Gốc > Tiểu học > Kết nối Tri thức với Cuộc sống > Lớp 2 > Tiếng Việt 2 >
Tập 1 - Bài 1: Tôi là học sinh lớp 2 - Đọc: Tôi là học sinh lớp 2. (57 bài)



Tập 1 - Bài 1: Tôi là học sinh lớp 2 - Viết: Chữ hoa A. (8 bài)



Tập 1 - Bài 1: Tôi là học sinh lớp 2 - Nói và nghe: Những ngày hè của em. (10 bài)



Tập 1 - Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi - Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?. (15 bài)



Tập 1 - Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi - Viết: Nghe, viết Ngày hôm qua đâu rồi?. Bảng chữ cái. (9 bài)



Tập 1 - Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn giới thiệu bản thân. (10 bài)



Tập 1 - Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi - Đọc mở rộng. (4 bài)



Tập 1 - Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống - Đọc: Niềm vui của Bi và Bống. (34 bài)



Tập 1 - Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống - Viết: Chữ hoa Ă Â. (11 bài)



Tập 1 - Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống - Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống. (11 bài)



Tập 1 - Bài 4: Làm việc thật là vui - Đọc: Làm việc thật là vui. (28 bài)



Tập 1 - Bài 4: Làm việc thật là vui - Viết: Nghe, viết Làm việc thật là vui. Bảng chữ cái. (15 bài)



Tập 1 - Bài 4: Làm việc thật là vui - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn kể một việc làm ở nhà. (11 bài)



Tập 1 - Bài 5: Em có xinh không? - Đọc: Em có xinh không?. (25 bài)



Tập 1 - Bài 5: Em có xinh không? - Viết: Chữ hoa B. (9 bài)



Tập 1 - Bài 5: Em có xinh không? - Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không?. (9 bài)



Tập 1 - Bài 6: Một giờ học - Đọc: Một giờ học. (17 bài)



Tập 1 - Bài 6: Một giờ học - Viết: Nghe, viết Một giờ học. Bảng chữ cái. (12 bài)



Tập 1 - Bài 6: Một giờ học - Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, Câu nêu đặc điểm. Viết đoạn văn kể việc thường làm. (11 bài)



Tập 1 - Bài 7: Cây xấu hổ - Đọc: Cây xấu hổ. (30 bài)



Tập 1 - Bài 7: Cây xấu hổ - Viết: Chữ hoa C. (6 bài)



Tập 1 - Bài 7: Cây xấu hổ - Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con. (10 bài)



Tập 1 - Bài 8: Cầu thủ dự bị - Đọc: Cầu thủ dự bị. (33 bài)



Tập 1 - Bài 8: Cầu thủ dự bị - Viết: Nghe, viết Cầu thủ dự bị. Viết hoa tên người. (12 bài)



Tập 1 - Bài 8: Cầu thủ dự bị - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn kể về một hoạt động thể thao. (16 bài)



Tập 1 - Bài 8: Cầu thủ dự bị - Đọc mở rộng. (1 bài)

Tập 1 - Bài 9: Cô giáo lớp em - Đọc: Cô giáo lớp em. (20 bài)



Tập 1 - Bài 9: Cô giáo lớp em - Viết: Chữ hoa D. (8 bài)



Tập 1 - Bài 9: Cô giáo lớp em - Nói và nghe: Kể chuyện cậu bé ham học. (11 bài)



Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Đọc: Thời khóa biểu. (6 bài)



Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Viết: Nghe, viết Thời khóa biểu. Phân biệt c-k, ch-tr, v-d. (9 bài)



Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Viết thời gian biểu. (9 bài)



Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Đọc mở rộng. (1 bài)

Tập 1 - Bài 11: Cái trống trường em - Đọc: Cái trống trường em. (17 bài)



Tập 1 - Bài 11: Cái trống trường em - Viết: Chữ hoa Đ. (15 bài)



Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Đọc: Danh sách học sinh. (7 bài)



Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Viết: Nghe, viết Cái trống trường em. Phân biệt g-gh, s-x, hỏi-ngã. (12 bài)



Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. (2 bài)


Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Nói và nghe: Lập danh sách học sinh (tổ). (10 bài)



Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Đọc mở rộng. (1 bài)

Tập 1 - Bài 13: Yêu lắm trường ơi - Đọc: Yêu lắm trường ơi. (14 bài)



Tập 1 - Bài 13: Yêu lắm trường ơi - Viết: Chữ hoa E Ê. (16 bài)



Tập 1 - Bài 13: Yêu lắm trường ơi - Nói và nghe: Kể chuyện bữa ăn trưa. (5 bài)



Tập 1 - Bài 14: Em học vẽ - Đọc: Em học vẽ. (13 bài)



Tập 1 - Bài 14: Em học vẽ - Viết: Nghe, viết Em học vẽ. Phân biệt ng-ngh, r-d-gi, an-ang. (11 bài)



Tập 1 - Bài 14: Em học vẽ - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, Dấu chấm, Dấu chấm hỏi. Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật. (9 bài)



Tập 1 - Bài 14: Em học vẽ - Đọc mở rộng. (3 bài)



Tập 1 - Bài 15: Cuốn sách của em - Đọc: Cuốn sách của em. (13 bài)



Tập 1 - Bài 15: Cuốn sách của em - Viết: Chữ hoa G. (19 bài)



Tập 1 - Bài 15: Cuốn sách của em - Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ. (8 bài)



Tập 1 - Bài 16: Khi trang sách mở ra - Đọc: Khi trang sách mở ra. (14 bài)



Tập 1 - Bài 16: Khi trang sách mở ra - Viết: Nghe, viết Khi trang sách mở ra. Viết hoa tên người. Phân biệt l-n, ăn-ăng, ân-âng. (19 bài)



Tập 1 - Bài 16: Khi trang sách mở ra - Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi. Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập. (18 bài)



Tập 1 - Ôn tập giữa học kì 1. (14 bài)



Tập 1 - Bài 17: Gọi bạn - Đọc: Gọi bạn. (22 bài)



Tập 1 - Bài 17: Gọi bạn - Nói và nghe: Kể chuyện gọi bạn. (3 bài)



Tập 1 - Bài 18: Tớ nhớ cậu - Đọc: Tớ nhớ cậu. (16 bài)



Tập 1 - Bài 18: Tớ nhớ cậu - Viết: Nghe, viết Tớ nhớ cậu. Phân biệt c-k, iêu-ươu, en-eng. (5 bài)



Tập 1 - Bài 18: Tớ nhớ cậu - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm bạn bè, Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than. (10 bài)



Tập 1 - Bài 18: Tớ nhớ cậu - Đọc mở rộng. (3 bài)



Tập 1 - Bài 19: Chữ A và những người bạn - Đọc: Chữ A và những người bạn. (9 bài)



Tập 1 - Bài 19: Chữ A và những người bạn - Viết: Chữ hoa J K. (6 bài)



Tập 1 - Bài 19: Chữ A và những người bạn - Nói và nghe: Niềm vui của em. (5 bài)



Tập 1 - Bài 20: Nhím nâu kết bạn - Đọc: Nhím nâu kết bạn. (10 bài)



Tập 1 - Bài 20: Nhím nâu kết bạn - Viết: Nghe, viết Nhím nâu kết bạn. Phân biệt g-gh, iu-ưu, iên-iêng. (5 bài)



Tập 1 - Bài 20: Nhím nâu kết bạn - Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động. Viết đoạn văn kể về một giờ ra chơi. (2 bài)


Tập 1 - Bài 21: Thả diều - Đọc: Thả diều. (19 bài)



Tập 1 - Bài 21: Thả diều - Viết: Chữ hoa L. (3 bài)



Tập 1 - Bài 21: Thả diều - Nói và nghe: Kể chuyện chúng mình là bạn. (4 bài)



Tập 1 - Bài 22: Tớ là lê-gô - Đọc: Tớ là lê-gô. (17 bài)



Tập 1 - Bài 22: Tớ là lê-gô - Viết: Nghe, viết Đồ chơi yêu thích. Phân biệt ng-ngh, ch-tr, uôn-uông. (3 bài)



Tập 1 - Bài 22: Tớ là lê-gô - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, Nếu câu đặc điểm. Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi. (5 bài)



Tập 1 - Bài 22: Tớ là lê-gô - Đọc mở rộng. (2 bài)


Tập 1 - Bài 23: Rồng rắn lên mây - Đọc: Rồng rắn lên mâ. (4 bài)



Tập 1 - Bài 23: Rồng rắn lên mây - Viết: Chữ hoa M. (4 bài)



Tập 1 - Bài 23: Rồng rắn lên mây - Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê biết khóc. (4 bài)



Tập 1 - Bài 24: Nặn đồ chơi - Đọc: Nặn đồ chơi. (16 bài)



Tập 1 - Bài 24: Nặn đồ chơi - Viết: Nghe, viết Nặn đồ chơi. Phân biệt d-gi, s-x, ươn-ương. (7 bài)



Tập 1 - Bài 24: Nặn đồ chơi - Luyện tập: Dấu phẩy. Viết đoạn văn tả đồ chơi. (7 bài)



Tập 1 - Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội - Đọc: Sự tích hoa tỉ muội. (12 bài)



Tập 1 - Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội - Viết: Chữ hoa N. (4 bài)



Tập 1 - Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội - Nói và nghe: Kể chuyện hai anh em. (5 bài)



Tập 1 - Bài 26: Em mang về yêu thương - Đọc: Em mang về yêu thương. (12 bài)



Tập 1 - Bài 26: Em mang về yêu thương - Viết: Nghe, viết Em mang về yêu thương. Phân biệt iên-yên-uyên, r-d-gi, ai-ay. (8 bài)



Tập 1 - Bài 26: Em mang về yêu thương - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đình. Viết đoạn văn kể một việc người thân đã làm cho em. (1 bài)

Tập 1 - Bài 26: Em mang về yêu thương - Đọc mở rộng. (2 bài)


Tập 1 - Bài 27: Mẹ - Đọc: Mẹ. (7 bài)



Tập 1 - Bài 27: Mẹ - Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa. (3 bài)



Tập 1 - Bài 28: Trò chơi của bố - Đọc: Trò chơi của bố. (4 bài)



Tập 1 - Bài 28: Trò chơi của bố - Viết: Nghe, viết Trò chơi của bố. Viết hoa tên riêng địa lí. Phân biệt l-n, ao-au. (6 bài)



Tập 1 - Bài 28: Trò chơi của bố - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình, dấu chấm. Viết đoạn văn thể hiện tình cảm với người thân. (6 bài)



Tập 1 - Bài 29: Cánh cửa nhớ bà - Đọc: Cánh cửa nhớ bà. (7 bài)



Tập 1 - Bài 29: Cánh cửa nhớ bà - Viết: Chữ hoa Ô Ơ. (7 bài)



Tập 1 - Bài 29: Cánh cửa nhớ bà - Nói và nghe: Kể chuyện bà cháu. (1 bài)

Tập 1 - Bài 30: Thương ông - Đọc: Thương ông. (7 bài)



Tập 1 - Bài 30: Thương ông - Viết: Nghe, viết Thương ông. Phân biệt ch-tr, at-ac. (5 bài)



Tập 1 - Bài 30: Thương ông - Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn kể việc đã làm cùng người thân. (5 bài)



Tập 1 - Bài 31: Ánh sáng của yêu thương - Đọc: Ánh sáng của yêu thương. (6 bài)



Tập 1 - Bài 31: Ánh sáng của yêu thương - Viết: Chữ hoa P. (1 bài)

Tập 1 - Bài 31: Ánh sáng của yêu thương - Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương. (1 bài)

Tập 1 - Bài 32: Chơi chong chóng - Đọc: Chơi chong chóng. (13 bài)



Tập 1 - Bài 32: Chơi chong chóng - Viết: Nghe, viết Chơi chong chóng. Phân biệt iu-ưu, ăt-ăc, ât-âc. (1 bài)

Tập 1 - Bài 32: Chơi chong chóng - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình, dấu phẩy. Viết tin nhắn. (2 bài)


Tập 1 - Ôn tập và đánh giá học kì 1. (13 bài)



Tập 2 - Bài 1. Chuyện bốn mùa - Đọc: Chuyện bốn mùa. (22 bài)



Tập 2 - Bài 1. Chuyện bốn mùa - Viết: Chữ hoa Q. (2 bài)


Tập 2 - Bài 1. Chuyện bốn mùa - Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa. (3 bài)



Tập 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Đọc: Mùa nước nổi. (18 bài)



Tập 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Viết: Nghe, viết Mùa nước nổi. Phân biệt c-k, ch-tr, ac-at. (2 bài)


Tập 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các mùa, dấu chấm, dấu chấm hỏi. Viết đoạn văn tả một đồ vật. (5 bài)



Tập 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Đọc mở rộng. (1 bài)

Tập 2 - Bài 3: Họa mi hót - Đọc: Họa mi hót. (14 bài)



Tập 2 - Bài 3: Họa mi hót - Viết: Chữ hoa R. (1 bài)

Tập 2 - Bài 3: Họa mi hót - Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước và mây. (3 bài)



Tập 2 - Bài 4: Tết đến rồi- Đọc: Tết đến rồi. (19 bài)



Tập 2 - Bài 4: Tết đến rồi - Viết: Nghe, viết Tết đến rồi. Phân biệt g-gh, s-x, ut-uc. (1 bài)

Tập 2 - Bài 4: Tết đến rồi - Luyện tập: Mở rộng vốn từ ngày tết, câu nêu hoạt động. Viết thiệp chúc tết. (3 bài)



Tập 2 - Bài 5: Giọt nước và biển lớn - Đọc: Giọt nước và biển lớn. (11 bài)



Tập 2 - Bài 5: Giọt nước và biển lớn - Viết: Chữ hoa S. (4 bài)



Tập 2 - Bài 5: Giọt nước và biển lớn - Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc đèn lồng. (2 bài)


Tập 2 - Bài 6: Mùa vàng - Đọc: Mùa vàng. (14 bài)



Tập 2 - Bài 6: Mùa vàng - Viết: Nghe, viết Mùa vàng. Phân biệt ng-ngh, r-d-gi, ưc-ưt. (5 bài)



Tập 2 - Bài 6: Mùa vàng - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cây cối, câu nêu hoạt động. Viết đoạn văn kể về việc chăm chóc cây. (5 bài)



Tập 2 - Bài 7: Hạt thóc - Đọc: Hạt thóc. (14 bài)



Tập 2 - Bài 7: Hạt thóc - Viết: Chữ hoa T. (3 bài)



Tập 2 - Bài 7: Hạt thóc - Nói và nghe: Kể chuyện sự tích cây khoai lang. (7 bài)



Tập 2 - Bài 8: Lũy tre - Đọc: Lũy tre. (21 bài)



Tập 2 - Bài 8: Lũy tre - Viết: Nghe, viết Lũy tre. Phân biệt uynh-uych, l-n, iêt-iêc. (2 bài)


Tập 2 - Bài 8: Lũy tre - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thiên nhiên, câu nêu đặc điểm. Viết một đoạn văn kể lại một sự việc đã chứng kiến. (8 bài)



Tập 2 - Bài 9: Vè chim - Đọc: Vè chim. (19 bài)



Tập 2 - Bài 9: Vè chim - Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn họa mi. (2 bài)


Tập 2 - Bài 10: Khủng long - Đọc: Khủng long. (7 bài)



Tập 2 - Bài 10: Khủng long - Viết: Nghe, viết Khủng long. Phân biệt uya-uyu, iêu-ươu, uôt-uôc. (5 bài)



Tập 2 - Bài 10: Khủng long - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về muông thú. Viết đoạn văn giới thiệu tranh ảnh về một con vật. (11 bài)



Tập 2 - Bài 10: Khủng long - Đọc mở rộng. (1 bài)

Tập 2 - Bài 11: Sự tích cây thì là - Đọc: Sự tích cây thì là. (17 bài)



Tập 2 - Bài 11: Sự tích cây thì là - Viết: Chữ hoa V. (8 bài)



Tập 2 - Bài 11: Sự tích cây thì là - Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây thì là. (9 bài)



Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Đọc: Bờ tre đón khách. (16 bài)



Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Viết: Nghe, viết Bờ tre đón khách. Phân biệt d-gi, iu-ưu, ươc-ươt. (18 bài)



Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi. (7 bài)



Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Nói và nghe: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật. (3 bài)



Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Đọc mở rộng. (2 bài)


Tập 2 - Bài 13: Tiếng chổi tre - Đọc: Tiếng chổi tre. (22 bài)



Tập 2 - Bài 13: Tiếng chổi tre - Viết: Chữ hoa X. (2 bài)


Tập 2 - Bài 13: Tiếng chổi tre - Nói và nghe: Kể chuyện Hạt giống nhỏ. (6 bài)



Tập 2 - Bài 14: Cỏ non cười rồi - Đọc: Cỏ non cười rồi. (7 bài)



Tập 2 - Bài 14: Cỏ non cười rồi - Viết: Nghe, viết Cỏ non cười rồ. Phân biệt ng-ngh, tr-ch, êt-êch. (9 bài)



Tập 2 - Bài 14: Cỏ non cười rồi - Luyện tập: Mở rộng vốn từ bảo vệ môi trường. Viết lời xin lỗi. (2 bài)


Tập 2 - Bài 15: Những con sao biển - Đọc: Những con sao biển. (13 bài)



Tập 2 - Bài 15: Những con sao biển - Viết: Chữ hoa Y. (4 bài)



Tập 2 - Bài 15: Những con sao biển - Nói và nghe: Bảo vệ môi trường. (1 bài)

Tập 2 - Bài 16: Tạm biệt cánh cam - Đọc: Tạm biệt cánh cam. (22 bài)



Tập 2 - Bài 16: Tạm biệt cánh cam - Viết: Nghe, viết Tạm biệt cánh cam. Phân biệt oanh-oach, s-x, dấu hỏi-dấu ngã. (10 bài)



Tập 2 - Bài 16: Tạm biệt cánh cam - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loài vật nhỏ bé. Dấu chấm, dấu chấm hỏi. Viết đoạn văn kể về việc làm bảo vệ môi trường. (14 bài)



Tập 2 - Ôn tập giữa học kì 2. (24 bài)



Tập 2 - Bài 17: Những cách chào độc đáo - Đọc: Những cách chào độc đáo. (9 bài)



Tập 2 - Bài 17: Những cách chào độc đáo - Viết: Chữ hoa A. (4 bài)



Tập 2 - Bài 17: Những cách chào độc đáo - Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viết thư. (5 bài)



Tập 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Đọc: Thư viện biết đi. (10 bài)



Tập 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Viết: Nghe, viết Thư viện biết đi. Phân biệt d-gi, ch-tr, dấu hỏi-dấu ngã. (1 bài)

Tập 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than. Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dùng học tập. (1 bài)

Tập 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Đọc mở rộng. (3 bài)



Tập 2 - Bài 19: Cảm ơn anh hà mã - Đọc: Cảm ơn anh hà mã. (12 bài)



Tập 2 - Bài 19: Cảm ơn anh hà mã - Viết: Chữ hoa M. (3 bài)



Tập 2 - Bài 19: Cảm ơn anh hà mã - Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã. (1 bài)

Tập 2 - Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét - Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét. (12 bài)



Tập 2 - Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét - Viết: Nghe, viết Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét. Phân biệt eo-oe, l-n, ên-ênh. (3 bài)



Tập 2 - Bài 21: Mai An Tiêm - Đọc: Mai An Tiêm. (14 bài)



Tập 2 - Bài 21: Mai An Tiêm - Viết: Chữ hoa N. (1 bài)

Tập 2 - Bài 22: Thư gửi bố ngoài đảo - Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo. (14 bài)



Tập 2 - Bài 22: Thư gửi bố ngoài đảo - Viết: Nghe, viết Thư gửi bố ngoài đảo. Phân biệt d-gj, s-x, ip-iêp. (2 bài)


Tập 2 - Bài 23: Bóp nát quả cam - Đọc: Bóp nát quả cam. (7 bài)



Tập 2 - Bài 23: Bóp nát quả cam - Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam. (1 bài)

Tập 2 - Bài 24: Chiếc rễ đa tròn - Đọc: Chiếc rễ đa tròn. (10 bài)



Tập 2 - Bài 24: Chiếc rễ đa tròn - Viết: Nghe, viết Chiếc rễ đa tròn. Viết hoa tên riêng người. Phân biệt iu-ưu, im-iêm. (4 bài)



Tập 2 - Bài 24: Chiếc rễ đa tròn - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bác hồ, câu nêu đặc điểm. Viết đoạn văn kể một sự việc. (8 bài)



Tập 2 - Bài 25: Đất nước chúng mình - Đọc: Đất nước chúng mình. (16 bài)



Tập 2 - Bài 25: Đất nước chúng mình - Viết: Chữ hoa V. (1 bài)

Tập 2 - Bài 26: Trên các miền đất nước - Đọc: Trên các miền đất nước. (11 bài)



Tập 2 - Bài 26: Trên các miền đất nước - Viết: Nghe, viết Trên các miền đất nước. Viết hoa tên địa lí. Phân biệt ch-tr, iu-iêu . (2 bài)


Tập 2 - Bài 26: Trên các miền đất nước - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về sản phẩm các miền đất nước. Viết đoạn văn giới thiệu một sản phẩm được làm từ tre. (1 bài)

Tập 2 - Bài 27: Chuyện quả bầu - Đọc: Chuyện quả bầu. (6 bài)



Tập 2 - Bài 27: Chuyện quả bầu - Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu. (3 bài)



Tập 2 - Bài 28: Khám phá đáy biển ở Trường Sa - Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa. (8 bài)



Tập 2 - Bài 28: Khám phá đáy biển ở Trường Sa - Viết: Nghe, viết Khám phá đáy biển ở Trường Sa. Phân biệt it-uyt, ươu-iêu, in-inh. (1 bài)

Tập 2 - Bài 29: Hồ Gươm - Đọc: Hồ Gươm. (6 bài)



Tập 2 - Bài 29: Hồ Gươm - Viết: Chữ hoa Q V. (1 bài)

Tập 2 - Bài 29: Hồ Gươm - Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em. (2 bài)


Tập 2 - Bài 30: Cánh đồng quê em - Đọc: Cánh đồng quê em. (8 bài)



Tập 2 - Bài 30: Cánh đồng quê em - Viết: Nghe, viết Cánh đồng quê em. Viết hoa tên riêng địa lí. Phân biệt r-d-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (1 bài)

Tập 2 - Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2. (31 bài)



Ngoài chương trình SGK (80 bài)



Tập 1 - Bài 1: Tôi là học sinh lớp 2 - Viết: Chữ hoa A. (8 bài)
Tập 1 - Bài 1: Tôi là học sinh lớp 2 - Nói và nghe: Những ngày hè của em. (10 bài)
Tập 1 - Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi - Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?. (15 bài)
Tập 1 - Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi - Viết: Nghe, viết Ngày hôm qua đâu rồi?. Bảng chữ cái. (9 bài)
Tập 1 - Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn giới thiệu bản thân. (10 bài)
Tập 1 - Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi - Đọc mở rộng. (4 bài)
Tập 1 - Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống - Đọc: Niềm vui của Bi và Bống. (34 bài)
Tập 1 - Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống - Viết: Chữ hoa Ă Â. (11 bài)
Tập 1 - Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống - Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống. (11 bài)
Tập 1 - Bài 4: Làm việc thật là vui - Đọc: Làm việc thật là vui. (28 bài)
Tập 1 - Bài 4: Làm việc thật là vui - Viết: Nghe, viết Làm việc thật là vui. Bảng chữ cái. (15 bài)
Tập 1 - Bài 4: Làm việc thật là vui - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn kể một việc làm ở nhà. (11 bài)
Tập 1 - Bài 5: Em có xinh không? - Đọc: Em có xinh không?. (25 bài)
Tập 1 - Bài 5: Em có xinh không? - Viết: Chữ hoa B. (9 bài)
Tập 1 - Bài 5: Em có xinh không? - Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không?. (9 bài)
Tập 1 - Bài 6: Một giờ học - Đọc: Một giờ học. (17 bài)
Tập 1 - Bài 6: Một giờ học - Viết: Nghe, viết Một giờ học. Bảng chữ cái. (12 bài)
Tập 1 - Bài 6: Một giờ học - Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, Câu nêu đặc điểm. Viết đoạn văn kể việc thường làm. (11 bài)
Tập 1 - Bài 7: Cây xấu hổ - Đọc: Cây xấu hổ. (30 bài)
Tập 1 - Bài 7: Cây xấu hổ - Viết: Chữ hoa C. (6 bài)
Tập 1 - Bài 7: Cây xấu hổ - Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con. (10 bài)
Tập 1 - Bài 8: Cầu thủ dự bị - Đọc: Cầu thủ dự bị. (33 bài)
Tập 1 - Bài 8: Cầu thủ dự bị - Viết: Nghe, viết Cầu thủ dự bị. Viết hoa tên người. (12 bài)
Tập 1 - Bài 8: Cầu thủ dự bị - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn kể về một hoạt động thể thao. (16 bài)
Tập 1 - Bài 8: Cầu thủ dự bị - Đọc mở rộng. (1 bài)
Tập 1 - Bài 9: Cô giáo lớp em - Đọc: Cô giáo lớp em. (20 bài)
Tập 1 - Bài 9: Cô giáo lớp em - Viết: Chữ hoa D. (8 bài)
Tập 1 - Bài 9: Cô giáo lớp em - Nói và nghe: Kể chuyện cậu bé ham học. (11 bài)
Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Đọc: Thời khóa biểu. (6 bài)
Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Viết: Nghe, viết Thời khóa biểu. Phân biệt c-k, ch-tr, v-d. (9 bài)
Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Viết thời gian biểu. (9 bài)
Tập 1 - Bài 10: Thời khóa biểu - Đọc mở rộng. (1 bài)
Tập 1 - Bài 11: Cái trống trường em - Đọc: Cái trống trường em. (17 bài)
Tập 1 - Bài 11: Cái trống trường em - Viết: Chữ hoa Đ. (15 bài)
Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Đọc: Danh sách học sinh. (7 bài)
Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Viết: Nghe, viết Cái trống trường em. Phân biệt g-gh, s-x, hỏi-ngã. (12 bài)
Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. (2 bài)
Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Nói và nghe: Lập danh sách học sinh (tổ). (10 bài)
Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Đọc mở rộng. (1 bài)
Tập 1 - Bài 13: Yêu lắm trường ơi - Đọc: Yêu lắm trường ơi. (14 bài)
Tập 1 - Bài 13: Yêu lắm trường ơi - Viết: Chữ hoa E Ê. (16 bài)
Tập 1 - Bài 13: Yêu lắm trường ơi - Nói và nghe: Kể chuyện bữa ăn trưa. (5 bài)
Tập 1 - Bài 14: Em học vẽ - Đọc: Em học vẽ. (13 bài)
Tập 1 - Bài 14: Em học vẽ - Viết: Nghe, viết Em học vẽ. Phân biệt ng-ngh, r-d-gi, an-ang. (11 bài)
Tập 1 - Bài 14: Em học vẽ - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, Dấu chấm, Dấu chấm hỏi. Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật. (9 bài)
Tập 1 - Bài 14: Em học vẽ - Đọc mở rộng. (3 bài)
Tập 1 - Bài 15: Cuốn sách của em - Đọc: Cuốn sách của em. (13 bài)
Tập 1 - Bài 15: Cuốn sách của em - Viết: Chữ hoa G. (19 bài)
Tập 1 - Bài 15: Cuốn sách của em - Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ. (8 bài)
Tập 1 - Bài 16: Khi trang sách mở ra - Đọc: Khi trang sách mở ra. (14 bài)
Tập 1 - Bài 16: Khi trang sách mở ra - Viết: Nghe, viết Khi trang sách mở ra. Viết hoa tên người. Phân biệt l-n, ăn-ăng, ân-âng. (19 bài)
Tập 1 - Bài 16: Khi trang sách mở ra - Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi. Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập. (18 bài)
Tập 1 - Ôn tập giữa học kì 1. (14 bài)
Tập 1 - Bài 17: Gọi bạn - Đọc: Gọi bạn. (22 bài)
Tập 1 - Bài 17: Gọi bạn - Nói và nghe: Kể chuyện gọi bạn. (3 bài)
Tập 1 - Bài 18: Tớ nhớ cậu - Đọc: Tớ nhớ cậu. (16 bài)
Tập 1 - Bài 18: Tớ nhớ cậu - Viết: Nghe, viết Tớ nhớ cậu. Phân biệt c-k, iêu-ươu, en-eng. (5 bài)
Tập 1 - Bài 18: Tớ nhớ cậu - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm bạn bè, Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than. (10 bài)
Tập 1 - Bài 18: Tớ nhớ cậu - Đọc mở rộng. (3 bài)
Tập 1 - Bài 19: Chữ A và những người bạn - Đọc: Chữ A và những người bạn. (9 bài)
Tập 1 - Bài 19: Chữ A và những người bạn - Viết: Chữ hoa J K. (6 bài)
Tập 1 - Bài 19: Chữ A và những người bạn - Nói và nghe: Niềm vui của em. (5 bài)
Tập 1 - Bài 20: Nhím nâu kết bạn - Đọc: Nhím nâu kết bạn. (10 bài)
Tập 1 - Bài 20: Nhím nâu kết bạn - Viết: Nghe, viết Nhím nâu kết bạn. Phân biệt g-gh, iu-ưu, iên-iêng. (5 bài)
Tập 1 - Bài 20: Nhím nâu kết bạn - Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động. Viết đoạn văn kể về một giờ ra chơi. (2 bài)
Tập 1 - Bài 21: Thả diều - Đọc: Thả diều. (19 bài)
Tập 1 - Bài 21: Thả diều - Viết: Chữ hoa L. (3 bài)
Tập 1 - Bài 21: Thả diều - Nói và nghe: Kể chuyện chúng mình là bạn. (4 bài)
Tập 1 - Bài 22: Tớ là lê-gô - Đọc: Tớ là lê-gô. (17 bài)
Tập 1 - Bài 22: Tớ là lê-gô - Viết: Nghe, viết Đồ chơi yêu thích. Phân biệt ng-ngh, ch-tr, uôn-uông. (3 bài)
Tập 1 - Bài 22: Tớ là lê-gô - Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, Nếu câu đặc điểm. Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi. (5 bài)
Tập 1 - Bài 22: Tớ là lê-gô - Đọc mở rộng. (2 bài)
Tập 1 - Bài 23: Rồng rắn lên mây - Đọc: Rồng rắn lên mâ. (4 bài)
Tập 1 - Bài 23: Rồng rắn lên mây - Viết: Chữ hoa M. (4 bài)
Tập 1 - Bài 23: Rồng rắn lên mây - Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê biết khóc. (4 bài)
Tập 1 - Bài 24: Nặn đồ chơi - Đọc: Nặn đồ chơi. (16 bài)
Tập 1 - Bài 24: Nặn đồ chơi - Viết: Nghe, viết Nặn đồ chơi. Phân biệt d-gi, s-x, ươn-ương. (7 bài)
Tập 1 - Bài 24: Nặn đồ chơi - Luyện tập: Dấu phẩy. Viết đoạn văn tả đồ chơi. (7 bài)
Tập 1 - Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội - Đọc: Sự tích hoa tỉ muội. (12 bài)
Tập 1 - Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội - Viết: Chữ hoa N. (4 bài)
Tập 1 - Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội - Nói và nghe: Kể chuyện hai anh em. (5 bài)
Tập 1 - Bài 26: Em mang về yêu thương - Đọc: Em mang về yêu thương. (12 bài)
Tập 1 - Bài 26: Em mang về yêu thương - Viết: Nghe, viết Em mang về yêu thương. Phân biệt iên-yên-uyên, r-d-gi, ai-ay. (8 bài)
Tập 1 - Bài 26: Em mang về yêu thương - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đình. Viết đoạn văn kể một việc người thân đã làm cho em. (1 bài)
Tập 1 - Bài 26: Em mang về yêu thương - Đọc mở rộng. (2 bài)
Tập 1 - Bài 27: Mẹ - Đọc: Mẹ. (7 bài)
Tập 1 - Bài 27: Mẹ - Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa. (3 bài)
Tập 1 - Bài 28: Trò chơi của bố - Đọc: Trò chơi của bố. (4 bài)
Tập 1 - Bài 28: Trò chơi của bố - Viết: Nghe, viết Trò chơi của bố. Viết hoa tên riêng địa lí. Phân biệt l-n, ao-au. (6 bài)
Tập 1 - Bài 28: Trò chơi của bố - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình, dấu chấm. Viết đoạn văn thể hiện tình cảm với người thân. (6 bài)
Tập 1 - Bài 29: Cánh cửa nhớ bà - Đọc: Cánh cửa nhớ bà. (7 bài)
Tập 1 - Bài 29: Cánh cửa nhớ bà - Viết: Chữ hoa Ô Ơ. (7 bài)
Tập 1 - Bài 29: Cánh cửa nhớ bà - Nói và nghe: Kể chuyện bà cháu. (1 bài)
Tập 1 - Bài 30: Thương ông - Đọc: Thương ông. (7 bài)
Tập 1 - Bài 30: Thương ông - Viết: Nghe, viết Thương ông. Phân biệt ch-tr, at-ac. (5 bài)
Tập 1 - Bài 30: Thương ông - Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn kể việc đã làm cùng người thân. (5 bài)
Tập 1 - Bài 31: Ánh sáng của yêu thương - Đọc: Ánh sáng của yêu thương. (6 bài)
Tập 1 - Bài 31: Ánh sáng của yêu thương - Viết: Chữ hoa P. (1 bài)
Tập 1 - Bài 31: Ánh sáng của yêu thương - Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương. (1 bài)
Tập 1 - Bài 32: Chơi chong chóng - Đọc: Chơi chong chóng. (13 bài)
Tập 1 - Bài 32: Chơi chong chóng - Viết: Nghe, viết Chơi chong chóng. Phân biệt iu-ưu, ăt-ăc, ât-âc. (1 bài)
Tập 1 - Bài 32: Chơi chong chóng - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình, dấu phẩy. Viết tin nhắn. (2 bài)
Tập 1 - Ôn tập và đánh giá học kì 1. (13 bài)
Tập 2 - Bài 1. Chuyện bốn mùa - Đọc: Chuyện bốn mùa. (22 bài)
Tập 2 - Bài 1. Chuyện bốn mùa - Viết: Chữ hoa Q. (2 bài)
Tập 2 - Bài 1. Chuyện bốn mùa - Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa. (3 bài)
Tập 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Đọc: Mùa nước nổi. (18 bài)
Tập 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Viết: Nghe, viết Mùa nước nổi. Phân biệt c-k, ch-tr, ac-at. (2 bài)
Tập 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các mùa, dấu chấm, dấu chấm hỏi. Viết đoạn văn tả một đồ vật. (5 bài)
Tập 2 - Bài 2: Mùa nước nổi - Đọc mở rộng. (1 bài)
Tập 2 - Bài 3: Họa mi hót - Đọc: Họa mi hót. (14 bài)
Tập 2 - Bài 3: Họa mi hót - Viết: Chữ hoa R. (1 bài)
Tập 2 - Bài 3: Họa mi hót - Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước và mây. (3 bài)
Tập 2 - Bài 4: Tết đến rồi- Đọc: Tết đến rồi. (19 bài)
Tập 2 - Bài 4: Tết đến rồi - Viết: Nghe, viết Tết đến rồi. Phân biệt g-gh, s-x, ut-uc. (1 bài)
Tập 2 - Bài 4: Tết đến rồi - Luyện tập: Mở rộng vốn từ ngày tết, câu nêu hoạt động. Viết thiệp chúc tết. (3 bài)
Tập 2 - Bài 5: Giọt nước và biển lớn - Đọc: Giọt nước và biển lớn. (11 bài)
Tập 2 - Bài 5: Giọt nước và biển lớn - Viết: Chữ hoa S. (4 bài)
Tập 2 - Bài 5: Giọt nước và biển lớn - Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc đèn lồng. (2 bài)
Tập 2 - Bài 6: Mùa vàng - Đọc: Mùa vàng. (14 bài)
Tập 2 - Bài 6: Mùa vàng - Viết: Nghe, viết Mùa vàng. Phân biệt ng-ngh, r-d-gi, ưc-ưt. (5 bài)
Tập 2 - Bài 6: Mùa vàng - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cây cối, câu nêu hoạt động. Viết đoạn văn kể về việc chăm chóc cây. (5 bài)
Tập 2 - Bài 7: Hạt thóc - Đọc: Hạt thóc. (14 bài)
Tập 2 - Bài 7: Hạt thóc - Viết: Chữ hoa T. (3 bài)
Tập 2 - Bài 7: Hạt thóc - Nói và nghe: Kể chuyện sự tích cây khoai lang. (7 bài)
Tập 2 - Bài 8: Lũy tre - Đọc: Lũy tre. (21 bài)
Tập 2 - Bài 8: Lũy tre - Viết: Nghe, viết Lũy tre. Phân biệt uynh-uych, l-n, iêt-iêc. (2 bài)
Tập 2 - Bài 8: Lũy tre - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thiên nhiên, câu nêu đặc điểm. Viết một đoạn văn kể lại một sự việc đã chứng kiến. (8 bài)
Tập 2 - Bài 9: Vè chim - Đọc: Vè chim. (19 bài)
Tập 2 - Bài 9: Vè chim - Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn họa mi. (2 bài)
Tập 2 - Bài 10: Khủng long - Đọc: Khủng long. (7 bài)
Tập 2 - Bài 10: Khủng long - Viết: Nghe, viết Khủng long. Phân biệt uya-uyu, iêu-ươu, uôt-uôc. (5 bài)
Tập 2 - Bài 10: Khủng long - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về muông thú. Viết đoạn văn giới thiệu tranh ảnh về một con vật. (11 bài)
Tập 2 - Bài 10: Khủng long - Đọc mở rộng. (1 bài)
Tập 2 - Bài 11: Sự tích cây thì là - Đọc: Sự tích cây thì là. (17 bài)
Tập 2 - Bài 11: Sự tích cây thì là - Viết: Chữ hoa V. (8 bài)
Tập 2 - Bài 11: Sự tích cây thì là - Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây thì là. (9 bài)
Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Đọc: Bờ tre đón khách. (16 bài)
Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Viết: Nghe, viết Bờ tre đón khách. Phân biệt d-gi, iu-ưu, ươc-ươt. (18 bài)
Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi. (7 bài)
Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Nói và nghe: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật. (3 bài)
Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Đọc mở rộng. (2 bài)
Tập 2 - Bài 13: Tiếng chổi tre - Đọc: Tiếng chổi tre. (22 bài)
Tập 2 - Bài 13: Tiếng chổi tre - Viết: Chữ hoa X. (2 bài)
Tập 2 - Bài 13: Tiếng chổi tre - Nói và nghe: Kể chuyện Hạt giống nhỏ. (6 bài)
Tập 2 - Bài 14: Cỏ non cười rồi - Đọc: Cỏ non cười rồi. (7 bài)
Tập 2 - Bài 14: Cỏ non cười rồi - Viết: Nghe, viết Cỏ non cười rồ. Phân biệt ng-ngh, tr-ch, êt-êch. (9 bài)
Tập 2 - Bài 14: Cỏ non cười rồi - Luyện tập: Mở rộng vốn từ bảo vệ môi trường. Viết lời xin lỗi. (2 bài)
Tập 2 - Bài 15: Những con sao biển - Đọc: Những con sao biển. (13 bài)
Tập 2 - Bài 15: Những con sao biển - Viết: Chữ hoa Y. (4 bài)
Tập 2 - Bài 15: Những con sao biển - Nói và nghe: Bảo vệ môi trường. (1 bài)
Tập 2 - Bài 16: Tạm biệt cánh cam - Đọc: Tạm biệt cánh cam. (22 bài)
Tập 2 - Bài 16: Tạm biệt cánh cam - Viết: Nghe, viết Tạm biệt cánh cam. Phân biệt oanh-oach, s-x, dấu hỏi-dấu ngã. (10 bài)
Tập 2 - Bài 16: Tạm biệt cánh cam - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loài vật nhỏ bé. Dấu chấm, dấu chấm hỏi. Viết đoạn văn kể về việc làm bảo vệ môi trường. (14 bài)
Tập 2 - Ôn tập giữa học kì 2. (24 bài)
Tập 2 - Bài 17: Những cách chào độc đáo - Đọc: Những cách chào độc đáo. (9 bài)
Tập 2 - Bài 17: Những cách chào độc đáo - Viết: Chữ hoa A. (4 bài)
Tập 2 - Bài 17: Những cách chào độc đáo - Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viết thư. (5 bài)
Tập 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Đọc: Thư viện biết đi. (10 bài)
Tập 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Viết: Nghe, viết Thư viện biết đi. Phân biệt d-gi, ch-tr, dấu hỏi-dấu ngã. (1 bài)
Tập 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than. Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dùng học tập. (1 bài)
Tập 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Đọc mở rộng. (3 bài)
Tập 2 - Bài 19: Cảm ơn anh hà mã - Đọc: Cảm ơn anh hà mã. (12 bài)
Tập 2 - Bài 19: Cảm ơn anh hà mã - Viết: Chữ hoa M. (3 bài)
Tập 2 - Bài 19: Cảm ơn anh hà mã - Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã. (1 bài)
Tập 2 - Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét - Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét. (12 bài)
Tập 2 - Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét - Viết: Nghe, viết Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét. Phân biệt eo-oe, l-n, ên-ênh. (3 bài)
Tập 2 - Bài 21: Mai An Tiêm - Đọc: Mai An Tiêm. (14 bài)
Tập 2 - Bài 21: Mai An Tiêm - Viết: Chữ hoa N. (1 bài)
Tập 2 - Bài 22: Thư gửi bố ngoài đảo - Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo. (14 bài)
Tập 2 - Bài 22: Thư gửi bố ngoài đảo - Viết: Nghe, viết Thư gửi bố ngoài đảo. Phân biệt d-gj, s-x, ip-iêp. (2 bài)
Tập 2 - Bài 23: Bóp nát quả cam - Đọc: Bóp nát quả cam. (7 bài)
Tập 2 - Bài 23: Bóp nát quả cam - Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam. (1 bài)
Tập 2 - Bài 24: Chiếc rễ đa tròn - Đọc: Chiếc rễ đa tròn. (10 bài)
Tập 2 - Bài 24: Chiếc rễ đa tròn - Viết: Nghe, viết Chiếc rễ đa tròn. Viết hoa tên riêng người. Phân biệt iu-ưu, im-iêm. (4 bài)
Tập 2 - Bài 24: Chiếc rễ đa tròn - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bác hồ, câu nêu đặc điểm. Viết đoạn văn kể một sự việc. (8 bài)
Tập 2 - Bài 25: Đất nước chúng mình - Đọc: Đất nước chúng mình. (16 bài)
Tập 2 - Bài 25: Đất nước chúng mình - Viết: Chữ hoa V. (1 bài)
Tập 2 - Bài 26: Trên các miền đất nước - Đọc: Trên các miền đất nước. (11 bài)
Tập 2 - Bài 26: Trên các miền đất nước - Viết: Nghe, viết Trên các miền đất nước. Viết hoa tên địa lí. Phân biệt ch-tr, iu-iêu . (2 bài)
Tập 2 - Bài 26: Trên các miền đất nước - Luyện tập: Mở rộng vốn từ về sản phẩm các miền đất nước. Viết đoạn văn giới thiệu một sản phẩm được làm từ tre. (1 bài)
Tập 2 - Bài 27: Chuyện quả bầu - Đọc: Chuyện quả bầu. (6 bài)
Tập 2 - Bài 27: Chuyện quả bầu - Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu. (3 bài)
Tập 2 - Bài 28: Khám phá đáy biển ở Trường Sa - Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa. (8 bài)
Tập 2 - Bài 28: Khám phá đáy biển ở Trường Sa - Viết: Nghe, viết Khám phá đáy biển ở Trường Sa. Phân biệt it-uyt, ươu-iêu, in-inh. (1 bài)
Tập 2 - Bài 29: Hồ Gươm - Đọc: Hồ Gươm. (6 bài)
Tập 2 - Bài 29: Hồ Gươm - Viết: Chữ hoa Q V. (1 bài)
Tập 2 - Bài 29: Hồ Gươm - Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em. (2 bài)
Tập 2 - Bài 30: Cánh đồng quê em - Đọc: Cánh đồng quê em. (8 bài)
Tập 2 - Bài 30: Cánh đồng quê em - Viết: Nghe, viết Cánh đồng quê em. Viết hoa tên riêng địa lí. Phân biệt r-d-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (1 bài)
Tập 2 - Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2. (31 bài)
Ngoài chương trình SGK (80 bài)

Các ý kiến mới nhất