Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Duy Khang
Ngày gửi: 20h:15' 01-04-2021
Dung lượng: 878.7 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
English 6
Good moring, teacher and student today
Today,Monday 26 th ,march
2018
Unit 14:
MAKING PLANS
Unit 14:Making plans
Vocabulary:
Making plans:lập kế hoạch.
Vacation: kì nghỉ.
Destination:điểm đến.
Visit:thăm,viếng.
stay:ở.
anut:cô,gì,mợ,thiếm.
uncle:chú,cậu bác
citadel:thủ đô
A.Vacation destinations

1.Ba:What are you going to do this summer vacation.
Lan:I’m going to visit Hue.
Ba:Where are you going to stay?
Lan:I’m going to stay with my aunt and uncle.
Ba: How long are you going to stay?
Lan:For a week.
Ba: What are you going to do in Hue?
Lan:I’m going to visit the citadel.
A.Vacation destinations
Công thức mới:
thì tương lai gần:
s+am/is/are+going to+v…….toningh
tommor
=dấu hiệu
Nối cột
Unit 14:
B.free time plans
1.Vocabulary:
free time plans:kế hoạch giờ rảnh.
tomorrow:ngày mai.
movie:xem phim.
my friend:bạn của tôi.

Unit 14 phần b
4.
hướng dẩn: nghe gv hướng dẩn.
Ex:
On Sunday moring,I’m going to have a picnic
go fing
…………..
Ôn kiểm tra 15’’
+Các trạng từ chỉ tần xuất như:
alway;usually;often;sometimes;never.
luôn luôn;thường thường;thường xuyên;đôi khi-thỉnh thoảng;không bao giờ.
+hỏi bạn thính kiểu thời tiết z?
what’s do you like?
I like……thời…..tiết…….
-----------Chúc các em kt tốt----------------
------- Và---------
------------------chúc quý thầy cô --------------- ----------------thành công trong cuộc sống-----------
468x90
 
Gửi ý kiến