Tìm kiếm Bài giảng
Làm quen với chữ số La Mã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Khánh Thu
Ngày gửi: 08h:59' 10-03-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Nông Khánh Thu
Ngày gửi: 08h:59' 10-03-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 3B
Môn Toán
Thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2016
Toán
Đặt tính rồi tính:
Tổ 1 + Tổ 2 Tổ 3 + Tổ 4
a) 2523 : 4 b) 2714 :3
Kiểm tra bài cũ
1/ Đặt tính rồi tính:
a) 2523 : 4
b) 2714 : 3
2714 3
01 904
14
2
Thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2016
Toán
2523 4
12 630
03
3
Kiểm tra bài cũ
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
: một
:năm
: mưười
2) Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số như sau:
I
IV
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
II
III
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XX
XXI
I
IV
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
II
III
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XX
XXI
Nhận xét:
Khi viết số I vào bên trái một số để chỉ giá trị ít hơn một đơn vị như số: IV (4), số IX (9)
- Khi viết số I, II, III vào bên phải một số để chỉ giá trị tăng thêm một, hai, ba đơn vị.
XX
XXI
20
21
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
: một
:năm
:mười
2) Với các chữ số La Mã trên ta có một vài số như sau:
I
II
III
IV
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XX
V
XXI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
Bài 1 (121)
I ;
III;
V;
VII;
IX;
XI;
XXI;
II ;
IV;
VI;
VIII;
X;
XII;
XX;
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I ;
Bài 1
: Một
III ;
: Ba
V ;
: Năm
VII ;
: Bảy
IX ;
: Chín
XI ;
: Mười một
XXI ;
: Hai mươi mốt
II ;
: Hai
IV ;
: Bốn
VI ;
: Sáu
VIII ;
: Tám
X ;
: Mười
XII ;
: Mười hai
XX ;
: Hai mươi
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
Bài 1 (121)
I ;
III;
V;
VII;
IX;
XI;
XXI;
II ;
IV;
VI;
VIII;
X;
XII;
XX;
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Bài 2 (121)
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
A
B
C
Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 6 giờ.
Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 12 giờ.
Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 3 giờ
Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX, XI :
II , IV, V , VI , VII , IX , XI .
XI , IX , VII , VI , V , IV , II
Bài 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài4 (121) Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số
La Mã.
I , II , III , IV , V , VI , VII, VIII,
IX , X , XI , XII
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
1
2
3
4
3
Đọc số : XXI
1
Đọc số : I X
4
Đọc số: XX
2
Đọc số : XII
Giờ học kết thúc
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
Môn Toán
Thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2016
Toán
Đặt tính rồi tính:
Tổ 1 + Tổ 2 Tổ 3 + Tổ 4
a) 2523 : 4 b) 2714 :3
Kiểm tra bài cũ
1/ Đặt tính rồi tính:
a) 2523 : 4
b) 2714 : 3
2714 3
01 904
14
2
Thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2016
Toán
2523 4
12 630
03
3
Kiểm tra bài cũ
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
: một
:năm
: mưười
2) Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số như sau:
I
IV
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
II
III
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XX
XXI
I
IV
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
II
III
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XX
XXI
Nhận xét:
Khi viết số I vào bên trái một số để chỉ giá trị ít hơn một đơn vị như số: IV (4), số IX (9)
- Khi viết số I, II, III vào bên phải một số để chỉ giá trị tăng thêm một, hai, ba đơn vị.
XX
XXI
20
21
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
: một
:năm
:mười
2) Với các chữ số La Mã trên ta có một vài số như sau:
I
II
III
IV
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XX
V
XXI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
Bài 1 (121)
I ;
III;
V;
VII;
IX;
XI;
XXI;
II ;
IV;
VI;
VIII;
X;
XII;
XX;
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I ;
Bài 1
: Một
III ;
: Ba
V ;
: Năm
VII ;
: Bảy
IX ;
: Chín
XI ;
: Mười một
XXI ;
: Hai mươi mốt
II ;
: Hai
IV ;
: Bốn
VI ;
: Sáu
VIII ;
: Tám
X ;
: Mười
XII ;
: Mười hai
XX ;
: Hai mươi
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
Bài 1 (121)
I ;
III;
V;
VII;
IX;
XI;
XXI;
II ;
IV;
VI;
VIII;
X;
XII;
XX;
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Bài 2 (121)
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
A
B
C
Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 6 giờ.
Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 12 giờ.
Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 3 giờ
Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX, XI :
II , IV, V , VI , VII , IX , XI .
XI , IX , VII , VI , V , IV , II
Bài 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài4 (121) Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số
La Mã.
I , II , III , IV , V , VI , VII, VIII,
IX , X , XI , XII
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
1
2
3
4
3
Đọc số : XXI
1
Đọc số : I X
4
Đọc số: XX
2
Đọc số : XII
Giờ học kết thúc
Kính chúc các thầy cô mạnh khỏe
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
 








Các ý kiến mới nhất