Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI TẬP VI SINH VẬT

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:40' 03-04-2009
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 763
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH
    TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 3

    GIÁO VIÊN: NGUYỄN THẾ MẠNH

    SINH HỌC LỚP 10
    CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

    Tiết 45 BÀI TẬP
    SINH HỌC VI SINH VẬT
    I. DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VSV
    1. Môi trường nuôi cấy
    - MT tự nhiên: Là MT chứa các chất tự nhiên, không xác định được số lượng, thành phần.
    - MT tổng hợp: Là MT trong đó các chất đã xác định rõ thành phần hóa học, số lượng.
    - MT bán tổng hợp: Là MT, trong đó 1 số chất tự nhiên không xác định được rõ thành phần, số lượng; Và một số chất hoá học đã xác định rõ thành phần, số lượng.
    2. Các kiểu dinh dưỡng
    Năng lượng ánh sáng

    Chất hữu cơ 2 Kiểu dinh dưỡng 1 CO2

    4 3
    Năng lượng hoá học
    Đáp án
    1: Quang tự dưỡng
    2: Quang dị dưỡng
    3. Hoá tự dưỡng
    4: Hoá dị dưỡng
    I. DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VSV
    1. Môi trường nuôi cấy
    2. Các kiểu dinh dưỡng
    3. Chuyển hoá vật chất ở vi sinh vật






    O2
    Chất vô cơ
    (NO3- , SO42-)
    Phân tử
    hữu cơ
    Bài tập: Khi Nghiên cứu về VK mủ xanh, VK đường ruột, VK uốn ván, người ta cấy chúng vào môi trường thạch loãng với thành phần gồm: nước chiết thịt và gan 30 g/l, glucozơ 2 g/l, thạch 6 g/l.
    Sau 24 giờ nuôi ở nhiệt độ phù hợp, kết quả thu được:
    Môi trường trong các ống nghiệm trên thuộc loại môi trường nào? Vì sao?
    b. Xác định kiểu hô hấp của 3 loại VK trên?
    Dựa vào nhu cầu O2 cần cho sinh trưởng, các VSV trên có tên gọi là gì?
    ĐÁP ÁN:
    a. MT bán tổng hợp. Vì:
    - Nước chiết thịt và gan không xác định được TP và SL.
    - Glucôzơ, thạch đã xác định được TP và SL.
    b. Kiểu hô hấp:
    - VK mủ xanh: HH hiếu khí.
    - VK đường ruột: HH kị khí.
    - VK uốn ván: HH Kị khí.
    c. Tên gọi:
    - VK mủ xanh: VSV hiếu khí bắt buộc.
    - VK đường ruột: VSV kị khí không bắt buộc.
    - VK uốn ván: VSV kị khí bắt buộc.
    II. QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP VÀ PHÂN GIẢI CÁC CHẤT Ở VSV
    - vsv có khả năng tổng hợp và phân giải axit nuclêic, prôtêin, polisaccarit, lipit.

    II. QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP VÀ PHÂN GIẢI CÁC CHẤT Ở VSV
    Bài tập: Vận dụng kiến thức bài 35 hoàn thành bảng sau:

    1
    2
    3
    4
    5
    Prôtêaza
    Amilaza
    Xenlulôza
    Kitinaza
    Lipaza
    III. SINH TRƯỞNG CỦA VSV
    Các chỉ số sinh trưởng
    - Số lượng tế bào sau thời gian t:
    Nt = N0 . 2n = N0. 2t/g
    - Thời gian thế hệ: g = t/n
    - Tốc độ sinh trưởng = n/t

    Bài tập
    khi nuôi cấy vi sinh vật trong môi trường dinh dưỡng bắt đầu từ 10 tế bào, cứ 20 phút VSV phân chia 1 lần.
    a. Hãy tính số lượng tế bào sau 2h phân chia?
    b. Tốc độ sinh trưởng của VSV trên trong 1h?
    ĐÁP ÁN:
    a. Số lượng tế bào sau 2h:
    Nt = 26 . 10 (TB)
    b. Tốc độ sinh trưởng của
    VSV trên trong 1 giờ
    = n/t = 3 lần/ 1 giờ.

    III. SINH TRƯỞNG CỦA VSV
    1. Các chỉ số sinh trưởng
    2. Sinh trưởng của quần thể VSV
    - Sinh trưởng của VSV trong môi trường nuôi cấy không liên tục diễn ra qua 4 pha:
    + Pha tiềm phát
    + Pha luỹ thừa
    + Pha cân bằng
    + Pha suy vong
    - Trong môi trường nuôi cấy liên tục, sự sinh trưởng của VSV chủ yếu diễn ra ở pha luỹ thừa.
    Bài tập. Một số đặc điểm sinh trưởng của VK trong nuôi cấy không liên tục:

    1. Quá trình TĐC diễn ra mạnh mẽ nhất
    2. Số TB sinh ra tương đương với số TB bị phân huỷ
    3. VK đang thích nghi với môi trường
    4. Thành TB bị hư hại, số lượng TB giảm
    5. VK phân chia với tốc độ lớn nhất
    6. Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất
    7. Số lượng TB tăng theo luỹ thừa
    8. Mật độ TB không đổi theo thời gian
    9. Tổng hợp mạnh ADN, enzim. Số TB không tăng
    10. Số lượng tế bào chết nhiều hơn số tế bào sinh ra.
    Hãy sắp xếp những đặc điểm trên theo các pha:
    Tiềm phát, luỹ thừa, cân bằng, suy vong
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    IV. SINH SẢN Ở VSV
    các hình thức sinh sản ở vsv:
    - Phân đôi
    - Nảy chồi
    - Sinh sản bằng bào tử

    IV. SINH SẢN Ở VSV
    Bài tập. Nhận biết một số hình thức sinh sản ở VSV
    1 nấm men 2
    3 vi khuẩn 4
    Sinh sản
    bằng
    nảy chồi
    Sinh sản
    bằng
    phân đôi
    Sinh sản bằng bào tử đốt
    Sinh sản bằng bào tử trần
    Sinh sản bằng bào tử kín
    5. Nấm mốc tương
    6. Nấm mốc trắng
    7. Xạ khuẩn
    8. Trùng đế dày 9.
    10. Trùng roi
    Sinh sản bằng phân đôi
    Sinh sản bằng phân đôi
    SS bằng tiếp hợp
    11. Nấm sợi
    Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp
    Câu 1. VK thuộc nhóm nào sau đây có khả năng gây bệnh cho người?
    a. Vi sinh vật ưa lạnh.
    b. Vi sinh vật ưa ấm.
    c. Vi sinh vật ưa nhiệt.
    d. Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
    Câu 2. Môi trường có độ pH nào sau đây thích hợp nhất cho sinh trưởng của vi khuẩn?
    a. pH = 4 b. pH = 6
    c. pH = 7 d. pH = 9
    Câu 3.Lương thực, thực phẩm phơi khô sẽ không bị vi khuẩn làm hỏng là do?
    a. Không có nước nên không hoà tan được enzim.
    b. Không có nước nên không hoà tan được các chất dinh dưỡng.
    c. Không có nước nên không tiến hành được các phản ứng chuyển hoá vật chất.
    d. Cả a, b, c.
    Câu 4: Tạo vách ngan là đặc điểm của hènh thức sinh sản:
    a. Nảy chồi b. Bào tử c. Phân đôi d. Tất cả sai
    Câu 5: Sinh sản bằng bào tử vô tính và h?u tính chỉ có ở:
    a. Trùng đế giày b. Trùng roi c. Nấm mốc d. Vi khuẩn
    Câu 6: Nảy chồi là kiểu sinh sản chủ yếu của:
    a. Trùng đế giày b. Nấm men c. Trùng roi d. Amip
    Câu 7: Phân đôi là kiểu sinh sản có ở:
    a. Vi khuẩn b. Nấm men c. Amip d. Cả a, b, c
    Câu 8: Sinh trưởng của tất cả các VSV đều cần:
    a. độ ẩm b. Nguồn NL c. Nguồn C và N d. Tất cả đúng
    Câu 9: Chất ức chế sinh trưởng của VSV:
    a. Phenol, alcohol b. Anđêhit, vitamin
    c. Axit amin, cacbohidrat d. Chất kháng sinh, phôtpho
    Câu 10. Sinh trưởng của VSV là:
    A. Sự tăng khối lượng, kích thước cơ thể
    B. Sự tăng số lượng cơ thể
    C. Sự tăng khối lượng quần thể
    D. Sự tăng khối lượng quần thể và số lượng cơ thể
    Câu 11. Tốc độ sinh trưởng của quần thể VSV lớn nhất ở pha:
    A. Tiềm phát C.Cân bằng
    B. Luỹ thừa D. Suy vong
    Câu 12.Trong nuôi cấy không liên tục, lượng chất dinh dưỡng bị tiêu tốn nhiều nhất ở pha:
    A. Tiềm phát. C. Cân bằng.
    B. Luỹ thừa. D. Suy vong
    Câu 13. Ứng dụng nuôi cấy liên tục để sản xuất
    A. Nước mắm C. Nấm rơm
    B. Tương bần D. Bia

    Câu 13. Trong nuôi cấy liên tục, vi khuẩn sinh trưởng chủ yếu ở pha:
    A. Tiềm phát C. Cân bằng
    B. Luỹ thừa D. Suy vong
    Câu 14. E.coli sau 30 phút phân chia một lần, vậy từ 103 tế bào E.coli sau 2h sẽ tạo ra số tế bào:
    A. 4x103 C. 16x103
    B. 8x103 D. 32x103
    Câu 15. Sinh khối và số lượng VSV lớn nhất ở pha:
    A. Tiềm phát.
    B. Cuối pha luỹ thừa, đầu pha cân bằng.
    C. Đầu pha Luỹ thừa.
    D. Suy vong.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng