Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIAO AN LOP 9


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tiến
    Ngày gửi: 01h:14' 22-03-2012
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày 04/9/05 Tiết 1 Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
    (1 CĂN BẬC HAI
    I.MỤC TIÊU:
    1.Kiến thức:
    -Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học
    -So sánh các căn bậc hai số học
    2.Kĩ năng: Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học; vận dụng kiến thức trên để giải các bt có liên quan
    3.Thái độ: Hs chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ kiến thức căn bậc hai đã học ở lớp 7
    II.HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
    1.Ổn định lớp: chuẩn bị sgk, dụng cụ học tập dành riêng cho môn toán
    2.Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu chương trình đại số lớp 9 gồm 4 chương (sgk), giới thiệu nội dung chương !: Tuần 1,2 học 3 tiết đại, 1 tiết hình; tuần 3,4 học 3 tiết hình 1 tiết đại; từ tuần 5 trở đi học 2 tiết hình, 2 tiết đại
    3. Đặt vấn đề: Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
    -Với a>0 có mấy căn bậc hai (viết kí hiệu)? Với a=0 có mấy căn bậc hai? Tại sao một số âm không có căn bậc hai
    4.Các hoạt động dạy học:

    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
    HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
    GHI BẢNG
    
    -Giới thiệu định nghĩa từ sgk:
    Nêu định nghĩa bằng cách viết 2 chiều
    -Yêu cầu hs làm ?2 Sau khi đọc lời giải câu a
    -Yêu cầu hs làm ?3
    -Gv giới thiệu bt trắc nghiệm trên bảng phụ:
    Tìm câu đúng câu sai trong các câu sau
    a)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
    b)Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
    c)
    d)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và –0,6
    e)
    So sánh các căn bậc hai số học:
    -Cho a,b>0 nếu a-Ta có thể chứng minh điều ngược lại
    với a,b>0 nếu <thì aYêu cầu hs đọc định lí từ sgk trang 5
    Gv ghi lên bảng
    -Yêu cầu hs làm ?4
    -Yêu cầu hs đọc ví dụ 3 trang 6
    -Yêu cầu hs làm ?5 để củng cố

    -Đọc định nghĩa từ sgk:
    Ghi định nghĩa dưới dạng biểu thức 2 chiều vào vở
    Hs đọc giải mẫu câu a và giải câu b
    -Hai hs lên bảng cùng lúc làm câu c,d
    -Hs tự làm ?3
    3 hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời miệng
    + 64 có căn bậc hai là =8; -= -8
    + 81 có căn bậc hai là 
    + 1,21 có căn bậc hai là 
    a/Sai b/Sai c/Đúng d/Đúng e/Sai




    a,b>0 nếu a-Hs đọc định lí và ghi vào vở
    -Cả lớp giải ?4 và 2 hs lên bảng làm
    a/ vậy 
    b/ vậy 
    -Cả lớp giải ?5 và 2 hs lên bảng trình bày
    -Cả lớp nhận xét
    
    Vậy 
    I/Căn bậc hai số học: (CBHSH)
    -Định nghĩa: (sgk trang 4)




    -Phép toán tìm căn bậc hai số học cua một số a0 là phép khai phương
    -Khai phương bằng máy tính
    *=8 vì 8>0 và 82=64
    =1,1 vì 1,1>0 và 1,12=1,21



    II/So sánh các CBHSH:
    Định lí :
    
    Ví dụ 2:
    a/So sánh 1 và 
    Vì Vậy 1<
    b/So sánh 2 và 
    Vì 4<5vậy 2<
    
    Củng cố, luyện tập chung Giải bt 3 trang 6 Tìm giá trị gần đúng (làm tròn 3 chữ số thập phân) của x
    Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm trên bảng phim đèn chiếu
    
    9I e/* x2-6x+4=0
    
    5.Hướng dẫn tự học:
    a.Bài vừa học:
    b.Bài sắp học:
    III.RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG






    Ngày 04/9/05 Tiết 2 (2 CĂN THỨC BẬC HAI – HẰNG ĐẲNG THỨC 
    I.MỤC TIÊU:
    1.Kiến thức: -Hs biết được điều kiện xác định của  -Chứng minh được định lí  và nắm được hằng đẳng thức 
    2.Kĩ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print