Tìm kiếm Bài giảng
Gốc > THPT (Chương trình cũ) > Ngữ văn > Ngữ văn 10 >
Tuần 1. Tổng quan văn học Việt Nam (130 bài)



Tuần 1. Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ (61 bài)



Tuần 2. Khái quát văn học dân gian Việt Nam (76 bài)



Tuần 2. Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ (tiếp theo) (12 bài)



Tuần 2. Văn bản (41 bài)



Tuần 2. Viết bài làm văn số 1 (bài làm ở nhà) (3 bài)



Tuần 3. Chiến thắng Mtao Mxây (trích Đăm Săn - sử thi Tây Nguyên) (127 bài)



Tuần 3. Văn bản (tiếp theo) (3 bài)



Tuần 4. Truyện An Dương Vương và Mị Châu - Trọng Thuỷ (183 bài)



Tuần 4. Lập dàn ý bài văn tự sự (15 bài)



Tuần 5. Uy-lít-xơ trở về (trích Ô-đi-xê - sử thi Hi Lạp) (154 bài)



Tuần 5. Trả bài làm văn số 1 (3 bài)



Tuần 6. Ra-ma buộc tội (trích Ra-ma-ya-na - sử thi Ấn Độ) (103 bài)



Tuần 6. Chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu trong bài văn tự sự (31 bài)



Tuần 7. Tấm Cám (306 bài)



Tuần 7. Miêu tả và biểu cảm trong bài văn tự sự (28 bài)



Tuần 8. Tam đại con gà (84 bài)



Tuần 8. Nhưng nó phải bằng hai mày (29 bài)



Tuần 8. Viết bài làm văn số 2 (1 bài)

Tuần 9. Ca dao than thân, yêu thương tình nghĩa (237 bài)



Tuần 9. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết (96 bài)



Tuần 10. Ca dao hài hước (154 bài)



Tuần 10. Đọc thêm: Lời tiễn dặn (trích Tiễn dặn người yêu - truyện thơ dân tộc Thái) (43 bài)



Tuần 10. Luyện tập viết đoạn văn tự sự (7 bài)



Tuần 11. Ôn tập văn học dân gian Việt Nam (130 bài)



Tuần 11. Trả bài làm văn số 2 (3 bài)



Tuần 12. Khái quát văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX (104 bài)



Tuần 12. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (90 bài)



Tuần 13. Tỏ lòng (Thuật hoài) (238 bài)



Tuần 13. Cảnh ngày hè (Bảo kính cảnh giới - bài 43) (240 bài)



Tuần 13. Tóm tắt văn bản tự sự (dựa theo nhân vật chính) (28 bài)



Tuần 14. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiếp theo) (17 bài)



Tuần 14. Nhàn (228 bài)



Tuần 14. Đọc Tiểu Thanh kí (Độc Tiểu Thanh kí) (157 bài)



Tuần 15. Thực hành phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ (61 bài)



Tuần 15. Đọc thêm: Vận nước (Quốc tộ) (16 bài)



Tuần 15. Đọc thêm: Cáo bệnh, bảo mọi người (Cáo tật thị chúng) (18 bài)



Tuần 15. Đọc thêm: Hứng trở về (Quy hứng) (7 bài)



Tuần 15. Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng (Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng) (166 bài)



Tuần 16. Cảm xúc mùa thu (Thu hứng) (158 bài)



Tuần 16. Trình bày một vấn đề (33 bài)



Tuần 17. Lập kế hoạch cá nhân (9 bài)



Tuần 17. Đọc thêm: Thơ Hai-cư của Ba-sô (44 bài)



Tuần 17. Đọc thêm: Lầu Hoàng Hạc (Hoàng Hạc lâu) (22 bài)



Tuần 17. Đọc thêm: Khe chim kêu (Điểu minh giản) (5 bài)



Tuần 18. Các hình thức kết cấu của văn bản thuyết minh (24 bài)



Tuần 18. Lập dàn ý bài văn thuyết minh (10 bài)



Tuần 19. Phú sông Bạch Đằng (Bạch Đằng giang phú) (118 bài)



Tuần 19. Đại cáo bình Ngô (Bình Ngô đại cáo) (191 bài)



Tuần 19. Viết bài làm văn số 4: Văn thuyết minh (Bài làm ở nhà) (1 bài)

Tuần 20. Đại cáo bình Ngô (Bình Ngô đại cáo - tiếp theo) (34 bài)



Tuần 20. Tính chuẩn xác, hấp dẫn của văn bản thuyết minh (27 bài)



Tuần 21. Tựa "Trích diễm thi tập" (32 bài)



Tuần 21. Đọc thêm: Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (trích Bài kí đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Tuất, niên hiệu Đại Bảo thứ ba) (58 bài)



Tuần 21. Khái quát lịch sử Tiếng Việt (55 bài)



Tuần 22. Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn (trích Đại Việt sử kí toàn thư) (78 bài)



Tuần 22. Trả bài làm văn số 4 (4 bài)



Tuần 23. Đọc thêm: Thái sư Trần Thủ Độ (trích Đại Việt sử kí toàn thư) (22 bài)



Tuần 23. Phương pháp thuyết minh (33 bài)



Tuần 23. Viết bài làm văn số 5: Văn thuyết minh (3 bài)



Tuần 24. Chuyện chức phán sự đền Tản Viên (Tản Viên từ phán sự lục - trích Truyền kì mạn lục) (176 bài)



Tuần 24. Luyện tập viết đoạn văn thuyết minh (14 bài)



Tuần 25. Những yêu cầu về sử dụng tiếng Việt (110 bài)



Tuần 25. Tóm tắt văn bản thuyết minh (54 bài)



Tuần 26. Hồi trống cổ Thành (trích hồi 28 - Tam quốc diễn nghĩa) (258 bài)



Tuần 26. Đọc thêm: Tào Tháo uống rượu luận anh hùng (trích hồi 21 - Tam quốc diễn nghĩa) (37 bài)



Tuần 26. Trả bài làm văn số 5 (1 bài)

Tuần 26. Viết bài làm văn số 6: Thuyết minh văn học (Bài làm ở nhà) (1 bài)

Tuần 27. Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ (trích Chinh phụ ngâm) (129 bài)



Tuần 27. Lập dàn ý bài văn nghị luận (49 bài)



Tuần 28. Truyện Kiều (243 bài)



Tuần 28. Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật (119 bài)



Tuần 29. Truyện Kiều (tiếp theo - Trao duyên) (204 bài)



Tuần 29. Truyện Kiều (tiếp theo - Nỗi thương mình) (109 bài)



Tuần 29. Lập luận trong văn nghị luận (39 bài)



Tuần 30. Truyện Kiều (tiếp theo - Chí khí anh hùng) (154 bài)



Tuần 30. Truyện Kiều (tiếp theo - Đọc thêm: Thề nguyền) (10 bài)



Tuần 30. Trả bài làm văn số 6 (2 bài)


Tuần 31. Văn bản văn học (38 bài)



Tuần 31. Thực hành các phép tu từ: phép điệp và phép đối. (62 bài)



Tuần 32. Nội dung và hình thức của văn bản văn học (18 bài)



Tuần 32. Các thao tác nghị luận (27 bài)



Tuần 33. Ôn tập phần Tiếng Việt (18 bài)



Tuần 33. Luyện tập viết đoạn văn nghị luận (6 bài)



Tuần 33. Viết quảng cáo (36 bài)



Tuần 34. Tổng kết phần Văn học (19 bài)



Tuần 35. Trả bài làm văn số 7 (1 bài)

Tuần 35. Ôn tập phần Làm văn (11 bài)



Ngoài chương trình SGK (407 bài)



Các bài giảng chưa được sắp xếp (35 bài)



Tuần 1. Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ (61 bài)
Tuần 2. Khái quát văn học dân gian Việt Nam (76 bài)
Tuần 2. Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ (tiếp theo) (12 bài)
Tuần 2. Văn bản (41 bài)
Tuần 2. Viết bài làm văn số 1 (bài làm ở nhà) (3 bài)
Tuần 3. Chiến thắng Mtao Mxây (trích Đăm Săn - sử thi Tây Nguyên) (127 bài)
Tuần 3. Văn bản (tiếp theo) (3 bài)
Tuần 4. Truyện An Dương Vương và Mị Châu - Trọng Thuỷ (183 bài)
Tuần 4. Lập dàn ý bài văn tự sự (15 bài)
Tuần 5. Uy-lít-xơ trở về (trích Ô-đi-xê - sử thi Hi Lạp) (154 bài)
Tuần 5. Trả bài làm văn số 1 (3 bài)
Tuần 6. Ra-ma buộc tội (trích Ra-ma-ya-na - sử thi Ấn Độ) (103 bài)
Tuần 6. Chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu trong bài văn tự sự (31 bài)
Tuần 7. Tấm Cám (306 bài)
Tuần 7. Miêu tả và biểu cảm trong bài văn tự sự (28 bài)
Tuần 8. Tam đại con gà (84 bài)
Tuần 8. Nhưng nó phải bằng hai mày (29 bài)
Tuần 8. Viết bài làm văn số 2 (1 bài)
Tuần 9. Ca dao than thân, yêu thương tình nghĩa (237 bài)
Tuần 9. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết (96 bài)
Tuần 10. Ca dao hài hước (154 bài)
Tuần 10. Đọc thêm: Lời tiễn dặn (trích Tiễn dặn người yêu - truyện thơ dân tộc Thái) (43 bài)
Tuần 10. Luyện tập viết đoạn văn tự sự (7 bài)
Tuần 11. Ôn tập văn học dân gian Việt Nam (130 bài)
Tuần 11. Trả bài làm văn số 2 (3 bài)
Tuần 12. Khái quát văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX (104 bài)
Tuần 12. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (90 bài)
Tuần 13. Tỏ lòng (Thuật hoài) (238 bài)
Tuần 13. Cảnh ngày hè (Bảo kính cảnh giới - bài 43) (240 bài)
Tuần 13. Tóm tắt văn bản tự sự (dựa theo nhân vật chính) (28 bài)
Tuần 14. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiếp theo) (17 bài)
Tuần 14. Nhàn (228 bài)
Tuần 14. Đọc Tiểu Thanh kí (Độc Tiểu Thanh kí) (157 bài)
Tuần 15. Thực hành phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ (61 bài)
Tuần 15. Đọc thêm: Vận nước (Quốc tộ) (16 bài)
Tuần 15. Đọc thêm: Cáo bệnh, bảo mọi người (Cáo tật thị chúng) (18 bài)
Tuần 15. Đọc thêm: Hứng trở về (Quy hứng) (7 bài)
Tuần 15. Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng (Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng) (166 bài)
Tuần 16. Cảm xúc mùa thu (Thu hứng) (158 bài)
Tuần 16. Trình bày một vấn đề (33 bài)
Tuần 17. Lập kế hoạch cá nhân (9 bài)
Tuần 17. Đọc thêm: Thơ Hai-cư của Ba-sô (44 bài)
Tuần 17. Đọc thêm: Lầu Hoàng Hạc (Hoàng Hạc lâu) (22 bài)
Tuần 17. Đọc thêm: Khe chim kêu (Điểu minh giản) (5 bài)
Tuần 18. Các hình thức kết cấu của văn bản thuyết minh (24 bài)
Tuần 18. Lập dàn ý bài văn thuyết minh (10 bài)
Tuần 19. Phú sông Bạch Đằng (Bạch Đằng giang phú) (118 bài)
Tuần 19. Đại cáo bình Ngô (Bình Ngô đại cáo) (191 bài)
Tuần 19. Viết bài làm văn số 4: Văn thuyết minh (Bài làm ở nhà) (1 bài)
Tuần 20. Đại cáo bình Ngô (Bình Ngô đại cáo - tiếp theo) (34 bài)
Tuần 20. Tính chuẩn xác, hấp dẫn của văn bản thuyết minh (27 bài)
Tuần 21. Tựa "Trích diễm thi tập" (32 bài)
Tuần 21. Đọc thêm: Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (trích Bài kí đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Tuất, niên hiệu Đại Bảo thứ ba) (58 bài)
Tuần 21. Khái quát lịch sử Tiếng Việt (55 bài)
Tuần 22. Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn (trích Đại Việt sử kí toàn thư) (78 bài)
Tuần 22. Trả bài làm văn số 4 (4 bài)
Tuần 23. Đọc thêm: Thái sư Trần Thủ Độ (trích Đại Việt sử kí toàn thư) (22 bài)
Tuần 23. Phương pháp thuyết minh (33 bài)
Tuần 23. Viết bài làm văn số 5: Văn thuyết minh (3 bài)
Tuần 24. Chuyện chức phán sự đền Tản Viên (Tản Viên từ phán sự lục - trích Truyền kì mạn lục) (176 bài)
Tuần 24. Luyện tập viết đoạn văn thuyết minh (14 bài)
Tuần 25. Những yêu cầu về sử dụng tiếng Việt (110 bài)
Tuần 25. Tóm tắt văn bản thuyết minh (54 bài)
Tuần 26. Hồi trống cổ Thành (trích hồi 28 - Tam quốc diễn nghĩa) (258 bài)
Tuần 26. Đọc thêm: Tào Tháo uống rượu luận anh hùng (trích hồi 21 - Tam quốc diễn nghĩa) (37 bài)
Tuần 26. Trả bài làm văn số 5 (1 bài)
Tuần 26. Viết bài làm văn số 6: Thuyết minh văn học (Bài làm ở nhà) (1 bài)
Tuần 27. Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ (trích Chinh phụ ngâm) (129 bài)
Tuần 27. Lập dàn ý bài văn nghị luận (49 bài)
Tuần 28. Truyện Kiều (243 bài)
Tuần 28. Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật (119 bài)
Tuần 29. Truyện Kiều (tiếp theo - Trao duyên) (204 bài)
Tuần 29. Truyện Kiều (tiếp theo - Nỗi thương mình) (109 bài)
Tuần 29. Lập luận trong văn nghị luận (39 bài)
Tuần 30. Truyện Kiều (tiếp theo - Chí khí anh hùng) (154 bài)
Tuần 30. Truyện Kiều (tiếp theo - Đọc thêm: Thề nguyền) (10 bài)
Tuần 30. Trả bài làm văn số 6 (2 bài)
Tuần 31. Văn bản văn học (38 bài)
Tuần 31. Thực hành các phép tu từ: phép điệp và phép đối. (62 bài)
Tuần 32. Nội dung và hình thức của văn bản văn học (18 bài)
Tuần 32. Các thao tác nghị luận (27 bài)
Tuần 33. Ôn tập phần Tiếng Việt (18 bài)
Tuần 33. Luyện tập viết đoạn văn nghị luận (6 bài)
Tuần 33. Viết quảng cáo (36 bài)
Tuần 34. Tổng kết phần Văn học (19 bài)
Tuần 35. Trả bài làm văn số 7 (1 bài)
Tuần 35. Ôn tập phần Làm văn (11 bài)
Ngoài chương trình SGK (407 bài)
Các bài giảng chưa được sắp xếp (35 bài)

Các ý kiến mới nhất