Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    H2SO4

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Văn Khen
    Ngày gửi: 15h:33' 19-02-2012
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 525
    Số lượt thích: 0 người
    Người thực hiện: Huyønh Thò Ngoïc Yeán
    KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A1
    Bài 45:
    CÁC HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
    -2
    0
    +4
    +6
    L

    N
    G
    X
    I
    H
    Ó
    O
    A
    A
    X
    I
    T
    Câu 1: Cho biết S có các số oxi hoá phổ biến nào? Số oxi hoá cao nhất của S là bao nhiêu?
    Câu 2: Trong điều kiện thường SO3 tồn tại ở trạng thái nào?
    Câu 4: Thử quì tím vào một dung dịch A thấy quì chuyển màu đỏ, dung dịch A có thể là dung dịch của loại chất nào?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    AXIT SUNFURIC
    Phân bón
    Chất tẩy rửa
    Sơn
    III. AXIT SUNFURIC:
    1. Cấu tạo phân tử
    + CTPT: H2SO4
    3s1
    3p3
    3d2
    + CTCT:
    hoặc
    S**
    S
    O
    O
    O
    O
    H
    H
    S
    O
    O
    O
    O
    H
    H
    Bài 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
    Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử H2SO4 và xác định số oxi hoá của S trong phân tử ?
    ?Trong hợp chất H2SO4, S có số oxi hoá cực đại là +6
    +6
    +6
    Cấu tạo axit sunfuric trong không gian
    2. Tính chất vật lí
    - Axit sunfuric là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng gần gấp hai lần nước (H2SO4 98 % có D = 1,84g/cm3).
    - H2SO4 đặc rất dễ hút ẩm → dùng làm khô khí ẩm.
     Nguyên tắc pha loãng axit sufuric đặc:
    Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, tuyệt đối không làm ngược lại.
    Cách pha loãng
    H2SO4 đặc:
    Toả nhiệt rất mạnh
    H2SO4 H2SO4.nH2O
    +H2O
     Dựa vào thành phần phân tử và số oxi hóa của S trong H2SO4, dự đoán tính chất hóa học của H2SO4.
    +6
    -2 0 +4 +6
    - Tính axit mạnh
    - Tính oxi hoá mạnh
    a. Tính chất của dd H2SO4 loãng :
    H2SO4 loãng + KL trước hiđro
    H2SO4 loãng +
    H2SO4 loãng + muối của axit yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn
    H2SO4 loãng + quỳ tím
    (KL có hoá trị thấp)
    oxit bazơ
    bazơ
    Hoá đỏ
    Muối sunfat + H2O
    Muối sunfat + H2 ?
    3. Tính chất hoá học
    ? Có những tính chất chung của axit
    MgO, Al(OH)3, NaOH, Na2SO4.
    Mg, CuO, Fe(OH)2, CaCO3.
    BaCO3, Ba(OH)2, Cu, FeO.
    Na2O, KOH, Ag, Na2SO3.
    BT : Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây:
    - Tính oxi hoá mạnh
    - Tính háo nước
    Kim loại ( Tröø Au, Pt)
    Phi kim: C, S, P,…
    Hợp chất: Fe(OH)2, HI,
    FeO, HBr,…
    Sự làm khô
    Sự than hóa
    b) Tính chất của H2SO4 đặc :
    b) Tính chất của H2SO4 đặc:
    * Tính oxi hóa mạnh :
    - Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt) :
    H2SO4 đặc + KL Muối sunfat + SO2? + H2O
    trừ Au, Pt S, H2S
    (KL có hóa trị cao nhất)
    Chú ý : Fe, Al, Cr. thụ động trong H2SO4 đặc nguội
    Cu +H2SO4 ñaëc
    Fe + H2SO4 ñaëc
    t0
    t0
    Nếu Fe dư: Fe + Fe2(SO4)3 ? 3FeSO4
    0 +3 +2
    Hoàn thành các PTHH sau:
    1. H2SO4 ñaëc + Zn  ? + S + H2O
    2. H2SO4 ñaëc + Al  ? + S + H2O
    3. H2SO4 ñaëc + Zn  ? + H2S + H2O
    4. H2SO4 ñaëc, nóng + Al  ? + H2S + H2O
    5. H2SO4 ñaëc + Mg  ? + H2S + H2O
    ? + H2O
    - Tác dụng với phi kim (S, P, C.) :
    -Tác dụng các hợp chất có tính khử
    ? + SO2 + H2O
    ?
    ? + SO2 + ?
    S + SO2 + ?
    * Tính háo nước:
    C12H22O11
    Hết sức thận trọng khi sử dụng H2SO4 đặc
    CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
    Màu xanh Màu trắng
    12C + 11H2O
    C + 2H2SO4d CO2 + 2SO2 + 2H2O
    TQuát: Cn(H2O)m nC + mH2O
    Cacbohiđrat
    H2SO4 ñaëc
    Luyện kim
    Chất dẻo
    4. Ứng dụng:
    Thuốc nổ
    Thuốc trừ sâu
    Dầu mỏ
    Phẩm nhuộm
    Tơ, sợi
    Giấy
    Khi axit H2SO4 đặc vào giấy quì tím hiện tượng gì xảy ra?
    Câu 1. H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây
    A.Fe
    B.Hg
    C.Zn
    D.Na
    Câu 2. Có hỗn hợp gồm (Cu, Ag, Al).Dùng dư lượng H2SO4 đặc nóng cho vào hỗn hợp thì số kim loại không tham gia phản ứng là:
    A.0
    B.1
    C.2
    D.3
    Câu 3: Có các bình đựng các khí ẩm sau: O2,CO2, H2S, H2. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô được khí nào?
    A.CO2 và O2
    B.H2S và O2
    C.H2S và CO2
    D. H2 và H2S
    BÀI TẬP
    Cu 4. Cho sơ đồ phản ứng:
    X + H2SO4 đặc, nóng ?Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. X là:
    A. FeSO4
    D. Cả A, B, C đều đúng
    C. Fe
    B. Fe(OH)2
    Câu 5: Cho m gam hợp kim gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric loãng dư thu được 11,2 lít khí (đktc) và chất rắn không tan. Cho chất rắn đó vào axit sunfuric đặc nguội thì thu được 3,36 lít khí (đktc) . Xác định m ?
    Đáp án: m = 12,4g
    5412826
    Chữ bị chồng lên thì phải :D
    5370368

    xauNgậm tiền

     

     
    Gửi ý kiến
    print