Gốc > Tiểu học (Chương trình cũ) > Lớp 1 > Học vần 1 >
Bài 1. e (136 bài)



Bài 2. b (66 bài)



Bài 3. không dấu, dấu sắc (31 bài)



Bài 4. dấu hỏi, dấu nặng (33 bài)



Bài 5. dấu huyền, dấu ngã (42 bài)



Bài 6. be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ (39 bài)



Bài 7. ê, v (64 bài)



Bài 8. l, h (52 bài)



Bài 9. o, c (65 bài)



Bài 10. ô, ơ (62 bài)



Bài 11. Ôn tập (75 bài)



Bài 12. i, a (63 bài)



Bài 13. n, m (73 bài)



Bài 14. d, đ (75 bài)



Bài 15. t, th (69 bài)



Bài 16. Ôn tập (39 bài)



Bài 17. u, ư (110 bài)



Bài 18. x, ch (92 bài)



Bài 19. s, r (78 bài)



Bài 20. k, kh (85 bài)



Bài 21. Ôn tập (40 bài)



Bài 22. p-ph, nh (73 bài)



Bài 23. g, gh (149 bài)



Bài 24. q-qu, gi (75 bài)



Bài 25. ng, ngh (124 bài)



Bài 26. y, tr (114 bài)



Bài 27. Ôn tập (41 bài)



Bài 28. Chữ thường. Chữ hoa (24 bài)



Bài 29. ia (244 bài)



Bài 30. ua, ưa (241 bài)



Bài 31. Ôn tập (46 bài)



Bài 32. oi, ai (273 bài)



Bài 33. ôi, ơi (258 bài)



Bài 34. ui, ưi (98 bài)



Bài 35. uôi, ươi (137 bài)



Bài 36. ay, â-ây (111 bài)



Bài 37. Ôn tập (62 bài)



Bài 38. eo, ao (427 bài)



Bài 39. au, âu (258 bài)



Bài 40. iu, êu (112 bài)



Bài 41. iêu, yêu (118 bài)



Bài 42. ưu, ươu (81 bài)



Bài 43. Ôn tập (25 bài)



Bài 44. on, an (412 bài)



Bài 45. ân, ă-ăn (108 bài)



Bài 46. ôn, ơn (215 bài)



Bài 47. en, ên (348 bài)



Bài 48. in, un (141 bài)



Bài 49. iên, yên (78 bài)



Bài 50. uôn, ươn (105 bài)



Bài 51. Ôn tập (66 bài)



Bài 52. ong, ông (220 bài)



Bài 53. ăng, âng (132 bài)



Bài 54. ung, ưng (176 bài)



Bài 55. eng, iêng (92 bài)



Bài 56. uông, ương (82 bài)



Bài 57. ang, anh (110 bài)



Bài 58. inh, ênh (120 bài)



Bài 59. Ôn tập (27 bài)



Bài 60. om, am (127 bài)



Bài 61. ăm, âm (126 bài)



Bài 62. ôm, ơm (212 bài)



Bài 63. em, êm (112 bài)



Bài 64. im, um (126 bài)



Bài 65. iêm, yêm (111 bài)



Bài 66. uôm, ươm (140 bài)



Bài 67. Ôn tập (49 bài)



Bài 68. ot, at (115 bài)



Bài 69. ăt, ât (97 bài)



Bài 70. ôt, ơt (88 bài)



Bài 71. et, êt (106 bài)



Bài 72. ut, ưt (113 bài)



Bài 73. it, iêt (66 bài)



Bài 74. uôt, ươt (52 bài)



Bài 75. Ôn tập (31 bài)



Bài 76. oc, ac (93 bài)



Bài 77. ăc, âc (76 bài)



Bài 78. uc, ưc (84 bài)



Bài 79. ôc, uôc (53 bài)



Bài 80. iêc, ươc (77 bài)



Bài 81. ach (87 bài)



Bài 82. ich, êch (82 bài)



Bài 83. Ôn tập (38 bài)



Bài 84. op, ap (130 bài)



Bài 85. ăp, âp (90 bài)



Bài 86. ôp, ơp (117 bài)



Bài 87. ep, êp (157 bài)



Bài 88. ip, up (134 bài)



Bài 89. iêp, ươp (92 bài)



Bài 90. Ôn tập (51 bài)



Bài 91. oa, oe (137 bài)



Bài 92. oai, oay (98 bài)



Bài 93. oan, oăn (102 bài)



Bài 94. oang, oăng (65 bài)



Bài 95. oanh, oach (95 bài)



Bài 96. oat, oăt (83 bài)



Bài 97. Ôn tập (45 bài)



Bài 98. uê, uy (208 bài)



Bài 99. uơ, uya (55 bài)



Bài 100. uân, uyên (196 bài)



Bài 101. uât, uyêt (107 bài)



Bài 102. uynh, uych (86 bài)



Bài 103. Ôn tập (58 bài)



Ngoài chương trình SGK (1201 bài)



Các bài giảng chưa được sắp xếp (35 bài)



Bài 2. b (66 bài)
Bài 3. không dấu, dấu sắc (31 bài)
Bài 4. dấu hỏi, dấu nặng (33 bài)
Bài 5. dấu huyền, dấu ngã (42 bài)
Bài 6. be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ (39 bài)
Bài 7. ê, v (64 bài)
Bài 8. l, h (52 bài)
Bài 9. o, c (65 bài)
Bài 10. ô, ơ (62 bài)
Bài 11. Ôn tập (75 bài)
Bài 12. i, a (63 bài)
Bài 13. n, m (73 bài)
Bài 14. d, đ (75 bài)
Bài 15. t, th (69 bài)
Bài 16. Ôn tập (39 bài)
Bài 17. u, ư (110 bài)
Bài 18. x, ch (92 bài)
Bài 19. s, r (78 bài)
Bài 20. k, kh (85 bài)
Bài 21. Ôn tập (40 bài)
Bài 22. p-ph, nh (73 bài)
Bài 23. g, gh (149 bài)
Bài 24. q-qu, gi (75 bài)
Bài 25. ng, ngh (124 bài)
Bài 26. y, tr (114 bài)
Bài 27. Ôn tập (41 bài)
Bài 28. Chữ thường. Chữ hoa (24 bài)
Bài 29. ia (244 bài)
Bài 30. ua, ưa (241 bài)
Bài 31. Ôn tập (46 bài)
Bài 32. oi, ai (273 bài)
Bài 33. ôi, ơi (258 bài)
Bài 34. ui, ưi (98 bài)
Bài 35. uôi, ươi (137 bài)
Bài 36. ay, â-ây (111 bài)
Bài 37. Ôn tập (62 bài)
Bài 38. eo, ao (427 bài)
Bài 39. au, âu (258 bài)
Bài 40. iu, êu (112 bài)
Bài 41. iêu, yêu (118 bài)
Bài 42. ưu, ươu (81 bài)
Bài 43. Ôn tập (25 bài)
Bài 44. on, an (412 bài)
Bài 45. ân, ă-ăn (108 bài)
Bài 46. ôn, ơn (215 bài)
Bài 47. en, ên (348 bài)
Bài 48. in, un (141 bài)
Bài 49. iên, yên (78 bài)
Bài 50. uôn, ươn (105 bài)
Bài 51. Ôn tập (66 bài)
Bài 52. ong, ông (220 bài)
Bài 53. ăng, âng (132 bài)
Bài 54. ung, ưng (176 bài)
Bài 55. eng, iêng (92 bài)
Bài 56. uông, ương (82 bài)
Bài 57. ang, anh (110 bài)
Bài 58. inh, ênh (120 bài)
Bài 59. Ôn tập (27 bài)
Bài 60. om, am (127 bài)
Bài 61. ăm, âm (126 bài)
Bài 62. ôm, ơm (212 bài)
Bài 63. em, êm (112 bài)
Bài 64. im, um (126 bài)
Bài 65. iêm, yêm (111 bài)
Bài 66. uôm, ươm (140 bài)
Bài 67. Ôn tập (49 bài)
Bài 68. ot, at (115 bài)
Bài 69. ăt, ât (97 bài)
Bài 70. ôt, ơt (88 bài)
Bài 71. et, êt (106 bài)
Bài 72. ut, ưt (113 bài)
Bài 73. it, iêt (66 bài)
Bài 74. uôt, ươt (52 bài)
Bài 75. Ôn tập (31 bài)
Bài 76. oc, ac (93 bài)
Bài 77. ăc, âc (76 bài)
Bài 78. uc, ưc (84 bài)
Bài 79. ôc, uôc (53 bài)
Bài 80. iêc, ươc (77 bài)
Bài 81. ach (87 bài)
Bài 82. ich, êch (82 bài)
Bài 83. Ôn tập (38 bài)
Bài 84. op, ap (130 bài)
Bài 85. ăp, âp (90 bài)
Bài 86. ôp, ơp (117 bài)
Bài 87. ep, êp (157 bài)
Bài 88. ip, up (134 bài)
Bài 89. iêp, ươp (92 bài)
Bài 90. Ôn tập (51 bài)
Bài 91. oa, oe (137 bài)
Bài 92. oai, oay (98 bài)
Bài 93. oan, oăn (102 bài)
Bài 94. oang, oăng (65 bài)
Bài 95. oanh, oach (95 bài)
Bài 96. oat, oăt (83 bài)
Bài 97. Ôn tập (45 bài)
Bài 98. uê, uy (208 bài)
Bài 99. uơ, uya (55 bài)
Bài 100. uân, uyên (196 bài)
Bài 101. uât, uyêt (107 bài)
Bài 102. uynh, uych (86 bài)
Bài 103. Ôn tập (58 bài)
Ngoài chương trình SGK (1201 bài)
Các bài giảng chưa được sắp xếp (35 bài)

Các ý kiến mới nhất