Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    phenol

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Sáng
    Ngày gửi: 18h:42' 20-06-2012
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    1
    welcome to Y1A
    2
    BÀI 5 : HYDROCARBON
    A/ HIDROCARBON NO
    B/ HIDROCARBON KHÔNG NO
    C/ HIDROCARBON THƠM
    NỘI DUNG
    3
    I/ NGUỒN GỐC & PHÂN LOẠI
    1. Nguồn gốc.
    Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon mạch vòng chưa no có những tính chất đặc trưng được gọi là tính thơm.
    -Hydrocarbon thơm được sản xuất từ dầu mỏ qua quá trình rifominh.
    4
    Gồm 3 loại phản ứng chủ yếu:
    Chuyển alkan mạch thẳng thành alkan mạch nhánh và cycloalkan:
    Tách hiđro chuyển cycloalkan thành aren:
    Tách hiđro chuyển alkan thành aren :
    CH3(CH2)5CH3
    5
    2.Phân loại.
    - Bezen và đồng đẳng:
    benzen
    toluen
    2-ethyl-1,4-dimethylbenzen
    - Hydrocarbon thơm nhiều vòng rời rạc:
    Diphenyl
    - Hydrocarbon thơm nhiều vòng ngưng tụ:
    Naphthale
    Anthracen
    Diphenylmethan
    6
    II/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    1/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    a/ Đồng phân, danh pháp.
    - Hai chất đầu dãy không có đồng phân hiđrocacbon thơm. Từ C8H10 trở lên mới có đồng phân về vị trí nhóm ankyl quanh vòng benzen và về cấu tạo mạch C của mạch nhánh
    - Tên hệ thống của các đồng đẳng của benzen:
    + Mạch chính là vòng benzen
    + Đánh STT trên vòng sao cho tổng số chỉ trong tên gọi là nhỏ nhất.
    + Số chỉ vị trí+Tên nhóm ankyl + Benzen
    Nếu vòng benzen có một nhóm ankyl thì không cần số chỉ vị trí.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    VD
    1,2,4-trimethylbenzen
    7
    II/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    1/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    a/ Đồng phân, danh pháp.
    b/ Cấu tạo
    Benzen có cấu trúc phẳng và có hình lục giác đều, các góc liên kết đều là 120 độ
    8
     Trong phân tử benzen, các nguyên tử C ở trạng thái lai hoá sp2 liên kết với nhau và với các nguyên tử H thành mặt phẳng phân tử benzen, các obitan p vuông góc với mặt phẳng không chỉ liên kết thành cặp mà liên kết với nhau thành hệ liên hợp. Do vậy mà liên kết đôi ở benzen thường bền hơn so với các hợp chất có liên kết đôi khác, dẫn đến các tính chất đặc trưng mà người ta gọi là tính thơm.
    9
    2/ Tính chất vật lý.
    Ở điều kiện thường các hiđrocacbon thơm là chất lỏng hoặc rắn, chúng có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối.
    Các hiđrocacbon ở thể lỏng có mùi đặc trưng, không tan trong nước và nhẹ hơn nước, có khả năng hoà tan nhiều chất hữu cơ.
    10
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    a) Thế nguyên tử H của vòng benzen.
    - Phản ứng với halogen.
    + Br2
    + HBr
    +
    1/ Phản ứng thế.
    11
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    a) Thế nguyên tử H của vòng benzen.
    - Phản ứng với halogen.
    + Br2, Fe
    - HBr
    2-bromtoluen
    (o-bromtoluen)
    4-bromtoluen
    (p-bromtoluen)
    (41%)
    (59%)
    12
    II/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    1/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    2/ Tính chất vật lí.
    3/ Tính chất hoá học
    a/ Phản ứng thế.
    * Thế nguyên tử H của vòng benzen.
    - Quy tắc thế ở vòng benzen
    Khi vòng benzen có gắn sẵn nhóm ankyl (hay các nhóm –OH, -NH2, -OCH3, …) phản ứng thế vào vòng sẽ dễ dàng hơn và ưu tiên xảy ra ở các vị trí ortho và para.
    Ngược lại, nếu ở vòng benzen có sẵn nhóm –NO2 (hoặc –COOH, -CHO, -SO3H, …) phản ứng thế vào vòng sẽ khó hơn và ưu tiên xảy ra ở vị trí meta.
    13
    II/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    1/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    2/ Tính chất vật lí.
    3/ Tính chất hoá học
    a/ Phản ứng thế.
    -Thế nguyên tử H của vòng benzen.

    + HNO3(đ)
    + H2O
    + HO-NO2
    Nitrobenzen
    - Phản ứng với acid nitric.
    14
    II/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    1/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    2/ Tính chất vật lí.
    3/ Tính chất hoá học
    a/ Phản ứng thế.
    -Thế nguyên tử H của vòng benzen.
    - Phản ứng với acid nitric.

    HNO3(đ), H2SO4 đặc
    - H2O
    2-nitrotoluen
    (o-nitrotoluen)
    4-nitrotoluen
    (p-nitrotoluen)
    15
    II/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    1/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    2/ Tính chất vật lí.
    3/ Tính chất hoá học
    a/ Phản ứng thế.
    b/ Phản ứng cộng.
    * Cộng hiđro .
    + 3 H2
    * Cộng clo
    + 3Cl2
    hexacloran
    Xiclohexan
    16
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    2/ Phản ứng cộng
    3/ Phản ứng oxi hoá
    a) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
    -Benzen không làm mất màu dd kalipemanganat.
    -Toluen làm mất màu dd kalipemanganat , tạo kết tủa Mangan đioxit.
    KMnO4
    + MnO2+ KOH+ H2O
    +
    2
    2
    2
    17
    A/ BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    I/ Đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
    II/ Tính chất vật lí.
    III/ Tính chất hoá học
    1/ Phản ứng thế.
    2/ Phản ứng cộng
    3/ Phản ứng oxi hoá
    a) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
    b) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn.
    Các hiđrocacbon thơm cháy toả nhiều nhiệt.
    18
    Hydrocarbon thơm có nhiều ứng dụng trong sản xuất và đời sống như làm dung môi hữu cơ, nguyên liệu tổng hợp hữu cơ….

    Phẩm nhuộm
    IV. Ứng dụng
    19
    Benzen được dùng trong công nghiệp chế biến dược liệu như thuốc Aspirin là loại thuốc giảm đau chữa các chứng đau đầu, sốt và ngăn ngừa các bệnh tim mạch.
    Aspirin
    IV. Ứng dụng
    20
    Toluen được ứng dụng trong công nghệ hoá sinh dùng để tách hemoglobin từ tế bào hồng cầu.
    IV. Ứng dụng
    Bên cạnh những ứng dụng có ích cho đời sống, hydrocarbon thơm cũng mang những tác hại nhất định với môi trường.VD: Sản phẩm của p/ứng Benzen + Clo là thuốc trừ sâu cực độc làm huỷ diệt môi trường và rất khó phân huỷ…
    21
    Theo kết quả nghiên cứu của các nhà khoa học thuộc Cơ quan bảo vệ môi trường (EPA) và Cơ quan quản lý thực phẩm và dược phẩm Mỹ (FDA) thì có 9% trong số 199 loại nước giải khát được kiểm tra có nồng độ benzene cao hơn tiêu chuẩn nồng độ Benzene 5 phần tỷ (ppb) của Cơ quan bảo vệ môi trường Mỹ (EPA).
    IV. Ứng dụng
    (Ảnh: Hiệp hội hóa học Mỹ)
    22
    V/ Bài tập
    Câu 2: Tính chất của benzen là chất khí không màu (1), có mùi nhẹ (2), không tan trong nước (3), cháy cho ngọn lửa không màu (4), tham gia phản ứng thế (5), tham gia phản ứng kết hợp (6), dễ dàng bị oxi hoá (7), dễ trùng hợp (8). Những tính chất đúng là
    A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (3), (4), (5), (8).
    C. (2), (4), (5), (6). D. (2), (3), (5), (6).
    Câu 3: Chọn đáp án đúng:
    Ankylbenzen tham gia phản ứng thế H của vòng bằng brôm sẽ ưu tiên thế vào vị trí:
    A.     Ortho, meta C.     Meta, para.
    B.     Ortho, para. D.    Para.
    Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
    A. Sáu ngtử C trong phân tử benzen tạo thành một lục giác đều.
    B. Tất cả các ngtử trong ptử benzen đều nằm trên cùng một mặt phẳng.
    C. Trong ptử benzen các góc hoá trị bằng 1200 D. Trong ptử benzen ba lkết đôi ngắn hơn ba lkết đơn.
    23
    V/ Bài tập
    Câu 4: Cho các chất: axit benzoic (X), axit p-nitrobenzoic (Y), axit p-metylbenzoic (Z) và axit p-hiđroxibenzoic (T). Thứ tự giảm dần tính axit của các chất trên là
    A. X > Y > Z > T. B. Y > X > T > Z.
    C. Y > X > Z > T. D. T > X > Z > Y.
    Câu 5: Hydrocarbon thơm có CTPT C9H12 có bao nhiêu đồng phân:
    A) 8 B) 7 C) 6 D) 5
    Câu 6: Khi brom hoá o-metyl nitrobenzen (Fe, to) với tỉ lệ mol 1:1 thì thu được sản phẩm chính là
    A. B. C. D.

    Câu 7: Cho ankylbenzen có công thức
    A.1–etyl–3–metylbenzen B.5–etyl–1–metylbenzen
    C.2–etyl–4–metylbenzen D.4–metyl–2–etylbenzen
    24
    V/ Bài tập
    Câu 8 :Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc trong H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm chính là
    A. 1,2-đinitrobenzen. B. 1,3-đinitrobenzen.
    C. 1,4-đinitrobenzen. D. 1,3,5-trinitrobenzen.
    .
    Điều kiện của phản ứng là:
    A) Br2 khan, xúc tác bột Fe B) Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.
    C) Hơi Br2, xúc tác bột Fe D) Hơi Br2, chiếu sáng.
    Câu 9

    25
    !!!THANK YOU!!!
    Nhóm thực hiện:
    Ngô Thị Hạnh Linh
    Nguyễn Văn Sáng
    Hoàng Thị Liên
    Nguyễn Thị Thanh
    Trịnh Anh Tuấn
     
    Gửi ý kiến
    print