Bài 10. Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:05' 29-03-2021
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:05' 29-03-2021
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
Vạn lí trường thành
Quốc kì
Khổng tử
Nhân dân tệ
Diện tích: 9572,8 nghìn km2
Dân số: 1.409.839.466 người (20/02/2018)
Thủ đô: Bắc Kinh
QUỐC KỲ
QUỐC HUY
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Tiết 27 – Bài 10:
QUỐC KỲ
QUỐC HUY
TIẾT 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Tiết 27 – Bài 10:
III.
Dân cư và xã hội
II.
Điều kiện tự nhiên
I.
Vị trí địa lí và lãnh thổ
TIẾT 1:
TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Học sinh làm việc theo gợi ý: Dựa vào nội dung SGK, hiểu biết bản thân và lược đồ các nước Châu Á cho biết Trung Quốc có
Diện tích bao nhiêu ?
Nằm ở đâu ?
Hệ tọa độ ?
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
Xung quanh tiếp giáp những khu vực, những quốc gia nào ?
4 quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
Cưrơgưxtan
Taxgikixtan
200B
1350Đ
730Đ
530B
Apganixtan
Pakixtan
Nêpan
Lào
Triều Tiên
Butan
Mianma
Việt Nam
Ấn Độ
LB Nga
Mông Cổ
Cadacxtan
Thái Bình Dương
ĐÀI LOAN
MA CAO
HỒNG CÔNG
TRÙNG KHÁNH
THƯỢNG HẢI
BẮC KINH
THIÊN TÂN
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
II. Điều kiện tự nhiên
1050Đ
Miền Tây
Miền Đông
800
1000
1200
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Ghép các mảng kiến thức vào ô trống sao cho
phù hợp?
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Hãy đánh giá những thuận lợi và khó khăn đối với
sự phát triển kinh tế mà tự nhiên mang lại cho
Trung Quốc?
II. Điều kiện tự nhiên
1050Đ
Miền Tây
Miền Đông
800
1000
1200
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Theo dõi đoạn vi deo về dân cư của Trung Quốc, ghi nhanh các thông tin vào phiếu học tập.
Nội dung Phiếu học tập số 3:
- Số dân:………………………..
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên…………….
- Biện pháp kìm hãm tốc độ tăng dân số………
- Hậu quả của biện pháp đó? Hiện nay còn thực hiện biện pháp đó nữa ko?
- Về dân tộc:
- Về phân bố dân cư:
- Về đô thị hóa:
- Đánh giá thuận lợi và khó khăn:
Theo dõi đoạn vi deo về dân cư của Trung Quốc, ghi nhanh các thông tin vào phiếu học tập.
DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1960 ĐẾN 2018 (TRIỆU NGƯỜI)
Dân số Trung Quốc chiếm 19% dân số thế giới.
Tỉ suất GTDS tự nhiên của TQ giảm dần: 0,62%(2005) -> 0,47% (2018)
59,10% dân số ở thành thị (834.364.914 người) năm 2016).
Trở về
Mật độ dân số của Trung Quốc là 150 người/km2
Trở về
Đặc điểm dân cư như vậy đem lại thuận lợi và khó khăn gi cho sự phát triển kinh tế của Trung Quốc?
Xã hội
LĂNG MỘ TẦN THỦY HOÀNG
CÙNG CÁC TƯỢNG BINH MÃ
TỬ CẤM THÀNH – CÔNG TRÌNH BẰNG GỖ LỚN NHẤT TG
TƯỢNG PHẬT LỚN NHẤT THẾ GIỚI
VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH – CÔNG TRÌNH NHÂN TẠO DÀI NHẤT TG
1
2
3
4
Nêu tên địa danh trong các hình ảnh sau
La bàn cổ Trung Quốc
Giấy in cổ ở Trung Quốc
Câu 1: Trung Quốc Giáp với biển và quốc gia nào sau đây?
a. Thái Bình Dương, Triều Tiên, Lào, BuTan
b.Đại Tây Dương, Cadacxtan, Thái Lan, BuTan
c.Ấn Độ Dương, Triều Tiên, Lào, BuTan
d.Thái Bình Dương, Cadacxtan, Thái Lan, BuTan
LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
Câu 2: Ý nào sau đây không đúng ?
a. Miền Đông nổi tiếng về các khoáng sản kim loại màu
b. Miền Đông TQ nơi có các đồng bằng châu thổ rộng lớn
c. Miền Đông là nơi bắt nguồn các con sông lớn
d. Miền Đông có khí hậu cận nhiệt và ôn đới
Câu 3: Ý nào sau đây đúng khi nhắc đến miền Tây TQ?
a. Miền Tây có đồng bằng châu thổ rộng lớn
b. Nơi bắt nguồn các con sông lớn
c. Là nơi tập trung dân cư đông đúc
d. Khí hậu nhiệt đới
Câu 4: Điền vào chổ trống
Dân số TQ đông nhất thế giới chiếm gần…… dân số thế giới. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ngày càng………..do thực hiện chính sách ……………………..
Dân cư TQ phân bố …………………..
Dân tập trung đông ở………………, thưa thớt………………
1/5
Không đồng đều
giảm
dân số triệt để
miền Tây
miền Đông
Tạm biệt
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
105o Đ
D.Côn Luân
D.Thiên Sơn
D.Nam Sơn
Bđịa.Duy Ngô Nhĩ
Bđịa.Tarim
Đỉnh Everest
Đồng bằng rộng lớn
Sông Trường Giang
Bản đồ phân bố lượng mưa Trung Quốc
Bão và lũ lụt
Quốc kì
Khổng tử
Nhân dân tệ
Diện tích: 9572,8 nghìn km2
Dân số: 1.409.839.466 người (20/02/2018)
Thủ đô: Bắc Kinh
QUỐC KỲ
QUỐC HUY
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Tiết 27 – Bài 10:
QUỐC KỲ
QUỐC HUY
TIẾT 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Tiết 27 – Bài 10:
III.
Dân cư và xã hội
II.
Điều kiện tự nhiên
I.
Vị trí địa lí và lãnh thổ
TIẾT 1:
TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Học sinh làm việc theo gợi ý: Dựa vào nội dung SGK, hiểu biết bản thân và lược đồ các nước Châu Á cho biết Trung Quốc có
Diện tích bao nhiêu ?
Nằm ở đâu ?
Hệ tọa độ ?
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
Xung quanh tiếp giáp những khu vực, những quốc gia nào ?
4 quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
Cưrơgưxtan
Taxgikixtan
200B
1350Đ
730Đ
530B
Apganixtan
Pakixtan
Nêpan
Lào
Triều Tiên
Butan
Mianma
Việt Nam
Ấn Độ
LB Nga
Mông Cổ
Cadacxtan
Thái Bình Dương
ĐÀI LOAN
MA CAO
HỒNG CÔNG
TRÙNG KHÁNH
THƯỢNG HẢI
BẮC KINH
THIÊN TÂN
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
II. Điều kiện tự nhiên
1050Đ
Miền Tây
Miền Đông
800
1000
1200
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Ghép các mảng kiến thức vào ô trống sao cho
phù hợp?
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Hãy đánh giá những thuận lợi và khó khăn đối với
sự phát triển kinh tế mà tự nhiên mang lại cho
Trung Quốc?
II. Điều kiện tự nhiên
1050Đ
Miền Tây
Miền Đông
800
1000
1200
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Theo dõi đoạn vi deo về dân cư của Trung Quốc, ghi nhanh các thông tin vào phiếu học tập.
Nội dung Phiếu học tập số 3:
- Số dân:………………………..
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên…………….
- Biện pháp kìm hãm tốc độ tăng dân số………
- Hậu quả của biện pháp đó? Hiện nay còn thực hiện biện pháp đó nữa ko?
- Về dân tộc:
- Về phân bố dân cư:
- Về đô thị hóa:
- Đánh giá thuận lợi và khó khăn:
Theo dõi đoạn vi deo về dân cư của Trung Quốc, ghi nhanh các thông tin vào phiếu học tập.
DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1960 ĐẾN 2018 (TRIỆU NGƯỜI)
Dân số Trung Quốc chiếm 19% dân số thế giới.
Tỉ suất GTDS tự nhiên của TQ giảm dần: 0,62%(2005) -> 0,47% (2018)
59,10% dân số ở thành thị (834.364.914 người) năm 2016).
Trở về
Mật độ dân số của Trung Quốc là 150 người/km2
Trở về
Đặc điểm dân cư như vậy đem lại thuận lợi và khó khăn gi cho sự phát triển kinh tế của Trung Quốc?
Xã hội
LĂNG MỘ TẦN THỦY HOÀNG
CÙNG CÁC TƯỢNG BINH MÃ
TỬ CẤM THÀNH – CÔNG TRÌNH BẰNG GỖ LỚN NHẤT TG
TƯỢNG PHẬT LỚN NHẤT THẾ GIỚI
VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH – CÔNG TRÌNH NHÂN TẠO DÀI NHẤT TG
1
2
3
4
Nêu tên địa danh trong các hình ảnh sau
La bàn cổ Trung Quốc
Giấy in cổ ở Trung Quốc
Câu 1: Trung Quốc Giáp với biển và quốc gia nào sau đây?
a. Thái Bình Dương, Triều Tiên, Lào, BuTan
b.Đại Tây Dương, Cadacxtan, Thái Lan, BuTan
c.Ấn Độ Dương, Triều Tiên, Lào, BuTan
d.Thái Bình Dương, Cadacxtan, Thái Lan, BuTan
LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
Câu 2: Ý nào sau đây không đúng ?
a. Miền Đông nổi tiếng về các khoáng sản kim loại màu
b. Miền Đông TQ nơi có các đồng bằng châu thổ rộng lớn
c. Miền Đông là nơi bắt nguồn các con sông lớn
d. Miền Đông có khí hậu cận nhiệt và ôn đới
Câu 3: Ý nào sau đây đúng khi nhắc đến miền Tây TQ?
a. Miền Tây có đồng bằng châu thổ rộng lớn
b. Nơi bắt nguồn các con sông lớn
c. Là nơi tập trung dân cư đông đúc
d. Khí hậu nhiệt đới
Câu 4: Điền vào chổ trống
Dân số TQ đông nhất thế giới chiếm gần…… dân số thế giới. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ngày càng………..do thực hiện chính sách ……………………..
Dân cư TQ phân bố …………………..
Dân tập trung đông ở………………, thưa thớt………………
1/5
Không đồng đều
giảm
dân số triệt để
miền Tây
miền Đông
Tạm biệt
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
105o Đ
D.Côn Luân
D.Thiên Sơn
D.Nam Sơn
Bđịa.Duy Ngô Nhĩ
Bđịa.Tarim
Đỉnh Everest
Đồng bằng rộng lớn
Sông Trường Giang
Bản đồ phân bố lượng mưa Trung Quốc
Bão và lũ lụt







Cảm ơn cô giáo. Bài soạn thật tốt.