Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thao vy
Ngày gửi: 22h:06' 13-03-2021
Dung lượng: 19.9 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
UNIT 11:
WHAT DO YOU EAT?
PART A: AT THE STORE
* NEW WORDS:
- Eat (v)
- Need (v)
- Storekeeper (n)
- Salesgirl (n)
- Can I help you?
- Here you are
- please
- Anything
- Else (adv)
: ăn
: cần
: người bán hàng
: cô bán hàng
: Tôi có thể giúp bạn không?
: Đây này, của bạn đây
: làm ơn, vui lòng
: bất cứ cái gì
:thêm nữa, nữa
* NEW WORDS:
- cooking oil (n)
bottle (n)
 A bottle of cooking oil
: dầu ăn
: cái chai
: một chai dầu ăn
* NEW WORDS:
box (n)
chocolate n)
 A box of chocolates
: hộp
: kẹo sô cô la
: một hộp kẹo sô cô la
* NEW WORDS:
- Kilo = kilogram (n)
 A kilo of rice
: kí lô, cân
: một kí gạo
* NEW WORDS:
- packet (n)
 A packet of tea
: gói, bao
: một gói trà
* NEW WORDS:
gram (n)
Beef (n)
 200 grams of beef
: gam
: thịt bò
: 200 gam thịt bò
* NEW WORDS:
egg (n)
dozen (n)
 A dozen eggs
: trứng
: tá (12)
: 1 tá trứng
(12 quả trứng)
* NEW WORDS:
- Can (n)
 A can of peas
: lon, hộp bằng thiếc
: một lon đậu
* NEW WORDS:
soap (n)
bar (n)
 A bar of soap
: xà phòng
: thỏi, thanh
: một thanh xà phòng
* NEW WORDS:
toothpaste (n)
tube (n)
 A tube of toothpaste
: kem đánh răng
: ống, tuýp
: một tuýp kem đánh răng
- Eat (v)
- Need (v)
- Storekeeper (n)
- Salesgirl (n)
- Can I help you?
- Here you are.
- please
- Anything
- Else (adv)
: ăn
: cần
: người bán hàng
: cô bán hàng
: Tôi có thể giúp bạn không?
: Đây này, của bạn đây
: làm ơn, vui lòng
: bất cứ cái gì
:thêm nữa, nữa
* NEW WORDS:
Cooking oil (n)
Bottle (n)
A bottle of cooking oil (n)
packet (n)
A packet of tea (n)
chocolate (n)
box (n)
A box of chocolates (n)


: dầu ăn
: chai, lọ
: một chai dầu ăn
: gói, bao
: một gói trà
: kẹo sô cô la
: hộp
: một hộp kẹo sô cô la
* NEW WORDS:
Kilo = kilogram (n)
A kilo of rice (n)
beef (n)
gram (n)
200 grams of beef (n)
egg (n)
dozen (n)
A dozen eggs (n)


: kí lô, cân
: một kí gạo
: thịt bò
: gam
: 200 gam thịt bò
: trứng
: tá (12)
: một tá trứng (12 trứng)
* NEW WORDS:
can (n)
A can of peas (n)
soap (n)
bar (n)
A bar of soap (n)
toothpaste (n)
tube (n)
A tube of toothpaste (n)


: lon, hộp bằng thiếc
: một lon đậu
: xà phòng
: thỏi, thanh
: một thanh xà phòng
: kem đánh răng
: ống, tuýp
: một tuýp kem đánh răng
* NEW WORDS:
- an egg
- chocolate
- cooking oil
- beef
- soap
- a packet
- a can
- a bar
- a toothpaste
- a bottle

* Matching:

grams of ……
a packet of ….
a kilo of ….
a can of ……..
a bar of ……
a bottle of …
a box of . …
a dozen ……..
a tube of …..
* Fill in the blanks :
UNIT 11:
WHAT DO YOU EAT?
PART A: AT THE STORE (CONT)
* GRAMMAR: Partitives (từ định lượng)
A glass of water (n) : một ly nước
A kilo of chicken (n): một kí gà
Five boxes of milk (n): 5 hộp sữa
Two bottles of lemonade: 2 chai nước chanh
Note: We can use a/an before uncountable noun WITH PARTITIVES
* GRAMMAR: How much…? How many …?
(bao nhiêu)
HOW MUCH + UNCOUNTABLE NOUN + DO/DOES + S + Vo ?
(danh từ không đếm được)
Ex: How much beef do you want?
How much rice does your sister need?
* GRAMMAR: How much…? How many …?
(bao nhiêu)
HOW MANY + plural COUNTABLE NOUN + DO/DOES + S + Vo ?
(danh từ đếm được số nhiều)
Ex: How many eggs does your mother want?
How many apples do you need?
* GRAMMAR: How much…? How many …?
HOW MUCH + UNCOUNTABLE NOUN + DO/DOES + S + Vo ?
(danh từ không đếm được)
HOW MANY + plural COUNTABLE NOUN + DO/DOES + S + Vo ?
(danh từ đếm được số nhiều)
Ex: How much beef do you want?
How much rice does your sister need?
Ex: How many eggs does your mother want?
How many apples do you need?
HOMEWORK
Do the exercises.
Learn the grammar structures.
UNIT 11:
WHAT DO YOU EAT?
PART B: AT THE CANTEEN
a
e
c
b
f
d
rice
noodles
beef
vegetables
fish
chicken
g
oranges
h
bananas
i
orange juice
k
soda
l
water
j
milk
Match the words in column A with the words in the column B.
* NEW WORDS:
Canteen (n)
sandwich (n)
Lemon (n)
lemon juice = lemonade
Fry (v)
fried rice
- Bowl (n)
 A bowl of noodles: một tô mì
: căn tin, nhà ăn
: bánh mì kẹp
: trái chanh

: chiên
: cơm chiên
: cái tô
* NEW WORDS:
Ice-cream (n)
Cake (n)
Thousand (n)
Dinner (n)
: kem
: bánh ngọt
: ngàn, nghìn
: bữa tối
* NEW WORDS:
Canteen (n)
sandwich (n)
Lemon (n)
lemon juice = lemonade
Fry (v)
fried rice
- Bowl (n)
 A bowl of noodles: một tô mì
: căn tin, nhà ăn
: bánh mì kẹp
: trái chanh

: chiên
: cơm chiên
: cái tô
* NEW WORDS:
Ice-cream (n)
Cake (n)
Thousand (n)
Dinner (n)
: kem
: bánh ngọt
: ngàn, nghìn
: bữa tối
UNIT 11:
WHAT DO YOU EAT?
PART B: AT THE CANTEEN (CONT)
* GRAMMAR: How much…? (giá bao nhiêu)
HOW MUCH + IS/ARE + N ?
 It is + price (giá tiền)
 They are + price (giá tiền)
Ex: How much is a pencil?  It’s ten thousand dong

How much are two books?  They are 20 thousand dong
* GRAMMAR: How much…? (giá bao nhiêu)
HOW MUCH + DO/DOES + N + COST?
 It costs + price (giá tiền)
 They cost+ price (giá tiền)
Ex: How much does a bowl of noodles cost?
 It costs thirty thousand dong.
How much do three packets of tea cost?
 They cost forty thousand dong.
* GRAMMAR:
WHAT IS THE PRICE OF + N ?
 S + be/cost(s) + giá tiền
Ex: What is the price of a box of chocolates?
 It costs 35 thousand dong.
What is the price of six eggs?
 They are ten thousand dong.
5
8
7
4
2
1
3
6
Lucky Numbers
TEAM A
100
TEAM B
200
300
400
500
600
700
100
200
300
400
500
600
700
9



Lucky Number
you!
Lucky Number
Lucky Number
you!
Lucky Number
 
Gửi ý kiến