Gốc > Mục:Tiểu học > Mục:Lớp 5 > Mục:Tiếng Việt >
title:Tuần 8- LT&C 5- MRVT Thien nhien,,
date:04-10-2013
sender:Nguyễn Thơ Văn
source:
type:ppt
CHÀO MỪNG THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 5/2
TIẾT
LUYỆN TỪ & CÂU
GV : NGUYỄN THƠ VĂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ B
Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ :
- Đặt 2 câu để phân biệt nghĩa của từ đi .
- Đặt 2 câu để phân biệt nghĩa của từ đứng.
Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa
từ thiên nhiên?
a)Tất cả những gì do con người tạo ra .
b)Tất cả những gì không do con người tạo ra .
c)Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người .
Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa
từ thiên nhiên?
b)Tất cả những gì không do con người tạo ra .
Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
2.Tìm trong các thành ngữ , tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên :
a)Lên thác xuống ghềnh .
b)Góp gió thành bão .
c)Nước chảy đá mòn .
d)Khoai đất lạ , mạ đất quen .
d)Khoai đất lạ , mạ đất quen .
THÁC NƯỚC
Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
2.Tìm trong các thành ngữ , tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên :
a)Lên thác xuống ghềnh .
b)Góp gió thành bão .
c)Nước chảy đá mòn .
d)Khoai đất lạ , mạ đất quen .
d)Khoai đất lạ , mạ đất quen .
GHỀNH
Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
2.Tìm trong các thành ngữ , tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên :
a)Lên thác xuống ghềnh .
b)Góp gió thành bão .
c)Nước chảy đá mòn .
d)Khoai đất lạ , mạ đất quen .
d)Khoai đất lạ , mạ đất quen .
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian . Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a) Tả chiều rộng . M : bao la
b) Tả chiều dài ( xa ) . M : tít tắp
Mênh mông , bát ngát , thênh thang …
( dài ) dằng dặc , lê thê , vô tận, …
(xa ) tít , tít mù khơi , ngút ngát , …
c)Tả chiều cao . M : cao vút
Thăm thẳm , hoăm hoắm , sâu hoắm ,…
d)Tả chiều sâu . M : hun hút
Chót vót , chất ngất , vòi vọi , vời vợi , …
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước . Đặt câu
với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a) Tả tiếng sóng . M : ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ . M : lăn tăn
Ầm ầm , rì rào , ào ào , oàm oạp , lao xao , …
Dập dềnh , nhấp nhô , lững lờ , trườn lên , …
c)Tả đợt sóng mạnh . M : cuồn cuộn
Dữ dội , ào ạt , trào dâng , điên cuồn , dữ tợn …
Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Kính chào quý thầy cô