Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 10h:38' 12-04-2021
Dung lượng: 715.9 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 10h:38' 12-04-2021
Dung lượng: 715.9 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15hm2 = ……….dam2
5hm2 5dam2 = ……….dam2
KTBC
B
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2016
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
mm2
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2016
Toán
1cm2
1mm2
mm2
1cm2 = mm2
1mm2 = cm2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
100
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1 m2
= 100 dm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
= dam2
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km2
= hm2
1hm2
= dam2
= km2
1dam2
= m2
= hm2
1 m2
= 100 dm2
= dam2
1dm2
= cm2
= m2
1cm2
= mm2
= dm2
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1mm2
= cm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
100
100
100
100
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1:
Bài 2:
a ( NH)
b ( S)
Bài 3 (V)
a. Đọc
b. Viết
trò chơi
Rung chuông vàng
Câu 1: Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau gấp hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
10 lần
100 lần
1000 lần
B. 100 lần
Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
17 dam2 = …. m2
1 700
170
17 000
A. 1 700
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
9 dm2 = … m2
A.
B.
C.
C.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH!
15hm2 = ……….dam2
5hm2 5dam2 = ……….dam2
KTBC
B
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2016
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
mm2
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2016
Toán
1cm2
1mm2
mm2
1cm2 = mm2
1mm2 = cm2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
100
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1 m2
= 100 dm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
= dam2
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km2
= hm2
1hm2
= dam2
= km2
1dam2
= m2
= hm2
1 m2
= 100 dm2
= dam2
1dm2
= cm2
= m2
1cm2
= mm2
= dm2
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1mm2
= cm2
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
100
100
100
100
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1:
Bài 2:
a ( NH)
b ( S)
Bài 3 (V)
a. Đọc
b. Viết
trò chơi
Rung chuông vàng
Câu 1: Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau gấp hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
10 lần
100 lần
1000 lần
B. 100 lần
Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
17 dam2 = …. m2
1 700
170
17 000
A. 1 700
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
9 dm2 = … m2
A.
B.
C.
C.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH!
 








Các ý kiến mới nhất