Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. Natural Disasters. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Bình
Ngày gửi: 17h:28' 07-03-2021
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 578
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thu Bình)
PERIOD 69

LESSON 1: GETTING STARTED
Unit 9: NATURAL DISASTERS

- Can you tell me what is “Natural Disasters” ?
- Name some natural disaster?
All Call
Student Demo
Unit 9: NATURAL DISASTERS
Teacher : THU BINH
LESSON 1: CGETTING STARTED
New lesson
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
Teacher : THU BINH
All Call
Student Demo
All Call
ABProgram + StartA + AV1
Student Demo
Severe: (adj) khắc nghiệt
Tropical storm = typhoon
Property (n) tài sản
destroy (v) phá hủy
homeless (adj)vô gia cư
Helpless (adj) vô dụng
Trap (v) làm kẹt lại
debris (n) đóng đổ nát,
Rescue (n+v) cứu hộ
Accomodation (n) chổ ở
Extensive (adj) cường độ lớn, phạm vi rộng
vocabulary
tropical storm
injured
damage
trapped
medical supplies.
temporary accommodation.
All Call
Student Demo
All Call
Student Demo
Oh no!
That`s a relief!
That’s awful!
Wow!
That’s great!
Oh dear!
That’s a relief!
That’s awful!
How terrible!
How wonderful!
Oh no!
That’s shocking!
That’s awesome
Wow!
Oh dear!
That’s great!
That’s a relief!
How wonderful!
That’s awesome!
That’s awful!
How terrible!
Oh no!
That’s shocking!
All Call
Student Demo
3.
4.
5.
6.
7.
8.
tsunami
tornado
mudslide
volcanic eruption
drought
earthquake
flood
forest fire
1.
3.
2.
Pair
Student Demo
All Call
Homework
Learn by heart the new words and expressions.
Do the exercises A in workbook.
Do the exercises in A closer look 1.
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến