Tìm kiếm Bài giảng
Bài 31. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hòa Tân
Ngày gửi: 05h:52' 23-03-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 631
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hòa Tân
Ngày gửi: 05h:52' 23-03-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích:
0 người
SẮT
Chương
7
SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
SẮT
Bài 31
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Sắt
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
+Ô số 26
+Chu kỳ 4
+Nhóm VIIIB
* Cấu hình e: Fe (Z=26):
1s22s22p6 3s23p6 3d6 4s2
Viết gọn: [Ar]3d64s2
* Khả năng:
nhường 2e
Fe2+
Fe3+
: [Ar]3d6
: [Ar]3d5
nhu?ng 3e
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Cấu hình electron:
(Z = 26): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
nguyên tố d
Viết gọn
Fe2+: [Ar] 3d6
Fe3+: [Ar] 3d5
Fe3+ bền hơn Fe2+
Fe : [Ar] 3d6 4s2
- Vị trí Fe trong BTH:
Ô 26, nhóm VIIIB, chu kì 4.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
FeFe2+ + 2e
FeFe3+ + 3e
Fe : TÍNH KHỬ
trung bình
( Phản ứng với chất oxi hóa yếu)
( Phản ứng với chất oxi hóa mạnh )
Fe2+
Fe3+
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dựa vào vị trí của Fe trong dãy điện hóa hãy nhận xét về tính chất hóa học của Fe
Fe có tính khử trung bình tùy chất oxi hóa mà cho sản phẩm Fe2+ hoặc Fe3+
FeFe2+ + 2e
FeFe3+ + 3e
* Viết PTHH khi:
a/ Sắt phản ứng với lưu huỳnh:
b/ sắt phản với oxi:
c/ Sắt phản ứng với clo:
Nêu hiện tượng quan sát được khi Fe pứ với clo
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
sắt (II) sunfua
oxit sắt từ
sắt (III) clorua
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Với H+( HCl, H2SO4loãng )
Fe + 2H Fe + H2
+
2+
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Với axit HNO3 loãng.
Vd: Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3+ NO + 2H2O
Nếu Fe dư thì sẽ thu được Fe2+
3Fedư + 4HNO3 loãng Fe(NO3)2+ 2NO + 2H2O
0 +5 +3 +2
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Tác dụng với axit HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng
Fe + H2SO4 đặc, nóng
* Fe bị thụ động với axit HNO3,H2SO4 đặc, nguội tương tự Al, Cr
Nếu Fe dư thì thu được Fe(II)
Fe dư +2H2SO4 đặc, nóng FeSO4+ SO2 + 2H2O
Ta có nFe/nH2SO4=a có thể 0,33< a<0,5
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe + ZnSO4
Fe + CuSO4
Fe + AgNO3 đủ
-Nâng cao
Fe + FeCl3
Fe + AgNO3 dư
FeSO4 + Cu
3FeCl2
Fe(NO3)3 + 3Ag
Không phản ứng
Fe(NO3)2 + 2Ag
2
2
3
4- Tác dụng với nước :giảm tải đọc thêm
Trong không khí ẩm, Fe bị ăn mòn điện hóa
4Fe + 3O2 +6 H2O → 4Fe(OH)3 → Fe2O3 . n H2O
gỉ sắt
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Quặng Hematit đỏ Fe2O3
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Hematit nâu Fe2O3. n H2O
Quặng Manhetit
Fe3O4
Quặng Xiderit
FeCO3
Quặng pirit
FeS2
Sắt có trong cơ thể người và động vật máu đỏ
Fe3+ : [Ar]3d5
Fe2+ : [Ar]3d6
Fe :[Ar]3d64s2
HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội, Fe không pứ(tđ)
Fe3O4
(giàu sắt nhất)
Fe2O3
FeCO3
(ít sắt nhất)
FeS2
Tính
khử
trung
bình
Chủ
yếu
ở
dạng
hợp
chất
Câu 2: Cấu hình electron của Fe3+ là:
A. [Ar] 3d64s2
B. [Ar]3d6
D. [Ar]4s23d3
C. [Ar]3d5
Chương
7
SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
SẮT
Bài 31
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Sắt
SẮT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
+Ô số 26
+Chu kỳ 4
+Nhóm VIIIB
* Cấu hình e: Fe (Z=26):
1s22s22p6 3s23p6 3d6 4s2
Viết gọn: [Ar]3d64s2
* Khả năng:
nhường 2e
Fe2+
Fe3+
: [Ar]3d6
: [Ar]3d5
nhu?ng 3e
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Cấu hình electron:
(Z = 26): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
nguyên tố d
Viết gọn
Fe2+: [Ar] 3d6
Fe3+: [Ar] 3d5
Fe3+ bền hơn Fe2+
Fe : [Ar] 3d6 4s2
- Vị trí Fe trong BTH:
Ô 26, nhóm VIIIB, chu kì 4.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
FeFe2+ + 2e
FeFe3+ + 3e
Fe : TÍNH KHỬ
trung bình
( Phản ứng với chất oxi hóa yếu)
( Phản ứng với chất oxi hóa mạnh )
Fe2+
Fe3+
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Dựa vào vị trí của Fe trong dãy điện hóa hãy nhận xét về tính chất hóa học của Fe
Fe có tính khử trung bình tùy chất oxi hóa mà cho sản phẩm Fe2+ hoặc Fe3+
FeFe2+ + 2e
FeFe3+ + 3e
* Viết PTHH khi:
a/ Sắt phản ứng với lưu huỳnh:
b/ sắt phản với oxi:
c/ Sắt phản ứng với clo:
Nêu hiện tượng quan sát được khi Fe pứ với clo
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
sắt (II) sunfua
oxit sắt từ
sắt (III) clorua
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Với H+( HCl, H2SO4loãng )
Fe + 2H Fe + H2
+
2+
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Với axit HNO3 loãng.
Vd: Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3+ NO + 2H2O
Nếu Fe dư thì sẽ thu được Fe2+
3Fedư + 4HNO3 loãng Fe(NO3)2+ 2NO + 2H2O
0 +5 +3 +2
2. Tác dụng với axit
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Với axit có tính oxy hóa mạnh.
* Tác dụng với axit HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng
Fe + H2SO4 đặc, nóng
* Fe bị thụ động với axit HNO3,H2SO4 đặc, nguội tương tự Al, Cr
Nếu Fe dư thì thu được Fe(II)
Fe dư +2H2SO4 đặc, nóng FeSO4+ SO2 + 2H2O
Ta có nFe/nH2SO4=a có thể 0,33< a<0,5
3. Tác dụng với dd muối
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Fe + ZnSO4
Fe + CuSO4
Fe + AgNO3 đủ
-Nâng cao
Fe + FeCl3
Fe + AgNO3 dư
FeSO4 + Cu
3FeCl2
Fe(NO3)3 + 3Ag
Không phản ứng
Fe(NO3)2 + 2Ag
2
2
3
4- Tác dụng với nước :giảm tải đọc thêm
Trong không khí ẩm, Fe bị ăn mòn điện hóa
4Fe + 3O2 +6 H2O → 4Fe(OH)3 → Fe2O3 . n H2O
gỉ sắt
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Quặng Hematit đỏ Fe2O3
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quặng Hematit nâu Fe2O3. n H2O
Quặng Manhetit
Fe3O4
Quặng Xiderit
FeCO3
Quặng pirit
FeS2
Sắt có trong cơ thể người và động vật máu đỏ
Fe3+ : [Ar]3d5
Fe2+ : [Ar]3d6
Fe :[Ar]3d64s2
HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội, Fe không pứ(tđ)
Fe3O4
(giàu sắt nhất)
Fe2O3
FeCO3
(ít sắt nhất)
FeS2
Tính
khử
trung
bình
Chủ
yếu
ở
dạng
hợp
chất
Câu 2: Cấu hình electron của Fe3+ là:
A. [Ar] 3d64s2
B. [Ar]3d6
D. [Ar]4s23d3
C. [Ar]3d5
 









Các ý kiến mới nhất