Tìm kiếm Bài giảng
Gốc > Tiểu học > Cánh Diều > Lớp 2 > Tiếng Việt 2 >
Bài 1: Cuộc sống quanh em - Chia sẻ và đọc: Làm việc thật là vui. (16 bài)



Bài 1: Cuộc sống quanh em - Viết: Tập chép Đôi bàn tay bé. Chữ hoa A. (11 bài)



Bài 1: Cuộc sống quanh em - Đọc: Mỗi người một việc. (10 bài)



Bài 1: Cuộc sống quanh em - Nói và nghe: Chào hỏi, tự giới thiệu. (4 bài)



Bài 1: Cuộc sống quanh em - Viết: Luyện tập Chào hỏi, tự giới thiệu. (2 bài)


Bài 1: Cuộc sống quanh em - Tự đọc sách báo: Đọc mục lục sách. (4 bài)



Bài 2: Thời gian của em - Chia sẻ và đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?. (2 bài)


Bài 2: Thời gian của em - Viết: Nghe, viết Đồng hồ báo thức. Chữ hoa Ă, Â. (7 bài)



Bài 2: Thời gian của em - Đọc: Một ngày hoài phí. (5 bài)



Bài 2: Thời gian của em - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Một ngày hoài phí. (2 bài)


Bài 2: Thời gian của em - Viết: Viết tự thuật. (1 bài)

Bài 2: Thời gian của em - Góc sáng tạo: Bạn là ai?. (1 bài)

Bài 3: Bạn bè của em - Chia sẻ và đọc: Chơi bán hàng. (15 bài)



Bài 3: Bạn bè của em - Viết: Tập chép Ếch con và bạn. Chữ hoa B. (6 bài)



Bài 3: Bạn bè của em - Đọc: Mít làm thơ. (2 bài)


Bài 3: Bạn bè của em - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Mít làm thơ. (3 bài)



Bài 3: Bạn bè của em - Viết: Viết tên riêng theo thứ tự trong bảng chữ cái. (1 bài)

Bài 3: Bạn bè của em - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về tình bạn. (1 bài)

Bài 4: Em yêu bạn bè - Chia sẻ và đọc: Giờ ra chơi. (5 bài)



Bài 4: Em yêu bạn bè - Viết: Nghe, viết Giờ ra chơi. Chữ hoa C. (8 bài)



Bài 4: Em yêu bạn bè - Đọc: Phần thưởng. (1 bài)

Bài 4: Em yêu bạn bè - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Phần thưởng. (3 bài)



Bài 4: Em yêu bạn bè - Viết: Lập danh sách học sinh. (1 bài)

Bài 4: Em yêu bạn bè - Góc sáng tạo: Thơ tặng bạn. (1 bài)

Bài 5: Ngôi nhà thứ hai - Chia sẻ và đọc: Cái trống trường em. (2 bài)


Bài 5: Ngôi nhà thứ hai - Viết: Tập chép Dậy sớm. Chữ hoa D. (2 bài)


Bài 5: Ngôi nhà thứ hai - Đọc: Trường em. (4 bài)



Bài 6: Em yêu trường em - Chia sẻ và đọc: Sân trường em. (4 bài)



Bài 6: Em yêu trường em - Viết: Nghe, viết Ngôi trường mới. Chữ hoa Đ. (4 bài)



Bài 6: Em yêu trường em - Đọc: Chậu hoa. (5 bài)



Bài 6: Em yêu trường em - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Chậu hoa. (3 bài)



Bài 6: Em yêu trường em - Viết: Viết về một lần mắc lỗi. (2 bài)


Bài 6: Em yêu trường em - Góc sáng tạo: Ngôi trường mơ ước. (1 bài)

Bài 7: Thầy cô của em - Chia sẻ và đọc: Cô giáo lớp em. (4 bài)



Bài 7: Thầy cô của em - Viết: Nghe, viết Cô giáo lớp em. Chữ hoa E, Ê. (5 bài)



Bài 7: Thầy cô của em - Đọc: Một tiết học vui. (2 bài)


Bài 7: Thầy cô của em - Nói và nghe: Nghe, kể Mẩu giấy vụn. (3 bài)



Bài 7: Thầy cô của em - Viết: Viết về một tiết học em thích. (1 bài)

Bài 7: Thầy cô của em - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về thầy cô. (2 bài)


Bài 8: Em yêu thầy cô - Chia sẻ và đọc: Bức tranh bàn tay. (5 bài)



Bài 8: Em yêu thầy cô - Viết: Tập chép Nghe thầy đọc thơ. Chữ hoa G. (3 bài)



Bài 8: Em yêu thầy cô - Đọc: Những cây sen đá. (5 bài)



Bài 8: Em yêu thầy cô - Viết: Viết về thầy cô. (1 bài)

Bài 9: Ôn tập giữa học kì 1. (5 bài)



Bài 10: Vui đến trường - Chia sẻ và đọc: Bài hát tới trường. (7 bài)



Bài 10: Vui đến trường - Viết: Nghe, viết Bài hát tới trường. Chữ hoa H. (2 bài)


Bài 10: Vui đến trường - Đọc: Đến trường. (4 bài)



Bài 10: Vui đến trường - Viết: Viết về một ngày đi học của em. (1 bài)

Bài 11: Học chăm, học giỏi - Chia sẻ và đọc: Có chuyện này. (2 bài)


Bài 11: Học chăm, học giỏi - Đọc: Ươm mầm. (3 bài)



Bài 11: Học chăm, học giỏi - Nói và nghe: Nghe, kể Cậu bé đứng ngoài lớp học. (1 bài)

Bài 12: Vòng tay yêu thương - Chia sẻ và đọc: Bà kể chuyện. (1 bài)

Bài 12: Vòng tay yêu thương - Viết: Nghe, viết Ông và cháu. Chữ hoa K. (2 bài)


Bài 12: Vòng tay yêu thương - Đọc: Sáng kiến của bé Hà. (2 bài)


Bài 12: Vòng tay yêu thương - Viết: Viết về ông bà của em. (1 bài)

Bài 13: Yêu kính ông bà - Chia sẻ và đọc: Bà nội, bà ngoại. (1 bài)

Bài 13: Yêu kính ông bà - Viết: Nghe, viết Bà nội, bà ngoại. Chữ hoa L. (4 bài)



Bài 13: Yêu kính ông bà - Đọc: Vâng trăng của ngoại. (3 bài)



Bài 13: Yêu kính ông bà - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Vầng trăng của ngoại. (2 bài)


Bài 13: Yêu kính ông bà - Góc sáng tạo: Quà tặng ông bà. (2 bài)


Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Chia sẻ và đọc: Con chả biết được đâu. (3 bài)



Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Viết: Nghe, viết Cho con. Chữ hoa M. (3 bài)



Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Đọc: Con nuôi. (1 bài)

Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Nói và nghe: Nghe, trao đổi về nội dung bài hát Ba ngọn nến lung linh. (2 bài)


Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về bố mẹ. (2 bài)


Bài 15: Con cái thảo hiền - Chia sẻ và đọc: Nấu bữa cơm đầu tiên. (2 bài)


Bài 15: Con cái thảo hiền - Viết: Nghe, viết Mai con đi nhà trẻ. Chữ hoa N. (4 bài)



Bài 15: Con cái thảo hiền - Đọc: Sự tích cây vú sữa. (1 bài)

Bài 15: Con cái thảo hiền - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Sự tích cây vú sữa. (1 bài)

Bài 15: Con cái thảo hiền - Viết: Viết về một việc em đã làm thể hiện tình cảm yêu quý, biết ơn bố mẹ. (2 bài)


Bài 15: Con cái thảo hiền - Góc sáng tạo: Trao tặng yêu thương. (1 bài)

Bài 16: Anh em thuận hòa - Chia sẻ và đọc: Để lại cho em. (4 bài)



Bài 16: Anh em thuận hòa - Viết: Nghe, viết Bé Hoa. Chữ hoa O. (2 bài)


Bài 16: Anh em thuận hòa - Đọc: Đón em. (4 bài)



Bài 16: Anh em thuận hòa - Nói và nghe: Quan sát tranh ảnh anh chị em. (1 bài)

Bài 16: Anh em thuận hòa - Viết: Viết về anh chị em của em. (3 bài)



Bài 16: Anh em thuận hòa - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về anh chị em. (1 bài)

Bài 17: Chị ngã em nâng - Chia sẻ và đọc: Tiếng võng kêu. (2 bài)


Bài 17: Chị ngã em nâng - Viết: Nghe, viết Tiếng võng kêu. Chữ hoa Ô, Ơ. (1 bài)

Bài 17: Chị ngã em nâng - Đọc: Câu chuyện bó đũa. (2 bài)


Bài 17: Chị ngã em nâng - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Câu chuyện bó đũa. (3 bài)



Bài 17: Chị ngã em nâng - Viết: Tập viết tin nhắn. (1 bài)

Bài 17: Chị ngã em nâng - Góc sáng tạo: Chúng tôi là anh chị em. (1 bài)

Bài 18: Ôn tập cuối học kì 1. (1 bài)

Bài 19: Bạn trong nhà - Chia sẻ và đọc: Đàn gà mới nở. (1 bài)

Bài 19: Bạn trong nhà - Viết: Nghe, viết Mèo con. Chữ hoa P. (1 bài)

Bài 19: Bạn trong nhà - Đọc: Bồ câu tung cánh. (1 bài)

Bài 20: Gắn bó với con người - Chia sẻ và đọc: Con trâu đen lông mượt. (2 bài)


Bài 20: Gắn bó với con người - Nói và nghe Viết : Kể chuyện đã học Con chó nhà hàng xóm Thời gian biểu. Lập thời gian biểu buổi tối. (1 bài)

Bài 21: Lá phổi xanh - Chia sẻ và đọc: Tiếng vườn. (3 bài)



Bài 21: Lá phổi xanh - Viết: Nghe, viết Tiếng vườn. Chữ hoa R. (1 bài)

Bài 21: Lá phổi xanh - Đọc: Cây xanh với con người. (3 bài)



Bài 22: Chuyện cây chuyện người - Chia sẻ và đọc: Mùa lúa chín. (1 bài)

Bài 22: Chuyện cây chuyện người - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Chiếc rễ đa tròn. (1 bài)

Bài 22: Chuyện cây chuyện người - Viết: Viết về hoạt động chăm sóc cây xanh. (1 bài)

Bài 23: Thế giới loài chim - Chia sẻ và đọc: Chim én. (2 bài)


Bài 23: Thế giới loài chim - Đọc: Chim rừng Tây Nguyên. (1 bài)

Bài 23: Thế giới loài chim - Viết: Viết về đồ chơi hình một loài chim. (1 bài)

Bài 24: Những người bạn nhỏ - Viết: Nghe, viết Chim rừng Tây Nguyên. Chữ hoa U, Ư. (1 bài)

Bài 24: Những người bạn nhỏ - Đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng. (2 bài)


Bài 25: Sư tử xuất quân - Chia sẻ và đọc: Sư tử xuất quân. (2 bài)


Bài 25: Sư tử xuất quân - Đọc: Động vật bế con thế nào?. (5 bài)



Bài 26: Muôn loài chung sống - Chia sẻ và đọc: Hươu cao cổ. (2 bài)


Bài 26: Muôn loài chung sống - Viết: Nghe, viết Con sóc. Chữ hoa X. (2 bài)


Bài 26: Muôn loài chung sống - Đọc: Ai cũng có ích. (2 bài)


Bài 26: Muôn loài chung sống - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Ai cũng có ích. (2 bài)


Bài 27: Ôn tập giữa học kì 2. (7 bài)



Bài 28: Các mùa trong năm - Đọc: Buổi trưa hè. (3 bài)



Bài 28: Các mùa trong năm - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về các mùa. (1 bài)

Bài 29: Con người với thiên nhiên - Chia sẻ và đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió. (1 bài)

Bài 29: Con người với thiên nhiên - Viết: Nghe, viết Buổi trưa hè. Chữ hoa A (kiểu 2). (11 bài)



Bài 29: Con người với thiên nhiên - Viết: Viết, vẽ về cảnh vật thiên nhiên. (2 bài)


Bài 30: Quê hương của em - Chia sẻ và đọc: Bé xem tranh. (1 bài)

Bài 30: Quê hương của em - Viết: Nghe, viết Bản em. Chữ hoa M (kiểu 2). (32 bài)



Bài 30: Quê hương của em - Đọc: Rơm tháng Mười. (2 bài)


Bài 30: Quê hương của em - Viết: Viết về một trò chơi, món ăn của quê hương. (2 bài)


Bài 30: Quê hương của em - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về quê hương. (1 bài)

Bài 31: Em yêu quê hương - Chia sẻ và đọc: Về quê. (1 bài)

Bài 31: Em yêu quê hương - Viết: Nghe, viết Quê ngoại. Chữ hoa N (kiểu 2). (12 bài)



Bài 32: Người Việt Nam - Chia sẻ và đọc: Con Rồng cháu Tiên. (1 bài)

Bài 32: Người Việt Nam - Viết: Nghe, viết Con Rồng cháu Tiên. Chữ hoa Q (kiểu 2). (4 bài)



Bài 32: Người Việt Nam - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Con Rồng cháu Tiên. (1 bài)

Bài 32: Người Việt Nam - Viết: Viết về đất nước, con người Việt Nam. (1 bài)

Bài 32: Người Việt Nam - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về người Việt Nam. (1 bài)

Bài 33: Những người quanh ta - Chia sẻ và đọc: Con đường của bé. (1 bài)

Bài 33: Những người quanh ta - Viết: Nghe, viết Con đường của bé. Chữ hoa V (kiểu 2). (4 bài)



Bài 34: Thiếu nhi đất Việt - Viết: Nghe, viết Bé chơi. Ôn các chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2). (5 bài)



Bài 34: Thiếu nhi đất Việt - Nói và nghe: Nghe, kể Thần đồng Lương Thế Vinh. (2 bài)


Ngoài chương trình SGK (24 bài)



Bài 1: Cuộc sống quanh em - Viết: Tập chép Đôi bàn tay bé. Chữ hoa A. (11 bài)
Bài 1: Cuộc sống quanh em - Đọc: Mỗi người một việc. (10 bài)
Bài 1: Cuộc sống quanh em - Nói và nghe: Chào hỏi, tự giới thiệu. (4 bài)
Bài 1: Cuộc sống quanh em - Viết: Luyện tập Chào hỏi, tự giới thiệu. (2 bài)
Bài 1: Cuộc sống quanh em - Tự đọc sách báo: Đọc mục lục sách. (4 bài)
Bài 2: Thời gian của em - Chia sẻ và đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?. (2 bài)
Bài 2: Thời gian của em - Viết: Nghe, viết Đồng hồ báo thức. Chữ hoa Ă, Â. (7 bài)
Bài 2: Thời gian của em - Đọc: Một ngày hoài phí. (5 bài)
Bài 2: Thời gian của em - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Một ngày hoài phí. (2 bài)
Bài 2: Thời gian của em - Viết: Viết tự thuật. (1 bài)
Bài 2: Thời gian của em - Góc sáng tạo: Bạn là ai?. (1 bài)
Bài 3: Bạn bè của em - Chia sẻ và đọc: Chơi bán hàng. (15 bài)
Bài 3: Bạn bè của em - Viết: Tập chép Ếch con và bạn. Chữ hoa B. (6 bài)
Bài 3: Bạn bè của em - Đọc: Mít làm thơ. (2 bài)
Bài 3: Bạn bè của em - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Mít làm thơ. (3 bài)
Bài 3: Bạn bè của em - Viết: Viết tên riêng theo thứ tự trong bảng chữ cái. (1 bài)
Bài 3: Bạn bè của em - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về tình bạn. (1 bài)
Bài 4: Em yêu bạn bè - Chia sẻ và đọc: Giờ ra chơi. (5 bài)
Bài 4: Em yêu bạn bè - Viết: Nghe, viết Giờ ra chơi. Chữ hoa C. (8 bài)
Bài 4: Em yêu bạn bè - Đọc: Phần thưởng. (1 bài)
Bài 4: Em yêu bạn bè - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Phần thưởng. (3 bài)
Bài 4: Em yêu bạn bè - Viết: Lập danh sách học sinh. (1 bài)
Bài 4: Em yêu bạn bè - Góc sáng tạo: Thơ tặng bạn. (1 bài)
Bài 5: Ngôi nhà thứ hai - Chia sẻ và đọc: Cái trống trường em. (2 bài)
Bài 5: Ngôi nhà thứ hai - Viết: Tập chép Dậy sớm. Chữ hoa D. (2 bài)
Bài 5: Ngôi nhà thứ hai - Đọc: Trường em. (4 bài)
Bài 6: Em yêu trường em - Chia sẻ và đọc: Sân trường em. (4 bài)
Bài 6: Em yêu trường em - Viết: Nghe, viết Ngôi trường mới. Chữ hoa Đ. (4 bài)
Bài 6: Em yêu trường em - Đọc: Chậu hoa. (5 bài)
Bài 6: Em yêu trường em - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Chậu hoa. (3 bài)
Bài 6: Em yêu trường em - Viết: Viết về một lần mắc lỗi. (2 bài)
Bài 6: Em yêu trường em - Góc sáng tạo: Ngôi trường mơ ước. (1 bài)
Bài 7: Thầy cô của em - Chia sẻ và đọc: Cô giáo lớp em. (4 bài)
Bài 7: Thầy cô của em - Viết: Nghe, viết Cô giáo lớp em. Chữ hoa E, Ê. (5 bài)
Bài 7: Thầy cô của em - Đọc: Một tiết học vui. (2 bài)
Bài 7: Thầy cô của em - Nói và nghe: Nghe, kể Mẩu giấy vụn. (3 bài)
Bài 7: Thầy cô của em - Viết: Viết về một tiết học em thích. (1 bài)
Bài 7: Thầy cô của em - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về thầy cô. (2 bài)
Bài 8: Em yêu thầy cô - Chia sẻ và đọc: Bức tranh bàn tay. (5 bài)
Bài 8: Em yêu thầy cô - Viết: Tập chép Nghe thầy đọc thơ. Chữ hoa G. (3 bài)
Bài 8: Em yêu thầy cô - Đọc: Những cây sen đá. (5 bài)
Bài 8: Em yêu thầy cô - Viết: Viết về thầy cô. (1 bài)
Bài 9: Ôn tập giữa học kì 1. (5 bài)
Bài 10: Vui đến trường - Chia sẻ và đọc: Bài hát tới trường. (7 bài)
Bài 10: Vui đến trường - Viết: Nghe, viết Bài hát tới trường. Chữ hoa H. (2 bài)
Bài 10: Vui đến trường - Đọc: Đến trường. (4 bài)
Bài 10: Vui đến trường - Viết: Viết về một ngày đi học của em. (1 bài)
Bài 11: Học chăm, học giỏi - Chia sẻ và đọc: Có chuyện này. (2 bài)
Bài 11: Học chăm, học giỏi - Đọc: Ươm mầm. (3 bài)
Bài 11: Học chăm, học giỏi - Nói và nghe: Nghe, kể Cậu bé đứng ngoài lớp học. (1 bài)
Bài 12: Vòng tay yêu thương - Chia sẻ và đọc: Bà kể chuyện. (1 bài)
Bài 12: Vòng tay yêu thương - Viết: Nghe, viết Ông và cháu. Chữ hoa K. (2 bài)
Bài 12: Vòng tay yêu thương - Đọc: Sáng kiến của bé Hà. (2 bài)
Bài 12: Vòng tay yêu thương - Viết: Viết về ông bà của em. (1 bài)
Bài 13: Yêu kính ông bà - Chia sẻ và đọc: Bà nội, bà ngoại. (1 bài)
Bài 13: Yêu kính ông bà - Viết: Nghe, viết Bà nội, bà ngoại. Chữ hoa L. (4 bài)
Bài 13: Yêu kính ông bà - Đọc: Vâng trăng của ngoại. (3 bài)
Bài 13: Yêu kính ông bà - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Vầng trăng của ngoại. (2 bài)
Bài 13: Yêu kính ông bà - Góc sáng tạo: Quà tặng ông bà. (2 bài)
Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Chia sẻ và đọc: Con chả biết được đâu. (3 bài)
Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Viết: Nghe, viết Cho con. Chữ hoa M. (3 bài)
Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Đọc: Con nuôi. (1 bài)
Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Nói và nghe: Nghe, trao đổi về nội dung bài hát Ba ngọn nến lung linh. (2 bài)
Bài 14: Công cha nghĩa mẹ - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về bố mẹ. (2 bài)
Bài 15: Con cái thảo hiền - Chia sẻ và đọc: Nấu bữa cơm đầu tiên. (2 bài)
Bài 15: Con cái thảo hiền - Viết: Nghe, viết Mai con đi nhà trẻ. Chữ hoa N. (4 bài)
Bài 15: Con cái thảo hiền - Đọc: Sự tích cây vú sữa. (1 bài)
Bài 15: Con cái thảo hiền - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Sự tích cây vú sữa. (1 bài)
Bài 15: Con cái thảo hiền - Viết: Viết về một việc em đã làm thể hiện tình cảm yêu quý, biết ơn bố mẹ. (2 bài)
Bài 15: Con cái thảo hiền - Góc sáng tạo: Trao tặng yêu thương. (1 bài)
Bài 16: Anh em thuận hòa - Chia sẻ và đọc: Để lại cho em. (4 bài)
Bài 16: Anh em thuận hòa - Viết: Nghe, viết Bé Hoa. Chữ hoa O. (2 bài)
Bài 16: Anh em thuận hòa - Đọc: Đón em. (4 bài)
Bài 16: Anh em thuận hòa - Nói và nghe: Quan sát tranh ảnh anh chị em. (1 bài)
Bài 16: Anh em thuận hòa - Viết: Viết về anh chị em của em. (3 bài)
Bài 16: Anh em thuận hòa - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về anh chị em. (1 bài)
Bài 17: Chị ngã em nâng - Chia sẻ và đọc: Tiếng võng kêu. (2 bài)
Bài 17: Chị ngã em nâng - Viết: Nghe, viết Tiếng võng kêu. Chữ hoa Ô, Ơ. (1 bài)
Bài 17: Chị ngã em nâng - Đọc: Câu chuyện bó đũa. (2 bài)
Bài 17: Chị ngã em nâng - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Câu chuyện bó đũa. (3 bài)
Bài 17: Chị ngã em nâng - Viết: Tập viết tin nhắn. (1 bài)
Bài 17: Chị ngã em nâng - Góc sáng tạo: Chúng tôi là anh chị em. (1 bài)
Bài 18: Ôn tập cuối học kì 1. (1 bài)
Bài 19: Bạn trong nhà - Chia sẻ và đọc: Đàn gà mới nở. (1 bài)
Bài 19: Bạn trong nhà - Viết: Nghe, viết Mèo con. Chữ hoa P. (1 bài)
Bài 19: Bạn trong nhà - Đọc: Bồ câu tung cánh. (1 bài)
Bài 20: Gắn bó với con người - Chia sẻ và đọc: Con trâu đen lông mượt. (2 bài)
Bài 20: Gắn bó với con người - Nói và nghe Viết : Kể chuyện đã học Con chó nhà hàng xóm Thời gian biểu. Lập thời gian biểu buổi tối. (1 bài)
Bài 21: Lá phổi xanh - Chia sẻ và đọc: Tiếng vườn. (3 bài)
Bài 21: Lá phổi xanh - Viết: Nghe, viết Tiếng vườn. Chữ hoa R. (1 bài)
Bài 21: Lá phổi xanh - Đọc: Cây xanh với con người. (3 bài)
Bài 22: Chuyện cây chuyện người - Chia sẻ và đọc: Mùa lúa chín. (1 bài)
Bài 22: Chuyện cây chuyện người - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Chiếc rễ đa tròn. (1 bài)
Bài 22: Chuyện cây chuyện người - Viết: Viết về hoạt động chăm sóc cây xanh. (1 bài)
Bài 23: Thế giới loài chim - Chia sẻ và đọc: Chim én. (2 bài)
Bài 23: Thế giới loài chim - Đọc: Chim rừng Tây Nguyên. (1 bài)
Bài 23: Thế giới loài chim - Viết: Viết về đồ chơi hình một loài chim. (1 bài)
Bài 24: Những người bạn nhỏ - Viết: Nghe, viết Chim rừng Tây Nguyên. Chữ hoa U, Ư. (1 bài)
Bài 24: Những người bạn nhỏ - Đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng. (2 bài)
Bài 25: Sư tử xuất quân - Chia sẻ và đọc: Sư tử xuất quân. (2 bài)
Bài 25: Sư tử xuất quân - Đọc: Động vật bế con thế nào?. (5 bài)
Bài 26: Muôn loài chung sống - Chia sẻ và đọc: Hươu cao cổ. (2 bài)
Bài 26: Muôn loài chung sống - Viết: Nghe, viết Con sóc. Chữ hoa X. (2 bài)
Bài 26: Muôn loài chung sống - Đọc: Ai cũng có ích. (2 bài)
Bài 26: Muôn loài chung sống - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Ai cũng có ích. (2 bài)
Bài 27: Ôn tập giữa học kì 2. (7 bài)
Bài 28: Các mùa trong năm - Đọc: Buổi trưa hè. (3 bài)
Bài 28: Các mùa trong năm - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về các mùa. (1 bài)
Bài 29: Con người với thiên nhiên - Chia sẻ và đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió. (1 bài)
Bài 29: Con người với thiên nhiên - Viết: Nghe, viết Buổi trưa hè. Chữ hoa A (kiểu 2). (11 bài)
Bài 29: Con người với thiên nhiên - Viết: Viết, vẽ về cảnh vật thiên nhiên. (2 bài)
Bài 30: Quê hương của em - Chia sẻ và đọc: Bé xem tranh. (1 bài)
Bài 30: Quê hương của em - Viết: Nghe, viết Bản em. Chữ hoa M (kiểu 2). (32 bài)
Bài 30: Quê hương của em - Đọc: Rơm tháng Mười. (2 bài)
Bài 30: Quê hương của em - Viết: Viết về một trò chơi, món ăn của quê hương. (2 bài)
Bài 30: Quê hương của em - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về quê hương. (1 bài)
Bài 31: Em yêu quê hương - Chia sẻ và đọc: Về quê. (1 bài)
Bài 31: Em yêu quê hương - Viết: Nghe, viết Quê ngoại. Chữ hoa N (kiểu 2). (12 bài)
Bài 32: Người Việt Nam - Chia sẻ và đọc: Con Rồng cháu Tiên. (1 bài)
Bài 32: Người Việt Nam - Viết: Nghe, viết Con Rồng cháu Tiên. Chữ hoa Q (kiểu 2). (4 bài)
Bài 32: Người Việt Nam - Nói và nghe: Kể chuyện đã học Con Rồng cháu Tiên. (1 bài)
Bài 32: Người Việt Nam - Viết: Viết về đất nước, con người Việt Nam. (1 bài)
Bài 32: Người Việt Nam - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về người Việt Nam. (1 bài)
Bài 33: Những người quanh ta - Chia sẻ và đọc: Con đường của bé. (1 bài)
Bài 33: Những người quanh ta - Viết: Nghe, viết Con đường của bé. Chữ hoa V (kiểu 2). (4 bài)
Bài 34: Thiếu nhi đất Việt - Viết: Nghe, viết Bé chơi. Ôn các chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2). (5 bài)
Bài 34: Thiếu nhi đất Việt - Nói và nghe: Nghe, kể Thần đồng Lương Thế Vinh. (2 bài)
Ngoài chương trình SGK (24 bài)

Các ý kiến mới nhất