Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 40. Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Nhật Hằng
Ngày gửi: 16h:15' 11-04-2021
Dung lượng: 25.5 MB
Số lượt tải: 1339
Số lượt thích: 0 người
Bài tập số 1: Hãy xác định đâu là quần thể trong các ví dụ sau?

Ví dụ 1: Rừng cao su
Ví dụ 2: Đàn voi trong rừng
Ví dụ 3: Bầy chim cánh cụt ở đảo
Ví dụ 4: Hồ Lắk
Quần xã: ví dụ 1,4
Quần thể: ví dụ 2,3
Đáp Án:
CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
TIẾT 43,44
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
Ao tự nhiên
Quần thể bèo
Quần thể cá trắm
Quần thể cá chép
Quần thể tôm
Quần thể cua
Quần xã sinh vật
Quần thể rong
Hãy kể tên những quần thể
sinh vật sống trong ao?
Quần xã vườn quốc gia Cúc Phương
Quần xã ao hồ
Quần xã rừng ngập mặn
Quần xã sa mạc
Tương tác giữa quần thể với các nhân tố sinh thái của môi trường
Tác động qua lại giữa các quần thể trong quần xã sinh vật
H.40.1. Sơ đồ thành phần cấu trúc của
quần xã sinh vật
Quần thể A
Quần thể B
Quần thể C
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
Là tập hợp các quần thể sinh vật khác loài, cùng chung sống trong một khoảng không gian xác định (sinh cảnh), ở đó chúng có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
? Trong các ví dụ sau, ví dụ nào không phải là quần thể ?
- Tập hợp các quần thể cỏ ở Nghệ An..
- Tập hợp quần thể cỏ ở Thái Nguyên, quần thể trâu ở Hải Phòng, quần thể sư tử ở Châu Phi,… thế kỉ XXI
- Tập hợp quần thể cỏ ở thế kỉ XX, quần thể trâu thế kỉ XXI, quần thể hổ thế kỉ X, … ở khu vực Thái Nguyên.
- Tập hợp quần thể cỏ, quần thể hổ ở Thái Nguyên thế kỉ X.


- Tập hợp các quần thể cỏ, quần thể trâu, quần thể hổ ở Nghệ An thế kỉ X.
- Tập hợp quần thể cỏ ở Thái Nguyên, quần thể trâu ở Hải Phòng, quần thể sư tử ở Châu Phi,… thế kỉ XXI
- Tập hợp quần thể cỏ ở thế kỉ XX, quần thể trâu thế kỉ XXI, quần thể hổ thế kỉ X, … ở khu vực Thái Nguyên.
- Tập hợp quần thể cỏ, quần thể lúa, quần thể sâu, quần thể ếch, quần thể trăn ở Thái Nguyên thế kỉ X.
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
Nghiên cứu phần II, trang 178 sgk và hoàn thành PHT sau:


Loài ưu thế
Cỏ lồng vực
Trâu rừng
Cá cóc Tam đảo
Rồng komodo ở Indonexia
Loài đặc trưng
Rừng Tràm U Minh

Vùng gần bờ
Vùng ven bờ
Vùng ngoài khơi
Tầng trên
Tầng giữa
Tầng đáy
Tầng cây nhỏ dưới cùng
Tầng cây gỗ dưới tán
Tầng tán rừng
Tần vượt tán
Tạo mức độ ổn định cho quần xã
Ảnh hưởng lớn quần xã và môi trường
- Đóng vai trò quan trọng tạo nên tên gọi quần xã
- Quần xã trên cạn: Thực vật có hạt chiếm ưu thế.
- Cá cóc ở Tam Đảo, rừng cọ ở Vĩnh phú.
- Phân bố theo chiều thẳng đứng của thực vật→ phân tầng các loài động vật.
- Phân bố theo chiều ngang trên mặt đất( ở các vùng có điều kiện thuận lợi)
- Giảm bớt cạnh tranh, nâng cao hiệu quả sự dụng nguồn sống → Sinh vật thích nghi với điều kiện sống.
- Phân tầng rừng mưa nhiệt đới.
- Phân bố sinh vật từ đỉnh núi, sườn núi, chân núi... nơi có điều kiện sống thuận lợi, thức ăn dồi dào.
Hiểu biết về sự phân bố của quần xã ao hồ có ý nghĩa gì đối với việc nuôi cá?
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
III. Quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật
1. Các mối quan hệ sinh thái
Xác định các mối quan hệ sinh thái trong quần xã qua các ví dụ sau:
2-Chim mỏ đỏ và linh dương
1
Cây
Hoa
Lan
Sống
Trên
Cây
Gỗ
Hợp tác
Hội sinh
Cộng sinh
1-Các loài chim tranh giành thức ăn
2-Cây tầm gửi
4
Tảo
Biển
Nở
Hoa
Cạnh tranh
Sinh vật này
Ăn sinh vật
khác
Kí sinh
ức chế -
Cảm nhiễm
CHÓ SÓI VÀ KỀN KỀN TRANH GIÀNH THỨC ĂN
SƯ TỬ VÀ LINH CẨU TRANH GIÀNH THỨC ĂN
BÒ ĂN CỎ
CÂY NẮP ẤM BẮT CÔN TRÙNG
TẢO GIÁP NỞ HOA GÂY ĐỘC CHO TÔM, CÁ,…
Thảm họa "thủy triều đỏ" ở Bình Thuận trung tuần tháng 7/2002
A
B
A
B
B
A
1. CÁC MỐI QUAN HỆ SINH THÁI:
1. CÁC MỐI QUAN HỆ SINH THÁI:
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
I. Khái niệm quần xã sinh vật
II. Một số đặc trưng cơ bản của quần xã
III. Quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật
1. Các mối quan hệ sinh thái
2. Hiện tượng khống chế sinh học
- Khống chế sinh học: Là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã .
- Ứng dụng: sử dụng thiên địch để phòng trừ sinh vật gây hại trong nông - lâm nghiệp.
2. Hiện tượng khống chế sinh học
Ong kí sinh tiêu diệt bọ dừa
Bạn Học cho rằng: “Quần xã đầm lầy trên luôn ổn định, bất biến qua thời gian”. Ý kiến của em như thế nào?
Luyện tập
Một loài
Nhiều loài khác nhau
Mật độ
Thành phần loài
và sự phân bố loài
Sinh sản
Dinh dưỡng
Câu 1: Điền vào bảng sau:
Câu 2: Chỉ ra loài ưu thế, loài đặc trưng trong quần xã ruộng lúa?
- Loài ưu thế: Lúa, cỏ, ốc…
- Loài đặc trưng: Lúa
1
2
3
4
5
6
7
Xác định mối quan hệ của các loài trong quần xã ?
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
IV. Diễn thế sinh thái
1. Khái niệm
GIAI
ĐOẠN
ĐẦU
GIAI
ĐOẠN
TRUNG
GIAN
GIAI
ĐOẠN
CUỐI
Em có nhận xét gì về sự thay đổi của hệ sinh vật và môi trường sống trong đầm nước qua các giai đoạn?
Đầm nước mới
xây dựng
Nước sâu
Mùn đáy ít.
Nước bớt sâu
Mùn đáy nhiều
hơn
Nước nông,
Mùn đáy dày
Mùn đáy lấp
đầy đầm.
Chưa có thực vật
động vật
Thực vật: rong, bèo, tảo…
Động vật: tôm, cá, cua, ốc…
Thực vật: sen, súng,…
Động vật: tôm, cá, cò …
Thực vật: cỏ , lau, câybụi …
Động vật: chim, ếch …
Thực vật ở cạn:rừng cây
bụi,rừng cây gỗ… Động
vật ở cạn: rùa, cáo…
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
IV. Diễn thế sinh thái
1. Khái niệm
- Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã sinh vật qua các giai đoạn khác nhau tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
2. Các loại diễn thế sinh thái
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
IV. Diễn thế sinh thái
1. Khái niệm
a.Diễn thế nguyên sinh
2. Các loại diễn thế sinh thái
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
IV. Diễn thế sinh thái
1. Khái niệm
a. Diễn thế nguyên sinh
2. Các loại diễn thế sinh thái
- Là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật, kết quả là hình thành nên quần xã tương đối ổn đinh.
Các giai đoạn hình thành:
+ Giai đoạn khởi đầu từ môi trường trống trơn, hình thành các quần xã tiên phong.
+ Giai đoạn giữa: gồm một dãy các quần xã trung gian biến đổi tuần tự thay thế nhau (còn gọi là giai đoạn hỗn hợp).
+ Giai đoạn cuối : hình thành quần xã ổn định tương đối trong một thời gian dài( giai đoạn quần xã đỉnh cực).
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
IV. Diễn thế sinh thái
1. Khái niệm
b. Diễn thế thứ sinh
2. Các loại diễn thế sinh thái
b. Diễn thế thứ sinh
Giai đoạn khởi đầu
Giai đoạn giữa
Giai đoạn cuối
Là diễn thế xuất hiện ở một môi trường đã có một quần xã từng sinh sống .
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
IV. Diễn thế sinh thái
1. Khái niệm
b. Diễn thế thứ sinh
2. Các loại diễn thế sinh thái
Là diễn thế xuất hiện ở một môi trường đã có một quần xã từng sinh sống .
Các giai đoạn hình thành:
+ Giai đoạn khởi đầu : giai đoạn quần xã ổn định sau đó bị hủy hoại vì có sự thay đổi lớn về ngoại cảnh.
+ Giai đoạn giữa: gồm các quần xã biến đổi tuần tự thay thế nhau.
+ Giai đoạn cuối :tùy theo điều kiện ngoại cảnh.
-> Hình thành quần xã tương đối ổn định khác hoặc quần xã bị suy thoái.
Việc đốt rẫy làm nương, sau đó lại trồng thành rừng thông, sa mộc,… ở Mèo Vạc – Hà Giang thuộc loại diễn thế nào?
Diễn thế nguyên sinh.
B. Diễn thế thứ sinh.
C. Diễn thế phân hủy.
D. Không thuộc loại diễn thế nào.
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
IV. Diễn thế sinh thái
1. Khái niệm
* Bên ngoài
2. Các loại diễn thế sinh thái
- Tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã: sự thay đổi khí hậu, mưa bão, lũ lụt, hạn hán, núi lửa…
3. Nguyên nhân của diễn thế sinh thái
* Nguyên nhân bên trong :
+ Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
+ Hoạt động mạnh mẽ của loài ưu thế.
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
IV. Diễn thế sinh thái
1. Khái niệm
2. Các loại diễn thế sinh thái
3. Nguyên nhân của diễn thế sinh thái
* Hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
-Tiêu cực: khai thác tài nguyên không hợp lí dẫn
đến hình thành diễn thế quần xã suy thoái
- Tích cực: khái thác tài nguyên hợp lí chăm sóc
cải tạo đất, trồng cây gây rừng… hình thành quần
xã tương đối ổn định
Khai thác rừng bất hợp
lí, thiếu quy hoạch
Mất rừng vì làm
các công trình
Rừng ở Việt Nam đang bị suy thoái nghiêm trọng
Đất nông nghiệp
25 triệu hố bom
Rừng bị phá bởi
chất độc hóa học
Sức ép từ củi đốt
Săn bắt động vật quý hiếm
TIẾT 43, 44. CHỦ ĐỀ QUẦN XÃ SINH VẬT
V. Tầm quan trọng của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái

Nghiên cứu
diễn thế sinh thái
Nắm quy luật phát triển của Qx
Dự đoán Qx trước đó và tương lai
Khai thác tài nguyên TN hợp lí
Xây dựng và quy hoạch qx
Bảo vệ môi trường
468x90
 
Gửi ý kiến