Thư mục

Ứng dụng trên di động

Ứng dụng Thư viện Violet

Hỗ trợ kĩ thuật

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Dành cho Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 14. Đông Nam Á - đất liền và hải đảo

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:15' 11-07-2011
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Giáo viên: Ngô Thị Tú
    GIAÙO AÙN ÑIEÄN TÖÛ – MOÂN ÑÒA 8
    2
    ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    BÀI 14:
    3
    Q.sát H1.2 & H14.1, em hãy xác định vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á.
    Nằm ở phía đông nam của châu Á
    4
    Tên gọi phần đất liền và phần hải đảo?
    5
    Đ.Xu-ma-tơ-ra
    Đ.Lu-xôn
    Đ.Gia-va
    Đ.Xu-la-vê-đi
    Biển Đông
    Biển Xu-lu
    Biển Gia-va
    Biển Xu-la-vê-đi
    Biển Ban-đa
    Đọc tên 5 đảo lớn nhất của quần đảo Mã Lai và các biển?
    Đ.Ca-li-man-ta
    6
    Bài 14:
    ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    I) VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á:
    - Lãnh thổ goàm 2 bộ phận: phaàn ñaát lieàn laø baùn ñaûo Trung AÁn vaø phaàn haûi ñaûo laø quaàn ñaûo Maõ Lai .
    7
    BẢN ĐỒ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á

    Cực Bắc : Thuộc Mi-an-ma.
    (Biên giới với Trung Quốc
    tại vĩ tuyến 28,5oB).
    Cực Đông : Biên giới với Niu Ghinê trên kinh tuyến 140oĐ

    Cực Tây : Thuộc Mi-an-ma.
    (Biên giới với Băng-La-đét
    kinh tuyến 92oĐ.)

    Cực Nam : Thuộc In-đô-nê-xi-a,
    vĩ tuyến 10,5oN.
    8
    Dọc tên 2 đại dương và 2 châu lục bao quanh khu vực Đông Nam Á?
    2
    Thái Bình Dương
    A
    Ấn Độ Dương
    Đông Nam Á
    B
    1
    Châu Á
    Châu Đại Dương
    9
    Bài 14:
    ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    I) VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á:
    - Là cầu nối giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, giữa châu Á và châu Đại Dương.
    - Lãnh thổ goàm 2 bộ phận: phaàn ñaát lieàn laø baùn ñaûo Trung AÁn vaø phaàn haûi ñaûo laø quaàn ñaûo Maõ Lai .
    10
    2
    Thái Bình Dương
    A
    Ấn Độ Dương
    Đông Nam Á
    B
    1
    Châu Á
    Châu Đại Dương
    11
    Bài 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    I) VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á:
    - Là cầu nối giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, giữa châu Á và châu Đại Dương.
    - Lãnh thổ gồm 2 b? ph?n: phần đất liền là bán đảo Trung Ấn và phần hải đảo là quần đảo Mã Lai .
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN :
    => Vị trí có ý nghĩa quan trọng về kinh tế và quân sự, ảnh hưởng tới khí hậu và cảnh quan của vùng.
    12
    THẢO LUẬN: 3`
    Nhóm 1, 2, 3:
    Tìm hiểu về Bán đảo Trung Ấn.
    Nhóm 4, 5, 6:
    Tìm hiểu về quần đảo Mã Lai.
    13
    - Địa hình có những dạng nào? Phân bố? Hướng núi?
    - Hướng gió vào mùa hạ và đông?
    - Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở Y-an-gun Thuộc kiểu khí hậu nào?
    - Các sông lớn? Nơi bắt nguồn? Chế độ nước?
    - Kể tên các đới cảnh quan?
    PHIẾU HỌC TẬP
    14
    Bài 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    I) VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á:
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN :
    a) Phần đất liền :
    15
    16
    Hình 14.3
    P
    Y
    17
    18
    Đặc điểm
    Bán đảo Trung Ấn
    Quần đảo Mã Lai
    Địa hình
    * Chủ yếu núi, hướng Đông _ Tây ,
    ĐB _ TN, núi lửa .

    * Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
    Khí hậu
    Cảnh quan
    Sông ngòi
    * Röøng nhieät ñôùi , röøng thöa ruïng laù vaøo muøa khoâ , xavan .
    * 5 sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc , chảy theo hướng Bắc-Nam, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ theo mùa mưa, hàm lượng phù sa nhiều .
    * Nhiệt đới gió mùa. Bão về mùa hè _ thu . ( Y- an - gun )
    * Chủ yếu núi cao,hướng núi Bắc_Nam , TB _ ĐN.Các cao nguyên thấp.
    * Đồng bằng châu thổ phù sa màu mỡ, ở ven biển ,có giá trị lớn về kinh tế , tập trung dân cư đông .
    * Xích đạo và nhiệt đới gió mùa. Bão nhiều
    ( Pa - đăng )
    * Rừng rậm nhiệt đới , bốn mùa xanh tốt .
    * Sông ngắn, dốc, đa số có chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện .
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    19
    Bài 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    I) VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á:
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN :
    a) Phần đất liền :
    - Địa hình: chủ yếu là núi cao chạy theo 2 hướng B - N và TB - ĐN và các cao nguyên thấp; đồng bằng phù sa màu mỡ nằm ở hạ lưu các sông có giá trị kinh tế lớn.
    - Khí hậu: nhiệt đới gió mùa, có bão về mùa hè - thu.
    - Có nhiều sông lớn, bắt nguồn từ các vùng núi cao, chế độ nước theo mùa, có hàm lượng phù sa lớn.
    - Cảnh quan chủ yếu là rừng nhiệt đới, rừng thưa và xa van
    20
    Bài 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    I) VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á:
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN :
    a) Phần đất liền :
    b) Phần hải đảo :
    21
    22
    Hình 14.3
    P
    Y
    23
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN :
    Đặc điểm
    Bán đảo Trung Ấn
    Quần đảo Mã Lai
    Địa hình
    * Chủ yếu núi, hướng Đông _ Tây ,
    ĐB _ TN, núi lửa .

    * Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
    Khí hậu
    Cảnh quan
    Sông ngòi
    * Röøng nhieät ñôùi , röøng thöa ruïng laù vaøo muøa khoâ , xavan .
    * 5 sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc , chảy theo hướng Bắc-Nam, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ theo mùa mưa, hàm lượng phù sa nhiều .
    * Nhiệt đới gió mùa. Bão về mùa hè _ thu . ( Y- an - gun )
    * Chủ yếu núi cao,hướng núi Bắc_Nam , TB _ ĐN.Các cao nguyên thấp.
    * Bị chia xẻ mạnh bởi các thung lũng sông .
    * Đồng bằng châu thổ phù sa màu mỡ, ở ven biển ,có giá trị lớn về kinh tế , tập trung dân cư đông .
    * Xích đạo và nhiệt đới gió mùa. Bão nhiều
    ( Pa - đăng )
    * Rừng rậm nhiệt đới , bốn mùa xanh tốt .
    * Sông ngắn, dốc, đa số có chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện .
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    24
    Bài 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    I) VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á:
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN :
    a) Phần đất liền :
    b) Phần hải đảo :
    - Địa hình: chủ yếu là núi chạy theo hướng Đ-T và ĐB-TN, có nhiều núi lửa; đồng bằng nhỏ hẹp nằm ven biển.
    - Khí hậu: xích đạo và nhiệt đới gió mùa, có nhiều bão.
    - Sông ngòi: đa số ngắn, dốc, có chế độ nước điều hòa, có giá trị về thủy điện.
    - Cảnh quan chủ yếu là rừng rậm xanh.
    * Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ, khí đốt.
    25
    26
    27
    Bài 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
    I) VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á:
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN :
    a) Phần đất liền :
    b) Phần hải đảo :
    - Địa hình: chủ yếu là núi chạy theo hướng Đ-T và ĐB-TN, có nhiều núi lửa; đồng bằng nhỏ hẹp nằm ven biển.
    - Khí hậu: xích đạo và nhiệt đới gió mùa, có nhiều bão.
    - Sông ngòi: đa số ngắn, dốc, có chế độ nước điều hòa, có giá trị về thủy điện.
    - Cảnh quan chủ yếu là rừng rậm xanh.
    * Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ, khí đốt.
    28
    Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất và đời sống?
    29
    2
    Thái Bình Dương
    A
    Ấn Độ Dương
    Đông Nam Á
    B
    1
    Châu Á
    Châu Đại Dương
    30
    Đặc điểm
    Bán đảo Trung Ấn
    Quần đảo Mã Lai
    Địa hình
    * Chủ yếu núi, hướng Đông _ Tây ,
    ĐB _ TN, núi lửa .

    * Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
    Khí hậu
    Cảnh quan
    Sông ngòi
    * Röøng nhieät ñôùi , röøng thöa ruïng laù vaøo muøa khoâ , xavan .
    * 5 sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc , chảy theo hướng Bắc-Nam, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ theo mùa mưa, hàm lượng phù sa nhiều .
    * Nhiệt đới gió mùa. Bão về mùa hè _ thu . ( Y- an - gun )
    * Chủ yếu núi cao,hướng núi Bắc_Nam , TB _ ĐN.Các cao nguyên thấp.
    * Đồng bằng châu thổ phù sa màu mỡ, ở ven biển ,có giá trị lớn về kinh tế , tập trung dân cư đông .
    * Xích đạo và nhiệt đới gió mùa. Bão nhiều
    ( Pa - đăng )
    * Rừng rậm nhiệt đới , bốn mùa xanh tốt .
    * Sông ngắn, dốc, đa số có chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện .
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    31
    Dặn dò:
    1) Học bài 14
    2) Làm bài tập1,2,3 SGK trang 50
    3) Ôn tập tất cả các bài đã học chuản bị cho tiết ôn tập ở tuần sau .
     
    Gửi ý kiến