giai gium minh bai 2/172 hoa nang cao lop 10 cai!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
tks truox
Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
chương 6: oxi luu huỳnh
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
.CÁC DẠNG BÀI TẬP:
.BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Dạng 1: CHUỖI PHẢN ỨNG 27
Dạng 2: NHẬN BIẾT 29
Dạng 3: Bài toán 32
1. Bài tập về H2SO4 32
Dạng bài tập về axit sunfuric loãng 32
Dạng bài tập về axit sunfuric đặc 33
2. Bài tập về SO2, H2S 40
3. Bài tập về O2 và O3 41
4. Bài tập về muối sunfua 42
5. BÀI TẬP MUỐI SUNFIT 44
6. Bài tập liên quan đến tính oxi hóa-khử của SO2 và H2S 45
7. Dạng toán liên quan đến hiệu suất 46
8.Dạng toán pha trộn dung dịch 46
9.Dạng toán tìm công thức phân tử 48
10. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH OXIT SẮT 49
11. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI 50
12. BÀI TẬP TỔNG HỢP. 51
D.: 60
D.ĐỀ TRA 62
ĐỀ 1: 62
ĐỀ 2: 65
ĐỀ 3: 67
ĐỀ 4: 70
ĐỀ 6: 72
ĐỀ 7: 74
ĐỀ 8: 75
ĐỀ 9: 76
ĐỀ 10: 77
ĐỀ 11: 78
ĐỀ 12: 80
ĐỀ 13: 81
ĐỀ 14: 82
CHƯƠNG VI: OXI – LƯU HUỲNH
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Nhóm VIA gồm oxi (O), lưu huỳnh (S), selen (Se) và telu (Te). Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4, thiếu hai electron nữa là bão hòa. Oxi và lưu huỳnh đều thể hiện tính oxi hóa mạnh, tính oxi hóa giảm dần từ oxi đến telu. Trong nhóm VIA hai nguyên tố oxi và lưu huỳnh có nhiều ứng dụng nhất trong công nghiệp và đời sống con người.
I.MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA NHÓM OXI (NHÓM VIA)
1.Những nguyên tố trong nhóm Oxi:
Gồm các nguyên tố: oxi (O), lưu huỳnh (S), selen (Se), telu (Te) và poloni (Po)
Tất cả đều là phi kim (trừ Po là nguyên tố phóng xạ) hoạt động tương đối mạnh nhưng yếu hơn halogen
Các nguyên tố có thể phản ứng trực tiếp với kim loại
2.Cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm Oxi
Giống nhau:
Cấu hình e lớp ngoài cùng: ns2np4
Có 6e lớp ngoài cùng ( xu hướng nhận thêm 2e để đạt cấu hình của khí hiếm
X + 2e ( X2-
( tính oxi hóa, có soh là -2
Khác nhau:
- Nguyên tố oxi không có phân lớp d, các nguyên tố còn lại có phân lớp d trống ( khi được kích thích các e có thể chuyển đến obitan d trống ( lớp ngoài có 4 hoặc 6 electron độc thân ( có soh +4 hoặc +6 khi liên kết với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn
3. Tính chất của các nguyên tố trong nhóm Oxi
O
S
Se
Te
Hợp chất với hidro (tính bền giảm từ trên xuống)
H2O
H2S
H2Se
H2Te
Các oxit điển hình
RO2, RO3
Các axit điển hình
H2RO3, H2RO4
Tính axit giảm dần từ H2SO4( H2TeO4
II.OXI
1.Cấu tạo:
Cấu hình e:1s22s22p4
/
Ở điều kiện bình thường, oxi tồn tại ở dạng phân tử 2 nguyên tử : O = O
Dạng thù hình khác của oxi là ozon: O3
Luôn có soh là -2 trừ các peoxit H2O2, Na2O2… có soh là -1 và +1, +2 trong OF2, O2F2
Có 3 đồng vị:
2.Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)/ oxit
Fe + 3O2 Fe2O3
3Fe + 2O2 Fe3O4
2Cu + O2 2CuO (đen)
4Ag + O2 2Ag2O
b.Tác dụng với phi kim (trừ Halogen)/ oxit
- Tác dụng với hidro (nổ mạnh theo tỉ lệ 2:1):
2H2 + O2
𝑡 2H2O
- Tác dụng với cacbon:
C + O2
𝑡 CO2
2C + O2
𝑡 2CO
- Tác dụng với lưu huỳnh:
S + O2
𝑡 SO2
- Tác dụng với photpho:
4P + 5O2
𝑡 2P2O5
- Tác dụng với nitơ:
N2 + O2
𝑡°>2000
2NO
c.Tác dụng với hợp chất:
c1.Tác dụng với quặng sunfua, H2S:
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
2CuFeS2 + 4O2
.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
.CÁC DẠNG BÀI TẬP:
.BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Dạng 1: CHUỖI PHẢN ỨNG 27
Dạng 2: NHẬN BIẾT 29
Dạng 3: Bài toán 32
1. Bài tập về H2SO4 32
Dạng bài tập về axit sunfuric loãng 32
Dạng bài tập về axit sunfuric đặc 33
2. Bài tập về SO2, H2S 40
3. Bài tập về O2 và O3 41
4. Bài tập về muối sunfua 42
5. BÀI TẬP MUỐI SUNFIT 44
6. Bài tập liên quan đến tính oxi hóa-khử của SO2 và H2S 45
7. Dạng toán liên quan đến hiệu suất 46
8.Dạng toán pha trộn dung dịch 46
9.Dạng toán tìm công thức phân tử 48
10. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH OXIT SẮT 49
11. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI 50
12. BÀI TẬP TỔNG HỢP. 51
D.: 60
D.ĐỀ TRA 62
ĐỀ 1: 62
ĐỀ 2: 65
ĐỀ 3: 67
ĐỀ 4: 70
ĐỀ 6: 72
ĐỀ 7: 74
ĐỀ 8: 75
ĐỀ 9: 76
ĐỀ 10: 77
ĐỀ 11: 78
ĐỀ 12: 80
ĐỀ 13: 81
ĐỀ 14: 82
CHƯƠNG VI: OXI – LƯU HUỲNH
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Nhóm VIA gồm oxi (O), lưu huỳnh (S), selen (Se) và telu (Te). Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4, thiếu hai electron nữa là bão hòa. Oxi và lưu huỳnh đều thể hiện tính oxi hóa mạnh, tính oxi hóa giảm dần từ oxi đến telu. Trong nhóm VIA hai nguyên tố oxi và lưu huỳnh có nhiều ứng dụng nhất trong công nghiệp và đời sống con người.
I.MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA NHÓM OXI (NHÓM VIA)
1.Những nguyên tố trong nhóm Oxi:
Gồm các nguyên tố: oxi (O), lưu huỳnh (S), selen (Se), telu (Te) và poloni (Po)
Tất cả đều là phi kim (trừ Po là nguyên tố phóng xạ) hoạt động tương đối mạnh nhưng yếu hơn halogen
Các nguyên tố có thể phản ứng trực tiếp với kim loại
2.Cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm Oxi
Giống nhau:
Cấu hình e lớp ngoài cùng: ns2np4
Có 6e lớp ngoài cùng ( xu hướng nhận thêm 2e để đạt cấu hình của khí hiếm
X + 2e ( X2-
( tính oxi hóa, có soh là -2
Khác nhau:
- Nguyên tố oxi không có phân lớp d, các nguyên tố còn lại có phân lớp d trống ( khi được kích thích các e có thể chuyển đến obitan d trống ( lớp ngoài có 4 hoặc 6 electron độc thân ( có soh +4 hoặc +6 khi liên kết với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn
3. Tính chất của các nguyên tố trong nhóm Oxi
O
S
Se
Te
Hợp chất với hidro (tính bền giảm từ trên xuống)
H2O
H2S
H2Se
H2Te
Các oxit điển hình
RO2, RO3
Các axit điển hình
H2RO3, H2RO4
Tính axit giảm dần từ H2SO4( H2TeO4
II.OXI
1.Cấu tạo:
Cấu hình e:1s22s22p4
/
Ở điều kiện bình thường, oxi tồn tại ở dạng phân tử 2 nguyên tử : O = O
Dạng thù hình khác của oxi là ozon: O3
Luôn có soh là -2 trừ các peoxit H2O2, Na2O2… có soh là -1 và +1, +2 trong OF2, O2F2
Có 3 đồng vị:
2.Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)/ oxit
Fe + 3O2 Fe2O3
3Fe + 2O2 Fe3O4
2Cu + O2 2CuO (đen)
4Ag + O2 2Ag2O
b.Tác dụng với phi kim (trừ Halogen)/ oxit
- Tác dụng với hidro (nổ mạnh theo tỉ lệ 2:1):
2H2 + O2
𝑡 2H2O
- Tác dụng với cacbon:
C + O2
𝑡 CO2
2C + O2
𝑡 2CO
- Tác dụng với lưu huỳnh:
S + O2
𝑡 SO2
- Tác dụng với photpho:
4P + 5O2
𝑡 2P2O5
- Tác dụng với nitơ:
N2 + O2
𝑡°>2000
2NO
c.Tác dụng với hợp chất:
c1.Tác dụng với quặng sunfua, H2S:
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
2CuFeS2 + 4O2
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓


Các ý kiến mới nhất