Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 26. Oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 23h:19' 03-04-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích: 0 người


Tiết 40 - Bài 26: OXIT

Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?
Cu + O2 →
K + O2 →
C + O2 →
P + O2 →
Đáp án

2Cu + O2 2CuO
4K + O2 2K2O
C + O2 CO2
4P + 5O2 2P2O5
→ Phản ứng hóa hợp


Tiết 40 - Bài 26: OXIT

I. ĐỊNH NGHĨA

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
a. Fe2O3 d. H2S
b. CuSO4 e. P2O5
c. Mg(OH)2 f. CaO
Tiết 30 - BÀI 26: OXIT
Tại sao CuSO4, H2S... không phải là oxit?
Đáp án: Fe2O3 , P2O5 , CaO
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
I. ĐỊNH NGHĨA

- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
- VD: CaO, Fe2O3, P2O5,…
BÀI 26: OXIT
Công thức oxit:

 a.x = II.y

(với M là một NTHH bất kỳ)

MxOy
II. PHÂN LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và
sửa lại cho đúng trong các CTHH sau:
Ca2O, NaO, P2O5, SO3, AlO2,SO2.
 
II. PHÂN LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và sửa lại cho đúng trong các CTHH sau:
Ca2O, NaO, P2O5, SO3, AlO2,SO2.
 
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (trừ CO, NO)
VD:
P2O5 Điphotpho pentaoxit
SO2 Lưu huỳnh đioxit
CO2 Cacbon đioxit
SO3 Lưu huỳnh đioxit

II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (trừ CO, NO)
VD: CO2 , P2O5, SO2 , SO3…

- Tên oxit axit = (tiền tố của Phi Kim) + tên Phi Kim + (tiền tố của oxi) + oxit
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono (không đọc) 4 – tetra
2 – đi 5 – penta
3 – tri
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
2. Oxit bazơ:
- Thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
- VD: Na2O, Al2O3, ZnO, CuO,…
- Tên oxit bazơ = tên nguyên tố (hóa trị) + oxit
Na2O:
Al2O3:
ZnO:
CuO:
Na2O: Natri oxit
Al2O3: Nhôm oxit
ZnO: Kẽm oxit
CuO: Đồng (II) oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
FeO: Sắt (II) oxit
PHÂN LOẠI
Oxit axit
Oxit bazơ
TÊN GỌI
Tên oxit bazơ = tên kim loại + oxit
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị)
Tên oxit axit =
(TT1)Tên PK + (TT2)Oxit
ĐỊNH NGHĨA
Hợp chất
2 nguyên tố
1 nguyên tố là oxi
OXIT
CÔNG THỨC
MxOy
Ô CHỮ MAY MẮN
Luật chơi:
- Chia lớp thành 2 đội và đặt tên cho các đội. Mỗi đội cử ra một bạn nhóm trưởng để oẳn tù tì xem đội nào được quyền chọn trước.
- Trong đội sẽ thảo luận xem quyết định chọn con số nào. Nếu chọn trúng câu có câu hỏi thì cả đội sẽ thảo luận và tìm ra câu trả lời trong vòng 5s, nhóm trưởng sẽ đọc đáp án. Trả lời đúng đội sẽ đạt 10 điểm, trả lời sai thì đội còn lại được quyền trả lời.
- Nếu chọn vào ô may mắn thì sẽ không phải trả lời câu hỏi và nhận được 20 điểm may mắn.
- Đội có số điểm cao hơn sau khi mở hết các câu hỏi sẽ là đội thắng cuộc.
Ô CHỮ MAY MẮN
1
2
3
4
5
6
A
B
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
A. MgO 
B. FeO2 
C. ZnO
D. P2O5
Chỉ ra công thức viết SAI
A. MgO 
B. FeO2 
C. ZnO
D. P2O5
Sắt (III) oxit có CTHH là:
FeO
Fe2O
Fe2O3
Fe3O4
Sắt (III) oxit có CTHH là:
FeO
Fe2O
Fe2O3
Fe3O4
Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
SO2, CH4O, P2O5   
CO2, Al2O3, Fe3O4
CuO, Fe2O3, H2O  
CO, ZnO, H2SO4.
Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
SO2, CH4O, P2O5   
CO2, Al2O3, Fe3O4
CuO, Fe2O3, H2O  
CO, ZnO, H2SO4.
Tìm câu trả lời đúng
Công thức N2O5 có tên là:
Nitơ oxit
Đinitơ pentaoxit
Nitơ pentaoxit
Đinitơ oxit
Công thức N2O5 có tên là:
Nitơ oxit
Đinitơ pentaoxit
Nitơ pentaoxit
Đinitơ oxit
Dãy những oxit bazơ là:
A. FeO, CuO, CaO
B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2
D. SO3,CO2,CaO
Dãy những oxit bazơ là:
A. FeO, CuO, CaO
B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2
D. SO3,CO2,CaO
468x90
 
Gửi ý kiến