc,bếp điện

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng :
A. Oát kế
B. Ampe kế
C. Vôn kế
D. Công tơ di?n
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì có sai số tuyệt đối lớn nhất là :
A. 30 V
B. 3 V
C. 0,3 V
D. 4,5 V

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi tay người khô ráo sẽ bị điện giật nhẹ hơn khi tay ướt là do
A. Điện trở của tay khô nhỏ hơn tay ướt
B. Điện trở của tay khô lớn hơn tay ướt
C. Điện áp củadòng điện tăng lên
D. Điện trở tay và điện áp đều giảm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy biến áp tăng áp có hệ số biến áp
A. K = 1
B. K 1
C. K < 1
D. K > 1
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy biến áp kiểu bọc có diện tích hữu ích của trụ lõi thép là 6 cm2 thì công suất định mức là :
A. 20 VA
B. 30 VA
C. 25 VA
D. 25 W

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trong công thức tính diện tích hữu ích lõi thép biến áp Shi = a.b, có a và b là :
A. Chiều cao và rộng của trụ lõi thép
B. Chiều dài và rộng của trụ lõi thép
C. Chiều rộng và dầy của cửa sổ lõi thép
D. Chiều rộng và dầy của trụ lõi thép


10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tiết diện dây dẫn của máy biến áp quan hệ thế nào với dòng điện I và mật độ dòng điện cho phép J:
A. Tỉ lệ thuận với J và tỉ lệ nghịch với I
B. Tỉ lệ thuận với I và J
C. Tỉ lệ thuận với I và tỉ lệ nghịch với J
D. Tỉ lệ nghịch với I và J

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Sai số tuyệt đối của dụng cụ đo là :

A. Độ chênh lệch giữa giá trị đọc và giá trị thực
B. Tổng sai số của các lần đo
C. Độ chênh lệch giá trị đọc được giữa hai lần đo
D. Giá trị sai số lớn nhất trong các lần đo

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dụng cụ đo lường có hai phần chính là :

A. Phần tĩnh, phần quay và đại lượng cần đo
B. Cơ cấu đo và mạch đo
C. Đại lượng cần đo và mạch đo
D. Cơ cấu đo, đại lượng cần đo

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy biến áp là loại máy dùng để :
A. Biến đổi điện áp và tần số của
dòng điện xoay chiều
B. Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của
dòng điện xoay chiều
C. Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của
dòng điện một chiều
D. Biến đổi điện áp , cường độ và tần số của
dòng điện xoay chiều
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trên vỏ thiết bị điện có ghi 220 V - 100 W thì dòng điện định mức của thiết bị là :
A. 0, 45 A
B. 0,22 A
C. 22 A
D. 45 A
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Lượng silíc trong thép kỹ thuật điện càng nhiều thì :
A. Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép cứng
dòn nên khó gia công, dễ gãy
B. Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép mềm,
dễ bị cong vênh
C. Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép mềm,
dễ bị cong vênh
D. Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép cứng
dòn nên khó gia công,dễ gãy
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi nhiệt độ tăng thì khả năng cách điện của chất cách điện sẽ :
A. Giảm
B. Tăng
C. Không thay đổi
D. Tăng hoặc giảm tùy loại vật liệu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ở máy biến áp nhỏ, để cách điện giữa các vòng dây với nhau ta dùng :
A. Dây có bọc giấy hoặc vải
B. Giấy cách điện
C. Nhựa cách điện
D. Dây có sơn ê-may

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi máy biến áp làm việc mà có tiếng rung rè rè, không nóng thì nguyên nhân thường là do :
A. Lõi thép được ép không chặt
B. Quá tải
C. Dây sơ cấp quấn thiếu vòng
D. Cách điện kém
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Điện áp đầu ra của máy biến áp không đúng yêu cầu thiết kế thì cần phải tính toán lại:
A. Mạch từ
B. Số lớp dây quấn
C. Hệ số biến áp
D. Công suất tải
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bước đầu tiên khi thiết kế máy biến áp là :
A. Tính toán mạch từ
B. Xác định công suất
C. Chọn loại mạch từ
D. Chọn dây quấn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Mạch từ của máy biến áp được ghép lại bằng những lá thép mỏng là để :
A. Dễ lắp ráp, sửa chữa và vận chuyển đi xa
B. Tăng tính dẫn điện và dẫn từ
C. Dễ chế tạo, ít hư hỏng, ít tốn điện khi sử dụng
D. Giảm tổn thất điện năng do dòng điện fucô

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hai đầu dây của đèn thử ở vị trí nào khi dùng
đèn kiểm tra chạm lõi máy biến áp:
A. Một đầu dây chạm vào cuộn sơ cấp,
đầu còn lại chạm vào cuộn thứ cấp
B. Hai đầu dây chạm vào hai đầu của cuộn
sơ cấp
C. Một đầu dây chạm vào lõi thép, đầu kia
chạm vào dây quấn
D. Hai đầu dây chạm vào hai đầu cuộn thứ cấp
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cách điện giữa các lớp dây của dây quấn máy biến áp bằng :
A. Tơ hoặc vải sợi
B. Giấy paraphin hoặc nhựa cách điện
C. Sơn êmay hoặc tráng men
D. Vải sợi và giấy cách điện
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi máy biến áp làm việc mà có tiếng ồn, sờ lõi thép khi không tải thấy nóng quá mức thì nguyên nhân là do :
A. Lõi thép được ép không chặt
B. Quá tải
C. Dây sơ cấp quấn thiếu vòng
D. Cách điện kém
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Công thức tính số vòng dây cuộn sơ cấp của máy biến áp N1 = U1.n với n là :
A. Số vòng/ vôn
B. Số vòng cuộn thứ cấp
C. Số lá thép của lõi thép
D. Số vôn/ một vòng dây quấn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
. Dây quấn máy biến áp nhỏ thường có tiết diện hình:
A. Vuông
B. Chữ nhật
C. Lục giác
D. Tròn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tuổi thọ máy biến áp phụ thuộc phần lớn vào :
A. Chất cách điện
B. Chất lượng lõi thép
B. Số vòng dây quấn
D. Công suất của máy
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi lõi thép của máy biến áp được ghép không đủ số lá thép cần thiết thì :
A. Điện áp đầu ra không đúng yêu cầu
B. Giảm công suất của máy
C. Máy nóng quá mức, mau hỏng
D. Máy không hoạt động được
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy biến áp sẽ bị cháy nếu làm việc ở tình trạng
A. Không tải
B. Quá tải
C. Non tải ( ít tải )
D. Định mức

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trong gia đình thường sử dụng loại biến áp :
A. Điện lực
B. Chuyên dùng
C. Cảm ứng
D. Tự ngẫu

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Phương pháp hô hấp nhân tạo nào có hiệu quả nhất khi cứu người bị điện giật bất tỉnh:
A. Phương pháp 1 : Nạn nhân nằm sấp, ấn lên lưng nạn nhân để đẩy hơi ra
B. Phương pháp 2: Nạn nhân nằm ngửa, ấn lên ngực nạn nhân để đẩy hơi ra
C. Phương pháp 3 : Hà hơi thổi ngạt - Thổi vào mũi
D. Phương pháp 4 : Hà hơi thổi ngạt - Thổi vào miệng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Giải thoát nạn nhân bị điện giật khỏi nguồn điện hạ áp bằng cách :
A. Dùng tay kéo ngay nạn nhân ra khỏi nguồn điện
B. Báo cho điện lực cắt điện rồi mới kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện
C. Cắt cầu dao hoặc gỡ cầu chì rồi lót tay khô ráo để kéo nạn nhân khỏi nguồn điện
D. Cả 3 cách trên đều đúng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi nối cuộn sơ cấp của biến áp với nguồn điện một chiều thì :
A. Cuộn thứ cấp có điện một chiều
B. Cuộn thứ cấp bị nóng và có thể bị cháy
C. Cuộn sơ cấp và thứ cấp nóng và có thể bị cháy
D. Cuộn sơ cấp bị nóng và có thể bị cháy
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dây quấn máy biến áp thường làm bằng :
A. Dây đồng điện phân
B. Dây điện trở
C. Dây êmay nhôm
D. Dây đồng thau
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Công tơ 1 pha có công dụng :
A. Đo công suất mạch điện một chiều và xoay chiều
B. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện một chiều
C. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha
D. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi đo công suất của mạch điện bằng phương pháp gián tiếp ta mắc :
A. Vôn kế nối tiếp với ampe kế và mạch cần đo
B. Vôn kế song song đoạn mạch, ampe kế nối tiếp đoạn mạch cần đo
C. Vôn kế nối tiếp đoạn mạch, ampe kế song song đoạn mạch cần đo
D. Vôn kế và ampe kế nối tiếp với nhau và song song với đoạn mạch cần đo
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Công suất máy biến áp nhận từ nguồn là :
A. S1 = U1.I1
B. S2 = U2.I2
C. S1 = U1 / I1
D. S1 = U1.I2

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy biến áp có dây sơ cấp có 800 vòng, dây thứ cấp có 40 vòng mắc vào nguồn 220V sẽ có điện áp thứ cấp là :
A. 11 V
B. 110 V
C. 4400 V
D. 22 V

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy biến áp có công suất đầu vào là 1000 W . Nếu biết tổn hao công suất trên dây quấn
là 50 W thì công suất cung cấp cho tải sẽ là:
A. 1050 W
B. 950 W
C. 1500 W
D. 1000 W
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Loại quạt có dây giật tốc độ và chuyển hướng là :
A. Quạt bàn
B. Quạt trần
C. Quạt tường
D. Quạt đứng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Kích thước sải cánh quạt điện ( mm) :
A. 20 đến 1800
B. 200 đến 1800
C. 2000 đến 1800
D. 20 đến 200
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi đóng điện vào quạt, quạt khởi động khó là do
A. Trục bị kẹt
B. Đứt dây nguồn
C. Mất điện nguồn
D. Mối nối tiếp xúc ké
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi đóng điện vào quạt , quạt lúc quay lúc không là do :
A. Dây quấn bị chập
B. Đứt dây nguồn
C. Mất điện nguồn
D. Mối nối tiếp xúc kém
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dây quấn động cơ quạt điện bị chập một số vòng sẽ có hiện tượng :
A. Quạt không quay
B. Quạt lúc quay lúc không
C. Quạt không thể đổi tốc độ
D. Quạt quá nóng

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Lượng nước máy bơm bơm được trong một đơn vị thời gian là :
A. Tốc độ bơm
B. Lưu lượng
C. Công suất bơm
D. Dung lượng máy bơm

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Công suất tiêu thụ của máy bơm phụ thuộc vào :
A. Lưu lượng
B. Chiều cao cột nuớc bơm
C. Chiều sâu cột nước hút
D. Đường kính ống nước

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tốc độ quay của máy bơm nước gia đình thường là ( vòng / phút ):
A. n = 750
B. n = 1420
C. n = 2920
D. n = 3290
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy bơm nước gia đình, máy giặt dùng nguồn điện
A. Xoay chiều 220V-50Hz
B. Xoay chiều 380 V
C. Một chiều 220 V-50Hz
D. Một chiều 380V
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đóng điện vào máy bơm nước, động cơ điện của bơm không quay là do :
A. Mất điện, hở mạch, động cơ bị cháy
B. Mất nước mồi, dây quấn động cơ bị chập
C. Mất điện nguồn, đầu ống hút bị tắc
D. Đầu ống hút bị tắc, nguồn nước đầu hút
bị cạn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy bơm chạy êm nhưng không có nước đầu ra là do :
A . Mất điện, hở mạch, động cơ bị cháy
B. Mất nước mồi, dây quấn động cơ bị chập
C. Mất điện nguồn, đầu ống hút bị tắc
D. Đầu ống hút bị tắc, nguồn nước đầu hút
bị cạn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi khởi động máy bơm nước mà áptômát tự động ngắt điện hoặc đứt cầu chì là do :
A. Động cơ bị rò điện
B. Dây quấn ĐC bị chập
C. Mất điện
D. Không có nguồn nước cấp
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đường ống nối của máy bơm nước nên dùng loại
A. Sắt tráng kẽm mặt ngoài
B. Sắt tráng kẽm mặt trong
C. Sắt tráng kẽm cả 2 mặt
D. Ống nhựa

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khối lượng đồ khô mà máy giặt có thể giặt trong một lần gọi là :
A. Lưu lượng máy
B. Công suất máy
C. Công suất giặt
D Dung lượng máy

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Kg/cm2 là đơn vị của :
A. Lực vắt của máy giặt
B. Áp suất nguồn nước cấp máy giặt
C. Công suất máy bơm nước
D. Lực giặt của máy giặt tác dụng lên quần áo

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Công suất động cơ điện của máy giặt là :
A. 2 đến 3 kW
B. 20 đến 30 W
C. 1200 đến 1500 W
D. 120 đến 150 W

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chương trình đúng của máy giặt :
A. Vắt , giũ, giặt, vắt
B. Giặt, vắt, giũ, vắt
C. Giặt, giặt, vắt, giũ, vắt
D. Giặt, vắt, giũ, giũ, vắt
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Thùng giặt, van nạp nước, thùng chứa nước thuộc về phần nào của máy giặt :
A. Công nghệ
B. Động lực
C. Điều khiển
D. Cơ khí
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi máy giặt đang vắt mà bị rung lắc mạnh, va đập vào thùng máy là do :
A. Không đủ nước
B. Điện áp nguồn yếu
C. Trục ĐC bị mòn
D. Đồ giặt bị xoắn thành cụm không đều
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Năng lượng do nguồn sáng phát ra trong một đơn vị thời gian là :
A. Quang thông
B. Quang phổ
C. Cường độ sáng
D. Hiệu suất phát quang
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Loại đèn nào sau đây có hiệu suất phát quang cao nhất :
A. Đèn pin
B. Đèn compact huỳnh quang
C. Đèn ống huỳnh quang loại thường
D. Đèn sợi đốt
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi thiết kế chiếu sáng phòng ta thường bắt đầu bằng công việc xác định :
A. Cường độ sáng
B. Độ rọi
C. Quang thông tổng
D. Công suất đèn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Nhà ở , khu vực yêu cầu chiếu sáng trung bình sẽ chọn độ rọi là :
A. 500 lx
B. 400 lx
C. 300 lx
D. 200 lx
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Mật độ quang thông chiếu trên một mặt phẳng gọi là :
A. Cưòng độ sáng
B. Độ rọi
C. Quang thông tổng
D. Công suất đèn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Động cơ điện là loại máy biến đổi :
A. Điện năng thành nhiệt năng
B. Điện năng thành quang năng
C. Điện năng thành cơ năng
D. Cơ năng thành điện năng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Số dây quấn làm việc của động cơ điện 3 pha là :
A. Một
B. Hai
C. Ba
D. Bốn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Số dây quấn làm việc của động cơ điện 1 pha là :
A. Một
B. Hai
C. Ba
D. Bốn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đặc điểm của động cơ không đồng bộ là :
A. Tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ stato
B. Tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ stato
C. Tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ từ trường quay
D. Tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ từ
trường quay
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Động cơ điện một pha thường có công suất :
A. Dưới 600W
B. Trên 600W
C. Trên 1000W
D. Dưới 6000W
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Động cơ quạt điện dân dụng là loại động cơ gì?
A. Động cơ điện một chiều công suất nhỏ
B. Động cơ điện xoay chiều một pha công suất nhỏ
C. Động cơ điện xoay chiều ba pha công suất nhỏ
D. Động cơ điện một chiều công suất lớn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dựa vào nguyên lý làm việc chia động cơ điện thành các loại:
A. Động cơ đồng bộ và động cơ không đồng bộ
B. Động cơ điện xoay chiều và động cơ điện một chiều
C. Động cơ điện một pha, hai pha và ba pha
D. Động cơ điện công suất lớn, động cơ điện công suất nhỏ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Động cơ điện có các phần chính là :
A. Stato là phần quay và roto là phần tĩnh
B. Stato là phần tĩnh và roto là phần quay
C. Lõi thép kỹ thuật điện và 2dây quấn sơ cấp, thứ cấp
D. Trục roto, dây quấn sơ cấp, thứ cấp và vỏ máy
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cấu tạo gồm các thanh dẫn đặt trong rãnh của lõi thép nối với nhau bằng vòng ngắn mạch là
A. Stato dây quấn của động cơ điện
B. Rôto dây quấn của động cơ điện
C. Rôto lồng sóc của động cơ điện
D. Stato lồng sóc của động cơ điện
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trong động cơ điện có dây quấn phụ ( ĐC chạy tụ) có :
A.Trục của dây quấn chính và phụ lệch nhau 900 trong không gian
B. Trục của dây quấn chính và phụ lệch nhau 1200 trong không gian
C. Tụ điện được mắc song song với dây quấn chính và dây quấn phụ
D. Dây quấn chính và dây quấn phụ được quấn trên cùng một lõi thép
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trong động cơ chạy tụ có :
A. Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, nhiều vòng
B. Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, ít vòng
C. Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, nhiều vòng
D. Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, ít vòng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trong động cơ chạy tụ có :
A. Cuộn khởi động quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, nhiều vòng
B. Cuộn khởi động quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, ít vòng
C. Cuộn khởi động quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, nhiều vòng
D. Cuộn khởi động quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, ít vòng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đặc điểm của động cơ có vòng ngắn mạch ( ĐC vòng chập ) :
A. Cấu tạo đơn giản, hiệu suất thấp, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu.
B. Cấu tạo đơn giản, hiệu suất cao, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu
C. Cấu tạo phức tạp, hiệu suất cao, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu
D. Cấu tạo phức tạp, hiệu suất cao, mômen mở máy lớn, ít vật liệu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đặc điểm của động cơ có dây quấn phụ ( ĐC chạy tụ ) :
A. Cấu tạo đơn giản, hiệu suất thấp, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu.
B. Cấu tạo đơn giản, hiệu suất cao, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu
C. Cấu tạo phức tạp, hiệu suất cao, mômen mở máy yếu, tốn vật liệu
D. Cấu tạo phức tạp, hiệu suất cao, mômen mở máy lớn, ít vật liệu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đảo chiều quay của động cơ một pha có dây quấn phụ bằng cách:
A. Đảo đầu nối dây của hai dây quấn chính và dây quấn phụ
B. Đổi điện áp đặt vào dây quấn stato ( điều chỉnh giảm điện áp)
C. Đổi điện áp đặt vào dây quấn stato ( điều chỉnh tăng điện áp)
D. Đảo đầu nối dây của một trong hai dây quấn chính hoặc dây quấn phụ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chọn câu sai :
A. Nên để quạt điện ở nơi khô, thoáng
B. Không để hộp tản gió của quạt tựa vào tường hoặc gần rèm cửa
C. Khi khởi đông quạt điện nên ấn nút tốc độ thấp trước sau đó tăng dần tốc độ
D. Không dùng xăng hoặc cồn để lau chùi quạt
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Quạt đặt trên nền nhà, có thể điều chỉnh được độ cao - thấp là loại :
A. Quạt bàn
B. Quạt trần
C. Quạt cây ( quạt đứng)
D. Quạt hộp tản gió
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Vai trò của vòng chập trong động cơ điện một pha là :
A. Dùng để khởi động động cơ
B. Dùng để điều chỉnh tốc độ động cơ
C. Dùng để đổi chiều quay của động cơ
D. Dùng để làm tăng điện áp ban đầu khi khởi động
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi cuộn dây quạt bị ẩm ta cần làm như sau :
A. Tháo quạt, phơi nắng
B. Tháo quạt để trong mát một thời gian
C. Tháo quạt, rửa sạch bằng nước, phơi nắng
D. Tháo quạt, rửa sạch bằng xăng, dùng máy sấy khô
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi cánh quạt của động cơ bơm nước bị kẹt thì :
A. Động chạy được nhưng gãy cánh bơm
B. Động cơ yếu, nước bơm lên ít
C. Động cơ không khỏi động được
D. Động cơ bình thường nhưng nước không lên được
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trong động cơ điện có dây quấn phụ ( ĐC chạy tụ), tụ điện được mắc :
A. Nối tiếp với cuộn khởi động
B. Song song với cuộn khởi động
C. Nối tiếp với cuộn làm việc
D. Vừa nối tiếp vừa song song với cuộn làm việc
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Các loại quạt điện khi hoạt động có tiếng ồn lớn là do :
A. Điện áp nguồn quá cao
B. Điện áp nguồn quá thấp
C. Hỏng lớp cách điện
D. Bạc đạn, bạc lót ( bạc thau ) bị mòn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trong các thiết bị sau , thiết bị nào không có động cơ điện :
A. Máy bơm nước bằng điện
B. Quạt điện
C. Máy giặt
D. Tủ lạnh, máy lạnh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khi đóng điện vào máy bơm nước,có điện vào, động cơ rung nhẹ nhưng không quay là do :
A. Điện áp nguồn quá cao so với định mức
B. Mạch cấp điện cho động cơ bị hở mạch do đứt dây
C. Tụ điện khởi động bị hỏng
D. Dây quấn động cơ bị cháy
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Để tạo ra từ trường quay trong động cơ không đồng bộ một pha ta cho :
A. Một dòng điện xoay chiều vào cuộn khởi động và cuộn làm việc
B. Hai dòng điện xoay chiều lệch pha nhau vào hai dây quấn trên lõi thép stato
C. Hai dòng điện xoay chiều lệch pha nhau vào dây quấn roto
D. Hai dòng điện xoay chiều lệch pha nhau vào dây quấn khởi động
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Muốn tốc độ quạt điện có thể tăng giảm từ từ ta điều chỉnh bằng cách :
A. Dùng mạch điều khiển bán dẫn
B. Dùng cuộn điện kháng
C. Thay đổi số vòng dây stato (dùng cuộn dây số )
D. Đảo đầu nối dây của dây quấn chính và phụ.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chiều cao cột nước bơm của máy bơm được tính :
A. Từ vị trí đặt máy đến bề mặt mực nước dưới mà máy có thể hút lên bình thường
B. Từ vị trí đặt máy đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được
C. Từ miệng ống hút đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được
D. Từ miệng ống hút đến vị trí đặt máy
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chiều sâu cột nước bơm của máy bơm được tính :
A. Từ vị trí đặt máy đến bề mặt mực nước dưới mà máy có thể hút lên được
B. Từ vị trí đặt máy đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được
C. Từ miệng ống hút đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được
D. Từ miệng ống hút đến vị trí bể chứa nước.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Động cơ điện máy bơm nước bị quá nóng, lượng nước bơm ra yếu là do :
A. Miệng ống hút bị tắc do rác bẩn hoặc vật lạ lấp kín
B. Động cơ bị rò điện ra vỏ ( chạm mát )
C. Dây quấn động cơ bị cháy
D. Dây quấn động cơ bị chập một số vòng dây
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy bơm chạy êm nhưng lượng nước ra yếu là do
A. Miệng ống hút bị tắc do rác bẩn hoặc vật lạ lấp kín
B. Động cơ bị rò điện ra vỏ ( chạm mát )
C. Dây quấn động cơ bị cháy
D. Dây quấn động cơ bị chập một số vòng dây
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy biến áp có các bộ phận chính :
A. Lõi thép, dây quấn, bộ phận điều khiển
B. Lõi thép, vỏ máy, đèn báo
C. Dây quấn, lõi thép, vỏ máy
D. Dây quấn, lõi thép, chất cách điện
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ngâm khối máy ( bộ phận trong ) của máy biến áp vào chất cách điện đạt yêu cầu khi :
A. Thời gian khoảng 5 giờ
B. Thời gian khoảng 6 giờ
C. Thời gian khoảng 7 giờ
D. Không còn bọt khí nổi lên
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Điện áp ra của máy biến áp được lấy từ :
A. Hai đầu dây quấn stato
B. Hai đầu dây quấn roto
C. Hai đầu dây quấn sơ cấp
D. Hai đầu dây thứ cấp
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ở máy biến áp, cuộn dây nối với nguồn điện gọi là
A. Cuộn sơ cấp
B. Cuộn thứ cấp
C. Cuộn làm việc
D. Cuộn khởi động
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp 3000 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng mắc vào nguồn xoay chiều. Khi đó đo được dòng điện thứ cấp là 1,2A. Vậy, dòng điện qua cuộn sơ cấp là :
A. 0,01 A
B. 0,02 A
C. 0,3 A
D. 0,2 A
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dây quấn máy biến áp điện lực loại công suất lớn thường có tiết diện :
A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình chữ nhật
D. Hình lục giác
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Công dụng của máy biến áp trong truyền tải, phân phối điện năng là :
A. Giữ ổn định điện áp nguồn điện
B . Giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa
C. Làm tăng công suất của máy phát điện khi truyền tải đi xa
D. Giữ ổn định tần số dòng điện
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bộ phận chính của dụng cụ đo lường là :
A. Cơ cấu đo, que đo, mặt số
B. Cơ cấu đo, thang đo, mạch đo
C. Cơ cấu đo, mạch đo
D. Mạch đo, que đo, đại lượng cần đo
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đo công suất mạch điện bằng phương pháp gián tiếp ta cần dùng :
A. Vôn kế và công tơ
B. Ampe kế và oát kế
C. Ampe kế, vôn kế và oát kế
D. Ampe kế và vôn kế
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Oát kế là dụng cụ dùng để đo :
A. Công suất của mạch điện
B. Điện năng tiêu thụ
C. Cường độ dòng điện
D. Điện áp
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dùng vạn năng kế để xác định đứt dây thì khóa chuyển mạch phải ở vị trí nào?
A. Vị trí đo điện áp một chiều, thang đo 220 V
B. Vị trí đo điện trở, thang đo R x 10k
C. Vị trí đo cường độ dòng điện
D. Vị trí đo điện áp xoay chiều, thang đo 250 V.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đo điện trở hai đầu của cuộn dây cho giá trị R = ? chứng tỏ rằng :
A. Cuộn dây bị ngắn mạch
B. Cuộn dây bị ẩm nên điện trở tăng
C. Cuộn dây bị đứt
D. Cuộn dây bị chập một số vòng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cầu chì là khí cụ dùng để :
A. Bảo vệ mạch điện
B. Đóng cắt thiết bị điện
C. Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và đường dây
D. Bảo vệ quá tải cho thiết bị điện và đường dây
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cầu dao một ngã là khí cụ dùng để :
A. Đóng cắt trực tiếp mạch điện
B. Đóng cắt trực tiếp mạch điện, có kèm cầu chì để bảo vệ quá tải và ngắn mạch
C. Đóng cát gián tiếp mạch điện
D. Đóng cắt gián tiếp mạch điện, có kèm cầu chì để bảo vệ quá tải và ngắn mạch
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo :
A. Điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, điện trở, dòng điện một chiều
B. Điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, điện trở cách điện máy điện
C. Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều, điện trở cách điện
D. Điện trở, điện áp và dòng điện máy điện
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Để thể hiện rõ vị trí của các phần tử trong mạch điện ta dùng :
A Sơ đồ cấu tạo của mạch điện
B. Sơ đồ lắp đặt của mạch điện
C. Sơ đồ nguyên lí của mạch điện
D. Sơ đồ cấp điện của mạch điện
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Để thể hiện rõ mối liên hệ về điện của các phần tử trong mạch điện ta dùng :
A Sơ đồ cấu tạo của mạch điện
B. Sơ đồ lắp đặt của mạch điện
C. Sơ đồ nguyên lí của mạch điện
D. Sơ đồ nguyên lí và cấu tạo của mạch điện
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bước đầu tiên trong tính toán, thiết kế mạng điện trong nhà là:
A. Chọn dây dẫn, thiết bị đòng cắt và bảo vệ
B. Xác định mục đích, yêu cầu sử dụng mạng điện
C. Đưa ra các phương án thiết kế và chọn phương án thích hợp
D. Xác định yêu cầu sử dụng, chọn phương án thiết kế, chọn dây và thiết bị
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tỉ số giữa quang thông và công suất của đèn ( / P )gọi là :
A. Độ rọi
B. Độ chói
C. Cường độ sáng
D. Hiệu suất phát quang
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Quang thông phát ra của nguồn sáng phụ thuộc vào :
A. Công suất điện tiêu thụ và loại thiết bị chiếu sáng
B. Công suất định mức và loại thiết bị chiếu sáng
C. Cường độ sáng và độ chói của thiết bị chiếu sáng
D. Hiệu suất phát quang của thiết bị chiếu sáng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Quang thông có đơn vị là :
A. Lux (lx)
B. Lumen (lm)
C. Candela (cd)
D. Candela trên mét vuông ( cd/m2 )
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Độ rọi có đơn vị là :
A. Lux (lx)
B. Lumen (lm)
C. Candela (cd)
D. Candela trên mét vuông ( cd/m2 )
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Độ chói có đơn vị là :
A. Lux (lx)
B. Lumen (lm)
C. Candela (cd)
D. Candela trên mét vuông ( cd/m2 )

10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cường độ sáng có đơn vị là :
A. Lux (lx)
B. Lumen (lm)
C. Candela (cd)
D. Candela trên mét vuông ( cd/m2 )
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đại lượng đo ánh sáng nào được quan tâm nhất khi tính toán chiếu sáng :
A. Quang thông
B. Độ chói
C. Độ rọi
D. Công suất đèn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ưu điểm của đèn ống huỳnh quang là :
A. Hiệu suất phát quang cao, tuổi thọ dài
B. Giá thành rẻ, đơn giản, dễ sử dụng, dễ sưả chữa, phát sáng ổn định
C. Phát sáng ổn định, không phụ thuộc nhiệt độ và độ ẩm môi trường
D. Hiệu suất phát quang thấp, ít hư hỏng, tuổi thọ dài.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ưu điểm của đèn sợi đốt là :
A. Hiệu suất phát quang cao, tuổi thọ dài
B. Giá thành rẻ, đơn giản, dễ sử dụng, dễ sưả chữa, phát sáng ổn định
C. Phát sáng ổn định, không phụ thuộc nhiệt độ và độ ẩm môi trường
D. Hiệu suất phát quang thấp, ít hư hỏng, tuổi thọ dài.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Nhược điểm của đèn huỳnh quang là :
A. Giá thành cao, hiệu suất phát quang thấp, sinh nhiệt nhiều
B. Giá thành cao, phức tạp, tuổi thọ ngắn, phát ánh sáng nóng
C. Giá thành cao, phức tạp, phát sáng không ổn định khi môi trường thay đổi
D. Phức tạp, dễ hỏng, hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ ngắn.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Nhược điểm của đèn sợi đốt là :
A. Giá thành cao, hiệu suất phát quang thấp, sinh nhiệt nhiều
B. Hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ ngắn, phát ánh sáng nóng
C. Giá thành cao, phức tạp, phát sáng không ổn định khi môi trường thay đổi
D. Phức tạp, dễ hỏng, hiệu suất phát quang thấp, tuổi thọ ngắn.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Để có quang thông tổng 51000 lm cần dùng bao nhiêu đèn có quang thông 3200 lm
A. 10 đèn
B. 12 đèn
C. 14 đèn
D. 16 đèn
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Độ chói lớn nhất gây nên hiện tượng lóa mắt là :
A. 5000 cd/m2
B. 500 cd/m2
C. 1000 cd/m2
D. 2000 cd/m2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Công suất yêu cầu của phụ tải đối với mạng điện được tính :
A. Bằng tổng công suất các phụ tải trong mạng điện Pt + 20%
B. Bằng tổng công suất các phụ tải trong mạng điện Pt x hệ số yêu cầu Kyc
C. Bằng tổng công suất các phụ tải trong mạng điện Pt + hệ số dự trữ K
D. Bằng tổng công suất các phụ tải trong mạng điện Pt - 20%
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
. Ưu điểm của lắp đặt mạng điện theo kiểu phân nhánh từ đường dây trục chính là :
A. Bảo vệ chọn lọc, sử dụng thuận tiện, đạt yêu cầu thẩm mỹ
B. Thi công đơn giản, sử dụng ít dây và thiết bị bảo vệ, chi phí thấp
C. Thi công đơn giản, đảm bảo an toàn, đạt yêu cầu thẩm mỹ
D. Sự cố quá tải trong từng nhánh không ảnh hưởng toàn bộ mạng điện
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ưu điểm của lắp đặt mạng điện theo kiểu tập trung là :
A. Bảo vệ chọn lọc, sử dụng thuận tiện, đạt yêu cầu thẩm mỹ
B. Thi công đơn giản, sử dụng ít dây và thiết bị bảo vệ
C. Thi công đơn giản, đảm bảo an toàn, đ
 
Gửi ý kiến