Thư mục

Ứng dụng trên di động

Ứng dụng Thư viện Violet

Hỗ trợ kĩ thuật

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Dành cho Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 14. Freetime fun

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Viết Quý
    Ngày gửi: 23h:44' 20-03-2014
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 1009
    UNIT 14
    Period 86 : A : Time for TV (A3)

    Freetime fun
    Thursday, April 5 th 2012
    own (v):
    sở hữu
    owner ( n ):
    chủ sở hữu
    I/ PRE – READING
    1/ Vocabulary
    an owner
    a program
    : chủ sở hữu, người làm chủ
    (to) gather
    through ( prep ):

    Inside >< outside (adv)

    : chương trình
    : tụ tập
    xuyờn qua, xuyờn th?u
    Trong >< ngoi
    I/ PRE – READING
    1/ Vocabulary
    own (v):
    sở hữu
    UNIT 14
    Period 86 : A : Time for TV (A3)

    Freetime fun
    Thirty years ago in Viet Nam,
    a lot of people had TV sets.
    b. These TV owners were very popular.
    c. The neighbors gathered to watch color program in the evenings.
    d. Now they don’t spend much time together.
    e. A few people have TV sets today.
    T
    F
    F
    T
    F
    very few
    black and white programs in the evening
    Many
    T/F prediction
    II/ While-reading:
    Lucky numbers
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    III. Answer given
    No, very few people.
    The black and white programs.
    They might sleep a little.
    No, No one
    In their own living room.
    No, very few people.
    Did a lot of people have TV sets 30 years ago?
    b. The black and white programs.
    What did they watch?
    c. They might sleep a little.
    What might the older do?
    d. No, No one
    Did anyone go home before the TV program?
    e. In their own living room.
    Where do people watch TV now?
    Complete the summary
    In1960s, most(1)……...……in Vietnam did (2)……….. have a(3)…..….set. The people with TVs were(4) ….....…. In the(5) …….…., the neighbors would(6) ……...….around the TV. (7)..……….would stay until TV programs finished. Vietnam is different (8) ……………… . Most families(9) ………a TV set and(10) ……….…is more comfortable. But neighbors don’t(11) ..………each other as well as they did in the past.
    people
    They
    TV
    gather
    today / now
    life
    not
    have
    know
    popular
    evening
    IV/ POST – READING
    Complete the summary
    In 1960s, most (1)……...............in Vietnam did …(2)……have a (3)………set. The people with TVs were (4)…………….. . In the (5)………………, the neighbors would …(6)………..around the TV . …(7)……………..would stay until the TV programs finished. Viet Nam is different …(8)………….More families (9)…………a TV set and (10)…………is more comfortable . But neighbors don’t (11)……….each others as well as they did in the past.
    people
    not
    TV
    popular
    evening
    stay
    They
    today
    have
    life
    know
    Remember
    What would you like to watch?
    I`d like to watch……
    Are you free on…..?
    How about…..?
    What about…..?
    2/ Discussing.
    Television is really useful or harmful ?
    advantages
    disadvantages
    -get knowledge
    -take a lot of time
    - Learn by heart the newwords.
    Do exersice: A (2, 3).
    Prepare the next lesson.
    IV. Homework
    Wednesday, April 1st 2009
    Thursday, March 26 th 2009
    Thank you for your attention
    Good bye
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓