Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Sơ lược về một số kim loại khác

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lưu Việt Hoa
Ngày gửi: 13h:07' 23-03-2009
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 998
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng thầy cô và các bạn đã đến với bài giảng hóa
của tổ 1
L?p : 12 3
Tru?ng THPT Cao Bỏ Quỏt
Vị trí, cấu tạo
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Một số sản phẩm
từ Bạc
Vị trí, cấu tạo của Bạc
1/Vị trí 47 paladi ← bạc → cadmi










Tên, Ký hiệu, Số bạc, Ag, 47
Phân loại kim loại chuyển tiếp
Nhóm, Chu kỳ, Khối 11, 5, d
2/Cấu tạo
*Khối lượng nguyên tử 107,8683 đ.v.
*Bán kính nguyên tử(calc.) 160 (165) pm
*Bán kính cộng hoá trị 153 pm
*Bán kính van der Waals 172 pm
*Cấu hình electron [Kr]4d 105s1
*e- trên mức năng lượng 2, 8, 18, 18,1
*Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) 1 (lưỡng tính)
*Cấu trúc tinh thể hình lập phương
Cu

Ag

Au
Tính chất vật lý của Bạc
Trạng thái vật chất Rắn,nhưng mềm, dẻo
Bề ngoài kim loại màu trắng bóng
Khối lượng riêng, Độ cứng 10.490 kg/m³, 2,5
Điểm nóng chảy 960,5 oC
Điểm sôi 2.435 K (3.924 °F)
Trạng thái trật tự từ nghịch từ
Thể tích phân tử 10,27 ×10-6 m³/mol
Nhiệt bay hơi 250,58 kJ/mol
Nhiệt nóng chảy 1,3 kJ/mol
Áp suất hơi 0,34 Pa tại 1234 K
Vận tốc âm thanh 2.600 m/s tại 293,15 K
Độ âm điện 1,93 (thang Pauling)
Nhiệt dung riêng 232 J/(kg·K)
Tính chất vật lý của Bạc
Độ dẫn điện tốt nhất 6,301x107 /Ω·m
Độ dẫn nhiệt tốt nhất 429 W/(m·K)
Năng lượng ion hóa 731,0 kJ/mol
2.070kJ/mol
3.361 kJ/mol
Chất đồng vị ổn định nhất
Tính chất hoá học của Bạc
E0 Ag+/Ag = + 0,80V ? Ag có tính khử yếu, nhưng ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh - Bạc không bị oxi hóa trong không khí, dù ở t0 cao nhưng bị oxi hóa bởi ozon:
2Ag + O3 ? Ag2O + O2
- Bạc không td với dd HCl,H2SO4 loãng; td được với dd HNO3 hoặc H2SO4 đặc nóng.
3Ag + 4HNO3 ? 3AgNO3 + NO + 2H2O - Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc nước có mặt H2S
4Ag + 2H2S +O2 ?2Ag2S ?(đen)+ 2H2O

Ứng dụng của Bạc
Chế tạo đồ trang sức, vật trang trí, mạ bạc cho những vật liệu bằng kim loại, chế tạo một số linh kiện trong kĩ thuật vô tuyến, chế tạo ăcquy (ăcquy Ag-Zn có hiệu thế 1,85 V)





Chế tạo hợp kim, như hợp kim Ag – Cu, Ag – Au. Dùng chúng để làm đồ trang sức, bộ đồ ăn, đúc tiền,…
Ion Ag+ có khả năng sát trùng, diệt khuẩn
Một số sản phẩm của Bạc

Vị trí và cấu tạo
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Một số sản phẩm
từ Vàng
Vị trí, cấu tạo của Vàng
1/ Vị trí 79 bạch kim ← vàng → thủy ngân
Ag

Au

Rg
Tên, Ký hiệu, Số vàng, Au, 79
Phân loại kim loại chuyển tiếp
Nhóm, Chu kỳ, Khối 11, 6, d
2/Cấu tạo
*Khối lượng nguyên tử 196,966569(4) đ.v
*Bán kính nguyên tử(calc.) 135 (174) pm
*Bán kính cộng hoá trị 144 pm
*Bán kính van der Waals 166 pm
*Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d10 6s1
*e- trên mức năng lượng 2, 8, 18, 32, 18, 1
*Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) ±1, 2, 3, 4, 5 (lưỡng tính)
*Cấu trúc tinh thể lập phương tâm mặt
Tính chất vật lí của Vàng
Trạng thái vật chất Rắn, có thể dát mỏng, kéo sợi
Bề ngoài Màu vàng kim loại
Khối lượng riêng, Độ cứng 19,3 kg/m³; 2,5
Điểm nóng chảy 1063 0C
Điểm sôi 3.129 K (5.173 °F)
Trạng thái trật tự từ nghịch từ
Thể tích phân tử 10,21 ×10-6 m³/mol
Nhiệt bay hơi 334,4 kJ/mol
Nhiệt nóng chảy 12,55 kJ/mol
Áp suất hơi 100k Pa tại 3.078 K
Vận tốc âm thanh 2.030 m/s tại r.t K
Độ âm điện 2,54 (thang Pauling)
Nhiệt dung riêng 128 J/(kg·K)
Tính chất vật lí của Vàng
Độ dẫn điện 4,517x107 /Ω·m
Độ dẫn nhiệt 317 W/(m·K)
Năng lượng ion hóa 890,1 kJ/mol 1.980 kJ/mol
Chất đồng vị ổn định nhất
Tính chất hoá học của vàng
EoAu3+/Au= + 1,5V ? Au có tính khử rất yếu
- Vàng không bị oxi hóa trong không khí dù ở nhiệt độ nào.
- Vàng không bị hoà tan trong axit, kể cả dd HNO3 nhưng tan trong:
+ Nước cường toan (1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc)
Au + HNO3 + 3HCl ? AuCl3 + NO + 2H2O
+ Dung dịch MCN ( M là kim loại kiềm)
4Au + 8NaCN +2H2O + O2 ? 4Na[Au(CN)2]
+ 4NaOH
+ Thuỷ ngân tạo thành hỗn hống (chất rắn, màu trắng)

Ứng dụng của Vàng
Vàng được làm thành sợi và dùng trong ngành thêu.
Chức năng quan trọng trong máy tính, thiết bị thông tin liên lạc, đầu máy máy bay phản lực, tàu không gian và nhiều sản phẩm khác.
Mạ bề mặt các đầu nối điện, bảo đảm tiếp xúc tốt và trở kháng thấp.
Vàng được dùng trong nha khoa phục hồi, đặc biệt trong phục hồi răng như thân răng và cầu răng giả.
Vàng keo (hạt nano vàng) là dung dịch đậm màu hiện đang được nghiên cứu trong nhiều phòng thí nghiệm y học, sinh học, v.v,được dùng làm nước sơn vàng lên đồ gốm trước khi nung.
Axít clorauric được dùng trong chụp ảnh để xử lí ảnh bạc.
Aurothiomalat dinatri dùng để điều trị viêm khớp
Đồng vị vàng Au198, (chu kỳ bán rã: 2,7 ngày) được dùng điều trị một số ung thư và một số bệnh khác.
Tạo lớp áo phủ, giúp cho các vật chất sinh học có thể xem được dưới kính hiển vi điện tử quét.
Một số sản phẩm từ Vàng
Vị trí, cấu tạo
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng

Vị trí, cấu tạo của Niken
1/ Vị trí - Coban ← Niken → Đồng (nguyên tố)

Ni

Pd
Tên, Ký hiệu, Số Niken, Ni, 28
Phân loại kim loại chuyển tiếp
Nhóm, Chu kỳ, Khối 10, 4, d
2/Cấu tạo
*Khối lượng nguyên tử. 58,6934 đ.v.
*Bán kính nguyên tử(calc.) 135 (149) pm
*Bán kính cộng hoá trị 121 pm
*Bán kính van der Waals 163 pm
*Cấu hình electron [Ar]3d8 4s2
*e- trên mức năng lượng 2, 8, 16, 2
*Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) +2, +3 (lưỡng tính )
*Cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện
Tính chất vật lí của Niken
Trạng thái vật chất Rắn
Bề ngoài kim loại màu trắng bóng
Khối lượng riêng, Độ cứng 10.490 kg/m³, 2,5
Điểm nóng chảy 1455o C
Điểm sôi 3.186 K (5.275 °F)
Trạng thái trật tự từ sắt từ
Thể tích phân tử  ? ×10-6 m³/mol
Nhiệt bay hơi 377,5 kJ/mol
Nhiệt nóng chảy 17,48 kJ/mol
Áp suất hơi 100.000 Pa tại 3.184 K
Vận tốc âm thanh 4.900 m/s tại 298,15 K
Độ âm điện 1,91 (thang Pauling)
Nhiệt dung riêng 444,17 J/(kg·K)
Độ dẫn điện 6,301x107 /Ω·m
Độ dẫn nhiệt 429 W/(m·K)
Tính chất vật lí của Niken
Năng lượng ion hóa 737,1 kJ/mol 1.753,0 kJ/mol
3.395 kJ/mol

Tính chất hoá học của Niken
Niken có tính khử yếu hơn sắt:
+Niken không tác dụng với không khí, nước và một số dung dịch axit là do trên bề mặt niken có một lớp màng oxit bảo vệ.
+Niken tan dễ dàng trong dung dịch HNO3 đặc nóng.
Ví dụ: 2Ni + O2 500oC 2NiO
Ni + Cl2 t0 NiCl2

Ứng dụng của Niken
Thép không rỉ và các hợp kim chống ăn mòn.
Hợp kim Alnico dùng làm nam châm.
Hợp kim NiFe - Permalloy dùng làm vật liệu từ mềm.
Kim loại Monel là hợp kim đồng-niken chống ăn mòn tốt, được dùng làm chân vịt cho thuyền và máy bơm trong công nghiệp hóa chất.
Pin sạc, như pin niken kim loại hiđrua (NiMH) và pin niken-cadmi (NiCd).
Tiền xu.
Dùng làm điện cực.
Trong nồi nấu hóa chất bằng kim loại trong phòng thí nghiệm.
Làm chất xúc tác cho quá trình hiđrô hóa (no hóa) dầu thực vật.
Một số sản phẩm từ Niken
Vị trí và cấu tạo
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Một số sản phẩm
từ Kẽm

Vị trí, cấu tạo của kẽm
1/Vị trí _ 30  đồng (nguyên tố) ← kẽm → gali

Zn

Cd


Tên, Ký hiệu, Số kẽm, Zn, 30
Phân loại kim loại chuyển tiếp
Nhóm, Chu kỳ, Khối 12, 4, d
2/Cấu tạo
*Khối lượng nguyên tử 65,409 đ.v.
*Bán kính nguyên tử(calc.) 135 (142) pm
*Bán kính cộng hoá trị 131 pm
*Bán kính van der Waals 139 pm
*Cấu hình electron [Ar]3d 104s2
*e- trên mức năng lượng 2, 8, 18, 2
*Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) 2 (lưỡng tính)
*Cấu trúc tinh thể hình lập phương
Tính chất vật lý của Kẽm
Trạng thái vật chất Rắn, giòn
Bề ngoài màu xám nhạt ánh lam
Khối lượng riêng, Độ cứng 7140 kg/m³, 2,5
Điểm nóng chảy 419,5oC
Điểm sôi 906oC
Trạng thái trật tự từ nghịch từ
Thể tích phân tử 9,16 ×10-6 m³/mol
Nhiệt bay hơi 115,3 kJ/mol
Nhiệt nóng chảy 7,322 kJ/mol
Áp suất hơi 192,2 Pa tại 692,73 K
Vận tốc âm thanh 3.700 m/s tại 293,15 K
Độ âm điện 1,65 (thang Pauling)
Nhiệt dung riêng 390 J/(kg·K)
Độ dẫn điện 1,695x107 /Ω·m
Tính chất vật lí của Kẽm
Độ dẫn nhiệt 116 W/(m·K)
Năng lượng ion hóa 906,4 kJ/mol 1.733,3 kJ/mol
3.833 kJ/mol
Chất đồng vị ổn định nhất

Tính chất hóa học của Kẽm
Có tính khử mạnh, EoZn2+/ Zn=-0,76V
Tác dụng được với nhiều phi kim
Zn + Cl2 ZnCl2
*Tác dụng với kiềm:
Zn +NaOH Na2ZnO2
*Tác dụng với axít:
Zn + HCl ZnCl2 + H2
*Tác dụng với muối:
Zn + AgNO3 Ag + Zn(NO3)2
*Kẽm không bị oxi hóa trong không khí, trong nước vì trên bề mặt kẽm có màng oxit hoặc cacbonat bazơ bảo vệ
Ứng dụng của Kẽm
Bảo vệ bề mặt các vật bằng sắt thép chống ăn mòn : dây thép, tấm lợp, thép lá.
Chế tạo các hợp kim có tính bền cao, chống ăn mòn để chế tạo chi tiết máy, đồ trang sức và trang trí: hợp kim Cu – Zn (đồng thau),
hợp kim Cu – Zn – Ni,
hợp kim Cu – Al – Zn
Chế tạo pin điện hóa (pin kẽm – mangan), pin không khí – kẽm
Một số hợp chất của kẽm được dùng trong y học
Một số sản phẩm từ Kẽm








Vị trí và cấu tạo
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Một số sản phẩm
từ Chì

Vị trí, cấu tạo của Chì
1/ Vị trí Sn 82 tail ← chì → bitmut

Pb

Uuq
Tên, Ký hiệu, Số chì, Pb, 82
Phân loại kim loại yếu,khá mềm
Nhóm, Chu kỳ, Khối 14, 6, p
2/Cấu tạo
*Khối lượng nguyên tử 207,2(1) đ.v.
*Bán kính nguyên tử(calc.) 180 (154) pm
*Bán kính cộng hoá trị 147 pm
*Bán kính van der Waals 202 pm
*Cấu hình electron [Xe]4f145d106s26p2
*e- trên mức năng lượng 2, 8, 18, 32, 18,4
*Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) 4, 2 (lưỡng tính)
*Cấu trúc tinh thể lập phương tâm mặt
Tính chất vật lý của Chì
Trạng thái vật chất Rắn
Bề ngoài trắng xám
Khối lượng riêng, Độ cứng 11.340 kg/m³, 1,5
Điểm nóng chảy 327,4o C
Điểm sôi 1745o C
Trạng thái trật tự từ nghịch từ
Thể tích phân tử 18,26 ×10-6 m³/mol
Nhiệt bay hơi 179,5 kJ/mol
Nhiệt nóng chảy 4,77 kJ/mol
Áp suất hơi 100.000 Pa tại 2.027 K
Vận tốc âm thanh 1.190 m/s tại r.t K
Độ âm điện 2,33 (thang Pauling)
Nhiệt dung riêng 128,61 J/(kg·K)
Độ dẫn điện 4.807,7 /Ω·m
Tính chất vật lý của Chì
Độ dẫn nhiệt 28,9 W/(m·K)
Năng lượng ion hóa 715,6 kJ/mol 1.450,5 kJ/mol
3.081,5 kJ/mol
Chất đồng vị ổn định nhất

Tính chất hóa học của Chì
Pb có tính khử yếu,
Thế điện cực chuẩn: EoPb2+/Pb=-0,13V
Pb không tác dụng với dd HCl, H2SO4 loãng cho các muối chì không tan bao bọc ngoài kim loại.
Pb tan nhanh trong H2SO4 đặc, nóng

Pb tan trong HNO3 , tan chậm trong HNO3 đặc

Pb tan chậm trong dd bazơ nóng (NaOH, KOH)

Pb được bao phủ bởi màng oxit, nên ko bị oxi hóa trong không khí, đun nóng thì lại bị oxi hóa tạo oxit PbO
Pb không tác dụng với nước.
Khi có không khí, nước sẽ ăn mòn chì tạo Pb(OH)2
Ứng dụng của Chì
Chì dùng trong công nghiệp: chế tạo các điện cực trong ăcquy chì
Chế tạo các thiết bị sản xuất axít sunfuric, tháp hấp thụ, ống dẫn axít
Chế tạo hợp kim dùng làm ổ trục. Hợp kim Sn – Pb làm thiếc hàn
Chì được sử dụng như chất nhuộm trắng trong sơn
Chì sử dụng như thành phần màu trong tráng men
Chì hấp thụ tia gamma, nên dùng để ngăn cản tia phóng xạ
Một số ứng dụng của Chì
Vị trí và cấu tạo
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Một số sản phẩm
từ thiếc

Vị trí, cấu tạo của Thiếc
1/ Vị trí Ô 50
Chu kì: 5
Nhóm IV A
Phân loại: kim loại chuyển tiếp
2/ Cấu tạo
Cấu hình electron nguyên tử: [Kr]4d105s2
Số oxi hóa +2 và +4




Tính chất vật lý của Thiếc
Trạng thái: dẻo (dễ cán thành lá mỏng gọi là giấy thiếc)
Màu sắc:màu trắng bạc
Nhiệt độ nóng chảy:232oC
Nhiệt độ sôi:2620oC
Có 2 dạng thù hình:
thiếc trắng: bền ở trên 14oC, khối lượng riêng 9,92g/cm3
thiếc xám: bền ở dưới 14oC, khối lượng riêng 5,85g/cm3

Tính chất hóa học của Thiếc
Có tính khử yếu hơn kẽm và Niken
Trong không khí ở to thường không bị oxi hóa, ở to cao thì vị oxi hóa thành SnO2: Sn +O2 SnO2
Tác dụng chậm với dd HCl, H2SO4 loãng tạo muối Sn(II) và H2:
Sn + HCl SnCl2 + H2
Tác dụng với HNO3 loãng tạo muối nhưng không có H2
Với H2SO4, HNO3 đặc tạo hợp chất Sn(IV)
Bị hòa tan trong dung dịch kiềm đặc ( NaOH, KOH).
- Thiếc được bảo vệ bằng màng ôxit, do vậy tương đối bền về mặt hóa học, bị ăn mòn chậm.
Ứng dụng của Thiếc
Tráng lên bề mặt các vật bằng sắt thép, vỏ hộp đựng thực phẩm, nước giải khát để chống ăn mòn, tạo vẻ đẹp và không độc hại.
Chế tạo các hợp kim, như
Hợp kim Sn – Sb – Cu có tính chịu ma sát, dùng để chế tạo ổ trục quay
Hợp kim Sn – Pb có to nóng chảy thấp (180oC) dùng chế tạo hàn thiếc
Một số sản phẩm từ Thiếc
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác