Gốc > Tiểu học (Chương trình cũ) > Lớp 4 > Tiếng Anh 4 > Tiếng Anh 4 (Thí điểm) >
Unit 1: Good morning. How are you? (4 bài)



Unit 2: My new friends (9 bài)



Unit 3: My birthday (11 bài)



Unit 4: Things I can do (23 bài)



Unit 5: Our hobbies (17 bài)



Unit 6: My school (63 bài)



Unit 7: My school subjects (35 bài)



Unit 8: My school timetable (28 bài)



Unit 9: In my classroom (8 bài)



Unit 10: My classmates (24 bài)



Unit 11: My daily activies (10 bài)



Unit 12: Jobs (12 bài)



Unit 13: Favourite food and drink (14 bài)



Unit 14: My mother (3 bài)



Unit 15: Festivals (16 bài)



Unit 16: Zoo Animals (26 bài)



Unit 17: My area (16 bài)



Unit 18: My clothes (21 bài)



Unit 19: A picnic (8 bài)



Unit 20: Travelling (3 bài)



Review 1 (5 bài)



Review 3 (1 bài)

Review 4 (1 bài)

Ngoài chương trình SGK (5 bài)



Các bài giảng chưa được sắp xếp (5 bài)



Unit 2: My new friends (9 bài)
Unit 3: My birthday (11 bài)
Unit 4: Things I can do (23 bài)
Unit 5: Our hobbies (17 bài)
Unit 6: My school (63 bài)
Unit 7: My school subjects (35 bài)
Unit 8: My school timetable (28 bài)
Unit 9: In my classroom (8 bài)
Unit 10: My classmates (24 bài)
Unit 11: My daily activies (10 bài)
Unit 12: Jobs (12 bài)
Unit 13: Favourite food and drink (14 bài)
Unit 14: My mother (3 bài)
Unit 15: Festivals (16 bài)
Unit 16: Zoo Animals (26 bài)
Unit 17: My area (16 bài)
Unit 18: My clothes (21 bài)
Unit 19: A picnic (8 bài)
Unit 20: Travelling (3 bài)
Review 1 (5 bài)
Review 3 (1 bài)
Review 4 (1 bài)
Ngoài chương trình SGK (5 bài)
Các bài giảng chưa được sắp xếp (5 bài)

Các ý kiến mới nhất