Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    SƠ LƯỢC VỀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Lưu Việt Hoa
    Ngày gửi: 13h:07' 23-03-2009
    Dung lượng: 11.5 MB
    Số lượt tải: 628
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng thầy cô và các bạn đã đến với bài giảng hóa
    của tổ 1
    L?p : 12 3
    Tru?ng THPT Cao Bỏ Quỏt
    Vị trí, cấu tạo
    Tính chất
    Tính chất vật lý
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Một số sản phẩm
    từ Bạc
    Vị trí, cấu tạo của Bạc
    1/Vị trí 47 paladi ← bạc → cadmi










    Tên, Ký hiệu, Số bạc, Ag, 47
    Phân loại kim loại chuyển tiếp
    Nhóm, Chu kỳ, Khối 11, 5, d
    2/Cấu tạo
    *Khối lượng nguyên tử 107,8683 đ.v.
    *Bán kính nguyên tử(calc.) 160 (165) pm
    *Bán kính cộng hoá trị 153 pm
    *Bán kính van der Waals 172 pm
    *Cấu hình electron [Kr]4d 105s1
    *e- trên mức năng lượng 2, 8, 18, 18,1
    *Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) 1 (lưỡng tính)
    *Cấu trúc tinh thể hình lập phương
    Cu

    Ag

    Au
    Tính chất vật lý của Bạc
    Trạng thái vật chất Rắn,nhưng mềm, dẻo
    Bề ngoài kim loại màu trắng bóng
    Khối lượng riêng, Độ cứng 10.490 kg/m³, 2,5
    Điểm nóng chảy 960,5 oC
    Điểm sôi 2.435 K (3.924 °F)
    Trạng thái trật tự từ nghịch từ
    Thể tích phân tử 10,27 ×10-6 m³/mol
    Nhiệt bay hơi 250,58 kJ/mol
    Nhiệt nóng chảy 1,3 kJ/mol
    Áp suất hơi 0,34 Pa tại 1234 K
    Vận tốc âm thanh 2.600 m/s tại 293,15 K
    Độ âm điện 1,93 (thang Pauling)
    Nhiệt dung riêng 232 J/(kg·K)
    Tính chất vật lý của Bạc
    Độ dẫn điện tốt nhất 6,301x107 /Ω·m
    Độ dẫn nhiệt tốt nhất 429 W/(m·K)
    Năng lượng ion hóa 731,0 kJ/mol
    2.070kJ/mol
    3.361 kJ/mol
    Chất đồng vị ổn định nhất
    Tính chất hoá học của Bạc
    E0 Ag+/Ag = + 0,80V ? Ag có tính khử yếu, nhưng ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh - Bạc không bị oxi hóa trong không khí, dù ở t0 cao nhưng bị oxi hóa bởi ozon:
    2Ag + O3 ? Ag2O + O2
    - Bạc không td với dd HCl,H2SO4 loãng; td được với dd HNO3 hoặc H2SO4 đặc nóng.
    3Ag + 4HNO3 ? 3AgNO3 + NO + 2H2O - Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc nước có mặt H2S
    4Ag + 2H2S +O2 ?2Ag2S ?(đen)+ 2H2O

    Ứng dụng của Bạc
    Chế tạo đồ trang sức, vật trang trí, mạ bạc cho những vật liệu bằng kim loại, chế tạo một số linh kiện trong kĩ thuật vô tuyến, chế tạo ăcquy (ăcquy Ag-Zn có hiệu thế 1,85 V)





    Chế tạo hợp kim, như hợp kim Ag – Cu, Ag – Au. Dùng chúng để làm đồ trang sức, bộ đồ ăn, đúc tiền,…
    Ion Ag+ có khả năng sát trùng, diệt khuẩn
    Một số sản phẩm của Bạc

    Vị trí và cấu tạo
    Tính chất
    Tính chất vật lý
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Một số sản phẩm
    từ Vàng
    Vị trí, cấu tạo của Vàng
    1/ Vị trí 79 bạch kim ← vàng → thủy ngân
    Ag

    Au

    Rg
    Tên, Ký hiệu, Số vàng, Au, 79
    Phân loại kim loại chuyển tiếp
    Nhóm, Chu kỳ, Khối 11, 6, d
    2/Cấu tạo
    *Khối lượng nguyên tử 196,966569(4) đ.v
    *Bán kính nguyên tử(calc.) 135 (174) pm
    *Bán kính cộng hoá trị 144 pm
    *Bán kính van der Waals 166 pm
    *Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d10 6s1
    *e- trên mức năng lượng 2, 8, 18, 32, 18, 1
    *Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) ±1, 2, 3, 4, 5 (lưỡng tính)
    *Cấu trúc tinh thể lập phương tâm mặt
    Tính chất vật lí của Vàng
    Trạng thái vật chất Rắn, có thể dát mỏng, kéo sợi
    Bề ngoài Màu vàng kim loại
    Khối lượng riêng, Độ cứng 19,3 kg/m³; 2,5
    Điểm nóng chảy 1063 0C
    Điểm sôi 3.129 K (5.173 °F)
    Trạng thái trật tự từ nghịch từ
    Thể tích phân tử 10,21 ×10-6 m³/mol
    Nhiệt bay hơi 334,4 kJ/mol
    Nhiệt nóng chảy 12,55 kJ/mol
    Áp suất hơi 100k Pa tại 3.078 K
    Vận tốc âm thanh 2.030 m/s tại r.t K
    Độ âm điện 2,54 (thang Pauling)
    Nhiệt dung riêng 128 J/(kg·K)
    Tính chất vật lí của Vàng
    Độ dẫn điện 4,517x107 /Ω·m
    Độ dẫn nhiệt 317 W/(m·K)
    Năng lượng ion hóa 890,1 kJ/mol 1.980 kJ/mol
    Chất đồng vị ổn định nhất
    Tính chất hoá học của vàng
    EoAu3+/Au= + 1,5V ? Au có tính khử rất yếu
    - Vàng không bị oxi hóa trong không khí dù ở nhiệt độ nào.
    - Vàng không bị hoà tan trong axit, kể cả dd HNO3 nhưng tan trong:
    + Nước cường toan (1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc)
    Au + HNO3 + 3HCl ? AuCl3 + NO + 2H2O
    + Dung dịch MCN ( M là kim loại kiềm)
    4Au + 8NaCN +2H2O + O2 ? 4Na[Au(CN)2]
    + 4NaOH
    + Thuỷ ngân tạo thành hỗn hống (chất rắn, màu trắng)

    Ứng dụng của Vàng
    Vàng được làm thành sợi và dùng trong ngành thêu.
    Chức năng quan trọng trong máy tính, thiết bị thông tin liên lạc, đầu máy máy bay phản lực, tàu không gian và nhiều sản phẩm khác.
    Mạ bề mặt các đầu nối điện, bảo đảm tiếp xúc tốt và trở kháng thấp.
    Vàng được dùng trong nha khoa phục hồi, đặc biệt trong phục hồi răng như thân răng và cầu răng giả.
    Vàng keo (hạt nano vàng) là dung dịch đậm màu hiện đang được nghiên cứu trong nhiều phòng thí nghiệm y học, sinh học, v.v,được dùng làm nước sơn vàng lên đồ gốm trước khi nung.
    Axít clorauric được dùng trong chụp ảnh để xử lí ảnh bạc.
    Aurothiomalat dinatri dùng để điều trị viêm khớp
    Đồng vị vàng Au198, (chu kỳ bán rã: 2,7 ngày) được dùng điều trị một số ung thư và một số bệnh khác.
    Tạo lớp áo phủ, giúp cho các vật chất sinh học có thể xem được dưới kính hiển vi điện tử quét.
    Một số sản phẩm từ Vàng
    Vị trí, cấu tạo
    Tính chất
    Tính chất vật lý
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng

    Vị trí, cấu tạo của Niken
    1/ Vị trí - Coban ← Niken → Đồng (nguyên tố)

    Ni

    Pd
    Tên, Ký hiệu, Số Niken, Ni, 28
    Phân loại kim loại chuyển tiếp
    Nhóm, Chu kỳ, Khối 10, 4, d
    2/Cấu tạo
    *Khối lượng nguyên tử. 58,6934 đ.v.
    *Bán kính nguyên tử(calc.) 135 (149) pm
    *Bán kính cộng hoá trị 121 pm
    *Bán kính van der Waals 163 pm
    *Cấu hình electron [Ar]3d8 4s2
    *e- trên mức năng lượng 2, 8, 16, 2
    *Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) +2, +3 (lưỡng tính )
    *Cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện
    Tính chất vật lí của Niken
    Trạng thái vật chất Rắn
    Bề ngoài kim loại màu trắng bóng
    Khối lượng riêng, Độ cứng 10.490 kg/m³, 2,5
    Điểm nóng chảy 1455o C
    Điểm sôi 3.186 K (5.275 °F)
    Trạng thái trật tự từ sắt từ
    Thể tích phân tử  ? ×10-6 m³/mol
    Nhiệt bay hơi 377,5 kJ/mol
    Nhiệt nóng chảy 17,48 kJ/mol
    Áp suất hơi 100.000 Pa tại 3.184 K
    Vận tốc âm thanh 4.900 m/s tại 298,15 K
    Độ âm điện 1,91 (thang Pauling)
    Nhiệt dung riêng 444,17 J/(kg·K)
    Độ dẫn điện 6,301x107 /Ω·m
    Độ dẫn nhiệt 429 W/(m·K)
    Tính chất vật lí của Niken
    Năng lượng ion hóa 737,1 kJ/mol 1.753,0 kJ/mol
    3.395 kJ/mol

    Tính chất hoá học của Niken
    Niken có tính khử yếu hơn sắt:
    +Niken không tác dụng với không khí, nước và một số dung dịch axit là do trên bề mặt niken có một lớp màng oxit bảo vệ.
    +Niken tan dễ dàng trong dung dịch HNO3 đặc nóng.
    Ví dụ: 2Ni + O2 500oC 2NiO
    Ni + Cl2 t0 NiCl2

    Ứng dụng của Niken
    Thép không rỉ và các hợp kim chống ăn mòn.
    Hợp kim Alnico dùng làm nam châm.
    Hợp kim NiFe - Permalloy dùng làm vật liệu từ mềm.
    Kim loại Monel là hợp kim đồng-niken chống ăn mòn tốt, được dùng làm chân vịt cho thuyền và máy bơm trong công nghiệp hóa chất.
    Pin sạc, như pin niken kim loại hiđrua (NiMH) và pin niken-cadmi (NiCd).
    Tiền xu.
    Dùng làm điện cực.
    Trong nồi nấu hóa chất bằng kim loại trong phòng thí nghiệm.
    Làm chất xúc tác cho quá trình hiđrô hóa (no hóa) dầu thực vật.
    Một số sản phẩm từ Niken
    Vị trí và cấu tạo
    Tính chất
    Tính chất vật lý
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Một số sản phẩm
    từ Kẽm

    Vị trí, cấu tạo của kẽm
    1/Vị trí _ 30  đồng (nguyên tố) ← kẽm → gali

    Zn

    Cd


    Tên, Ký hiệu, Số kẽm, Zn, 30
    Phân loại kim loại chuyển tiếp
    Nhóm, Chu kỳ, Khối 12, 4, d
    2/Cấu tạo
    *Khối lượng nguyên tử 65,409 đ.v.
    *Bán kính nguyên tử(calc.) 135 (142) pm
    *Bán kính cộng hoá trị 131 pm
    *Bán kính van der Waals 139 pm
    *Cấu hình electron [Ar]3d 104s2
    *e- trên mức năng lượng 2, 8, 18, 2
    *Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) 2 (lưỡng tính)
    *Cấu trúc tinh thể hình lập phương
    Tính chất vật lý của Kẽm
    Trạng thái vật chất Rắn, giòn
    Bề ngoài màu xám nhạt ánh lam
    Khối lượng riêng, Độ cứng 7140 kg/m³, 2,5
    Điểm nóng chảy 419,5oC
    Điểm sôi 906oC
    Trạng thái trật tự từ nghịch từ
    Thể tích phân tử 9,16 ×10-6 m³/mol
    Nhiệt bay hơi 115,3 kJ/mol
    Nhiệt nóng chảy 7,322 kJ/mol
    Áp suất hơi 192,2 Pa tại 692,73 K
    Vận tốc âm thanh 3.700 m/s tại 293,15 K
    Độ âm điện 1,65 (thang Pauling)
    Nhiệt dung riêng 390 J/(kg·K)
    Độ dẫn điện 1,695x107 /Ω·m
    Tính chất vật lí của Kẽm
    Độ dẫn nhiệt 116 W/(m·K)
    Năng lượng ion hóa 906,4 kJ/mol 1.733,3 kJ/mol
    3.833 kJ/mol
    Chất đồng vị ổn định nhất

    Tính chất hóa học của Kẽm
    Có tính khử mạnh, EoZn2+/ Zn=-0,76V
    Tác dụng được với nhiều phi kim
    Zn + Cl2 ZnCl2
    *Tác dụng với kiềm:
    Zn +NaOH Na2ZnO2
    *Tác dụng với axít:
    Zn + HCl ZnCl2 + H2
    *Tác dụng với muối:
    Zn + AgNO3 Ag + Zn(NO3)2
    *Kẽm không bị oxi hóa trong không khí, trong nước vì trên bề mặt kẽm có màng oxit hoặc cacbonat bazơ bảo vệ
    Ứng dụng của Kẽm
    Bảo vệ bề mặt các vật bằng sắt thép chống ăn mòn : dây thép, tấm lợp, thép lá.
    Chế tạo các hợp kim có tính bền cao, chống ăn mòn để chế tạo chi tiết máy, đồ trang sức và trang trí: hợp kim Cu – Zn (đồng thau),
    hợp kim Cu – Zn – Ni,
    hợp kim Cu – Al – Zn
    Chế tạo pin điện hóa (pin kẽm – mangan), pin không khí – kẽm
    Một số hợp chất của kẽm được dùng trong y học
    Một số sản phẩm từ Kẽm








    Vị trí và cấu tạo
    Tính chất
    Tính chất vật lý
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Một số sản phẩm
    từ Chì

    Vị trí, cấu tạo của Chì
    1/ Vị trí Sn 82 tail ← chì → bitmut

    Pb

    Uuq
    Tên, Ký hiệu, Số chì, Pb, 82
    Phân loại kim loại yếu,khá mềm
    Nhóm, Chu kỳ, Khối 14, 6, p
    2/Cấu tạo
    *Khối lượng nguyên tử 207,2(1) đ.v.
    *Bán kính nguyên tử(calc.) 180 (154) pm
    *Bán kính cộng hoá trị 147 pm
    *Bán kính van der Waals 202 pm
    *Cấu hình electron [Xe]4f145d106s26p2
    *e- trên mức năng lượng 2, 8, 18, 32, 18,4
    *Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) 4, 2 (lưỡng tính)
    *Cấu trúc tinh thể lập phương tâm mặt
    Tính chất vật lý của Chì
    Trạng thái vật chất Rắn
    Bề ngoài trắng xám
    Khối lượng riêng, Độ cứng 11.340 kg/m³, 1,5
    Điểm nóng chảy 327,4o C
    Điểm sôi 1745o C
    Trạng thái trật tự từ nghịch từ
    Thể tích phân tử 18,26 ×10-6 m³/mol
    Nhiệt bay hơi 179,5 kJ/mol
    Nhiệt nóng chảy 4,77 kJ/mol
    Áp suất hơi 100.000 Pa tại 2.027 K
    Vận tốc âm thanh 1.190 m/s tại r.t K
    Độ âm điện 2,33 (thang Pauling)
    Nhiệt dung riêng 128,61 J/(kg·K)
    Độ dẫn điện 4.807,7 /Ω·m
    Tính chất vật lý của Chì
    Độ dẫn nhiệt 28,9 W/(m·K)
    Năng lượng ion hóa 715,6 kJ/mol 1.450,5 kJ/mol
    3.081,5 kJ/mol
    Chất đồng vị ổn định nhất

    Tính chất hóa học của Chì
    Pb có tính khử yếu,
    Thế điện cực chuẩn: EoPb2+/Pb=-0,13V
    Pb không tác dụng với dd HCl, H2SO4 loãng cho các muối chì không tan bao bọc ngoài kim loại.
    Pb tan nhanh trong H2SO4 đặc, nóng

    Pb tan trong HNO3 , tan chậm trong HNO3 đặc

    Pb tan chậm trong dd bazơ nóng (NaOH, KOH)

    Pb được bao phủ bởi màng oxit, nên ko bị oxi hóa trong không khí, đun nóng thì lại bị oxi hóa tạo oxit PbO
    Pb không tác dụng với nước.
    Khi có không khí, nước sẽ ăn mòn chì tạo Pb(OH)2
    Ứng dụng của Chì
    Chì dùng trong công nghiệp: chế tạo các điện cực trong ăcquy chì
    Chế tạo các thiết bị sản xuất axít sunfuric, tháp hấp thụ, ống dẫn axít
    Chế tạo hợp kim dùng làm ổ trục. Hợp kim Sn – Pb làm thiếc hàn
    Chì được sử dụng như chất nhuộm trắng trong sơn
    Chì sử dụng như thành phần màu trong tráng men
    Chì hấp thụ tia gamma, nên dùng để ngăn cản tia phóng xạ
    Một số ứng dụng của Chì
    Vị trí và cấu tạo
    Tính chất
    Tính chất vật lý
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Một số sản phẩm
    từ thiếc

    Vị trí, cấu tạo của Thiếc
    1/ Vị trí Ô 50
    Chu kì: 5
    Nhóm IV A
    Phân loại: kim loại chuyển tiếp
    2/ Cấu tạo
    Cấu hình electron nguyên tử: [Kr]4d105s2
    Số oxi hóa +2 và +4




    Tính chất vật lý của Thiếc
    Trạng thái: dẻo (dễ cán thành lá mỏng gọi là giấy thiếc)
    Màu sắc:màu trắng bạc
    Nhiệt độ nóng chảy:232oC
    Nhiệt độ sôi:2620oC
    Có 2 dạng thù hình:
    thiếc trắng: bền ở trên 14oC, khối lượng riêng 9,92g/cm3
    thiếc xám: bền ở dưới 14oC, khối lượng riêng 5,85g/cm3

    Tính chất hóa học của Thiếc
    Có tính khử yếu hơn kẽm và Niken
    Trong không khí ở to thường không bị oxi hóa, ở to cao thì vị oxi hóa thành SnO2: Sn +O2 SnO2
    Tác dụng chậm với dd HCl, H2SO4 loãng tạo muối Sn(II) và H2:
    Sn + HCl SnCl2 + H2
    Tác dụng với HNO3 loãng tạo muối nhưng không có H2
    Với H2SO4, HNO3 đặc tạo hợp chất Sn(IV)
    Bị hòa tan trong dung dịch kiềm đặc ( NaOH, KOH).
    - Thiếc được bảo vệ bằng màng ôxit, do vậy tương đối bền về mặt hóa học, bị ăn mòn chậm.
    Ứng dụng của Thiếc
    Tráng lên bề mặt các vật bằng sắt thép, vỏ hộp đựng thực phẩm, nước giải khát để chống ăn mòn, tạo vẻ đẹp và không độc hại.
    Chế tạo các hợp kim, như
    Hợp kim Sn – Sb – Cu có tính chịu ma sát, dùng để chế tạo ổ trục quay
    Hợp kim Sn – Pb có to nóng chảy thấp (180oC) dùng chế tạo hàn thiếc
    Một số sản phẩm từ Thiếc
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print