Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Nhung
Ngày gửi: 20h:44' 07-04-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Nhung
Ngày gửi: 20h:44' 07-04-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
0 người
LỚP 7A1
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
KHỞI ĐỘNG
Bài tập: Hãy thu gọn các đa thức sau và tìm bậc của chúng
a) M = 4x2y + 7x – 3 + xyz + x2y – 2x
b) N = xyz - 3x2y + x - x2y + 4x -
Đa thức M có bậc là 3
Đa thức N có bậc là 3
KHỞI ĐỘNG
M + N = ?
a) M = 4x2y + 7x – 3 + x2y – 2x
= (4x2y + x2y) + (7x – 2x) – 3
= 5x2y + 5x – 3
M = 5x2y + 5x - 3
b) N = xyz - 3x2y + x - x2y + 4x -
= xyz – (3x2y + x2y) + (x + 4x) -
= xyz - 4 x2y + 5x -
M - N = ?
Tiết 56
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
Ví dụ 1. Tính tổng hai đa thức sau:
M = 5x2y + 5x - 3
(Đặt phép tính)
Giải
(Bỏ dấu ngoặc)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
(Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)
*Các bước cộng hai đa thức:
Đặt phép tính (phép cộng)
Bỏ dấu ngoặc.
Nhóm các hạng tử đồng dạng.
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng
?1
Hoạt động cặp đôi trong vòng 3 phút
* Ví dụ 2:
và
Tính : A - B
(Đặt phép tính)
(Bỏ dấu ngoặc, lưu ý có dấu “-” đằng trước)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
(Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)
Các bước trừ hai đa thức:
Đặt phép tính (phép trừ)
Bỏ dấu ngoặc (lưu ý: có dấu “-” đằng trước thì phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc)
Nhóm các hạng tử đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Tính A – B biết: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
Đố em
Bạn Lan giải bài tập sau đúng hay sai?
Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng
?2
Nhóm 1 + 3 tìm P.
Nhóm 2 tìm Q.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài tập: Tìm đa thức P và Q biết:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Đáp án
BONG BÓNG MAY MẮN
Phần thưởng: Điểm 10
Cho hai đa thức:
M + N = ?
Phần thưởng: Một món quà
Phần thưởng: Một món quà
Bài tập: Cho ba đa thức sau, hãy tính P + Q – R?
Ta có:
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Chú ý: Khi bỏ ngoặc, trước dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc.
Bài tập: Cho đa thức:
a) Hãy tách đa thức A thành tổng của hai đa thức.
b) Hãy tách đa thức A thành hiệu của hai đa thức.
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững cách cộng, trừ hai đa thức.
- BTVN: 29, 30, 31, 33/SGK
Tiết sau luyện tập.
Bông hoa may mắn
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
KHỞI ĐỘNG
Bài tập: Hãy thu gọn các đa thức sau và tìm bậc của chúng
a) M = 4x2y + 7x – 3 + xyz + x2y – 2x
b) N = xyz - 3x2y + x - x2y + 4x -
Đa thức M có bậc là 3
Đa thức N có bậc là 3
KHỞI ĐỘNG
M + N = ?
a) M = 4x2y + 7x – 3 + x2y – 2x
= (4x2y + x2y) + (7x – 2x) – 3
= 5x2y + 5x – 3
M = 5x2y + 5x - 3
b) N = xyz - 3x2y + x - x2y + 4x -
= xyz – (3x2y + x2y) + (x + 4x) -
= xyz - 4 x2y + 5x -
M - N = ?
Tiết 56
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
Ví dụ 1. Tính tổng hai đa thức sau:
M = 5x2y + 5x - 3
(Đặt phép tính)
Giải
(Bỏ dấu ngoặc)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
(Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)
*Các bước cộng hai đa thức:
Đặt phép tính (phép cộng)
Bỏ dấu ngoặc.
Nhóm các hạng tử đồng dạng.
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng
?1
Hoạt động cặp đôi trong vòng 3 phút
* Ví dụ 2:
và
Tính : A - B
(Đặt phép tính)
(Bỏ dấu ngoặc, lưu ý có dấu “-” đằng trước)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
(Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)
Các bước trừ hai đa thức:
Đặt phép tính (phép trừ)
Bỏ dấu ngoặc (lưu ý: có dấu “-” đằng trước thì phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc)
Nhóm các hạng tử đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Tính A – B biết: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
Đố em
Bạn Lan giải bài tập sau đúng hay sai?
Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng
?2
Nhóm 1 + 3 tìm P.
Nhóm 2 tìm Q.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Bài tập: Tìm đa thức P và Q biết:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Đáp án
BONG BÓNG MAY MẮN
Phần thưởng: Điểm 10
Cho hai đa thức:
M + N = ?
Phần thưởng: Một món quà
Phần thưởng: Một món quà
Bài tập: Cho ba đa thức sau, hãy tính P + Q – R?
Ta có:
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Chú ý: Khi bỏ ngoặc, trước dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc.
Bài tập: Cho đa thức:
a) Hãy tách đa thức A thành tổng của hai đa thức.
b) Hãy tách đa thức A thành hiệu của hai đa thức.
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững cách cộng, trừ hai đa thức.
- BTVN: 29, 30, 31, 33/SGK
Tiết sau luyện tập.
Bông hoa may mắn
 








Các ý kiến mới nhất