Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Van Dung
Ngày gửi: 21h:07' 06-04-2021
Dung lượng: 387.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Vi Van Dung
Ngày gửi: 21h:07' 06-04-2021
Dung lượng: 387.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
- Viết một đa thức bậc 4 có hai biến là x và y
- Viết một đa thức bậc 6 có ba biến là x, y, z
Quy tắc cộng (trừ) đa thức.
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Cho hai đa thức:
Tính :
a) A + B
b) A - B
Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tổng của đa thức P và đa thức Q là :
A. 10x2y – 18xy2
10x2y + 18xy2 .
10x2y
D. 10x4y2
Cho hai đa thức P = 3x2 + 8x - 5 và Q = 3x2 + 3x .
Hiệu P – Q là:
A. 6x2 + 11x - 5 B. -5x - 5
C. 11x + 5 D. 5x -5.
- Viết một đa thức bậc 6 có ba biến là x, y, z
Quy tắc cộng (trừ) đa thức.
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Cho hai đa thức:
Tính :
a) A + B
b) A - B
Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tổng của đa thức P và đa thức Q là :
A. 10x2y – 18xy2
10x2y + 18xy2 .
10x2y
D. 10x4y2
Cho hai đa thức P = 3x2 + 8x - 5 và Q = 3x2 + 3x .
Hiệu P – Q là:
A. 6x2 + 11x - 5 B. -5x - 5
C. 11x + 5 D. 5x -5.
 








Các ý kiến mới nhất