Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 148

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 05h:50' 30-03-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 407
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 05h:50' 30-03-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Số lớn nhất trong các số 21783; ,21873; ,21387; ,21837 là:
21 783
21 873
21 387
21 837
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
LUYỆN TẬP
(TRANG 148)
Bài 1 (SGK/Tr.148): Số?
99 602
99 603
99 604
18 500
18 600
18 400
a)
b)
92 000
93 000
91 000
c)
Bài 2 (SGK/Tr.148): Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
8357 … 8257 3000 + 2 …. 3200
36 478 … 36 488 6500 + 200 … 6621
89 429 … 89 420 8700 – 700 … 8000
8398 … 10 010 9000 + 900 … 10 000
<
>
=
>
<
>
<
<
Bài 3 (SGK/Tr.148): Tính nhẩm
a) 8000 – 3000 =
6000 + 3000 =
7000 + 500 =
9000 + 900 + 90 =
5000
9000
7500
9990
Bài 3 (SGK/Tr.148): Tính nhẩm
b) 3000 x 2 =
7600 - 300 =
200 + 8000 : 2 =
300 + 4000 x 2 =
6000
7300
4200
8300
Bài 4 (SGK/Tr.148):
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số.
Số lớn nhất có năm chữ số là:
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số.
Số bé nhất có năm chữ số là:
Bài 5 (SGK/Tr.148): Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
3254
2473
+
8326
4916
-
7
2
7
5
0
1
4
3
Bài 5 (SGK/Tr.148): Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
8460
6
1
2
4
4
0
6
1
0
0
0
1326
X
3
8
7
9
3
Giải BT 1, 2, 3, 4, 5 (trang 58) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2).
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 58) Số?
a) 65 000 ; 66 000 ;……… ;68 000 ; ………. ; ………… ; …….
b) 85 700 ; 85 800 ;………. ;86 000 ; ……..… ; ……….. ;…………..
67 000
70 000
69 000
71 000
85 900
86 200
86 100
86 300
Bài 1 (VBT/tr. 58) Số?
c) 23 450 ; 23 460;……… ;……… ; ………. ; 23 500 ;……….
d) 23 458 ; 23 459 ; …......... ; ……….. ; 23 462 ;………….; …………
23 470
23 480
23 490
23 510
23 460
23 461
23 463
23 464
Bài 2 (VBT/Tr.58):
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
4658 … 4668
72 518 … 72 189
63 791 … 79 163
49 999 … 5000
<
>
<
<
Bài 2 (VBT/Tr.58):
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
24 002 … 2400 + 2
6532 … 6500 + 30
9300 – 300 … 8000 + 1000
8600 … 8000 + 600
=
>
=
=
Bài 3 (VBT/tr. 58) Tính nhẩm
7000 + 200 = ....
60000 + 30000 = ....
8000 – 3000 = ....
90000 + 5000 = ....
7200
90 000
5000
95 000
Bài 3 (VBT/tr. 58) Tính nhẩm
4000 x 2 = ....
1000 + 3000 x 2 = ....
(1000 + 3000) x 2 = ...
9000 : 3 + 200 = ....
8000
7000
8000
3200
Bài 4 (VBT/tr. 58) Số?
a) Số lớn nhất có bốn chữ số là :...
b) Số bé nhất có bốn chữ số là :...
c) Số lớn nhất có năm chữ số là :...
d) Số bé nhất có năm chữ số là :...
9999
1000
99 999
10 000
Bài 5 (VBT/tr. 58) Đặt tính rồi tính :
8473 – 3240 2078 + 4920
8473
3240
+
2078
4920
-
3
3
2
5
8
9
9
6
Bài 5 (VBT/tr. 58) Đặt tính rồi tính :
6842 : 2 2031 x 3
6842
2
3
0
8
4
0
4
2
0
2
1
2031
X
3
3
9
0
6
0
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
Số lớn nhất trong các số 21783; ,21873; ,21387; ,21837 là:
21 783
21 873
21 387
21 837
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
LUYỆN TẬP
(TRANG 148)
Bài 1 (SGK/Tr.148): Số?
99 602
99 603
99 604
18 500
18 600
18 400
a)
b)
92 000
93 000
91 000
c)
Bài 2 (SGK/Tr.148): Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
8357 … 8257 3000 + 2 …. 3200
36 478 … 36 488 6500 + 200 … 6621
89 429 … 89 420 8700 – 700 … 8000
8398 … 10 010 9000 + 900 … 10 000
<
>
=
>
<
>
<
<
Bài 3 (SGK/Tr.148): Tính nhẩm
a) 8000 – 3000 =
6000 + 3000 =
7000 + 500 =
9000 + 900 + 90 =
5000
9000
7500
9990
Bài 3 (SGK/Tr.148): Tính nhẩm
b) 3000 x 2 =
7600 - 300 =
200 + 8000 : 2 =
300 + 4000 x 2 =
6000
7300
4200
8300
Bài 4 (SGK/Tr.148):
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số.
Số lớn nhất có năm chữ số là:
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số.
Số bé nhất có năm chữ số là:
Bài 5 (SGK/Tr.148): Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
3254
2473
+
8326
4916
-
7
2
7
5
0
1
4
3
Bài 5 (SGK/Tr.148): Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
8460
6
1
2
4
4
0
6
1
0
0
0
1326
X
3
8
7
9
3
Giải BT 1, 2, 3, 4, 5 (trang 58) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2).
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 58) Số?
a) 65 000 ; 66 000 ;……… ;68 000 ; ………. ; ………… ; …….
b) 85 700 ; 85 800 ;………. ;86 000 ; ……..… ; ……….. ;…………..
67 000
70 000
69 000
71 000
85 900
86 200
86 100
86 300
Bài 1 (VBT/tr. 58) Số?
c) 23 450 ; 23 460;……… ;……… ; ………. ; 23 500 ;……….
d) 23 458 ; 23 459 ; …......... ; ……….. ; 23 462 ;………….; …………
23 470
23 480
23 490
23 510
23 460
23 461
23 463
23 464
Bài 2 (VBT/Tr.58):
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
4658 … 4668
72 518 … 72 189
63 791 … 79 163
49 999 … 5000
<
>
<
<
Bài 2 (VBT/Tr.58):
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
24 002 … 2400 + 2
6532 … 6500 + 30
9300 – 300 … 8000 + 1000
8600 … 8000 + 600
=
>
=
=
Bài 3 (VBT/tr. 58) Tính nhẩm
7000 + 200 = ....
60000 + 30000 = ....
8000 – 3000 = ....
90000 + 5000 = ....
7200
90 000
5000
95 000
Bài 3 (VBT/tr. 58) Tính nhẩm
4000 x 2 = ....
1000 + 3000 x 2 = ....
(1000 + 3000) x 2 = ...
9000 : 3 + 200 = ....
8000
7000
8000
3200
Bài 4 (VBT/tr. 58) Số?
a) Số lớn nhất có bốn chữ số là :...
b) Số bé nhất có bốn chữ số là :...
c) Số lớn nhất có năm chữ số là :...
d) Số bé nhất có năm chữ số là :...
9999
1000
99 999
10 000
Bài 5 (VBT/tr. 58) Đặt tính rồi tính :
8473 – 3240 2078 + 4920
8473
3240
+
2078
4920
-
3
3
2
5
8
9
9
6
Bài 5 (VBT/tr. 58) Đặt tính rồi tính :
6842 : 2 2031 x 3
6842
2
3
0
8
4
0
4
2
0
2
1
2031
X
3
3
9
0
6
0
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 








Các ý kiến mới nhất