Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiều Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 08h:56' 15-04-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1021
Nguồn:
Người gửi: Thiều Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 08h:56' 15-04-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1021
Số lượt thích:
1 người
(Trương Nguyễn Minh Khoa)
Chương VII:
DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL- PHENOL
TIẾT 56 (BÀI 40): ANCOL
I/ ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI
II/ ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
III/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
NỘI DUNG
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
Lưu ý:
+ Một nguyên tử cacbon chỉ liên kết với một nhóm -OH
+ Nhóm - OH không liên kết trực tiếp với C không no.
Những chất nào sau đây là ancol ?
1) CH3- CH2 - CH2- OH
5) CH2= COH - CH3
4) CH2= CH - CH2OH
8) OH-CH2-CH2-CH2-OH
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
Cơ sở phân loại ancol:
2. Phân loại
+ Dựa vào gốc Hiđrocacbon ( no, không no và thơm).
+ Dựa vào số nhóm –OH trong phân tử ( đơn chức, đa chức)
+ Dựa vào bậc ancol ( bậc I,II,III)
Bậc ancol tính bằng bậc của nguyên tử cacbon no liên kết với nhóm –OH
Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) có công thức chung là:
CnH2n+1OH (n 1)
CH3-CH2-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
no
không no
no
no
Đơn chức
Đơn chức
Đơn chức
Đơn chức
Đa chức
Mạch hở
Mạch hở
Mạch vòng
Mạch hở
no
Hãy điền tiếp vào bảng phân loại ancol sau:
?
Xét các ancol no, mạch hở, đơn chức:
- Đồng phân về vị trí nhóm chức.
- Đồng phân về mạch cacbon.
Thí dụ: các đồng phân rượu của hợp chất có CTPT C3H8O, C4H10O
C2H6O: ancol
CH3CH2-OH
ĐỒNG PHÂN - DANH PHÁP
Đồng phân
ete
CH3-O-CH3
-Ngoài ra còn có đồng phân về nhóm chức.
a. Tên thông thường:
Tên ancol = ancol + tên gốc ankyl + ic
Ancol etylic
Ancol metylic
Ancol propylic
2. Danh pháp
Ancol isopropylic
CH2 = CH –CH2OH
Ancol anlylic
C6H5 CH2OH
Ancol benzylic
etylen glicol
glixerol
=
Lưu ý:
+ Chọn mạch chính là mạch dài nhất và chứa nguyên tử C liên kết với nhóm –OH.
+ Đánh số thứ tự nguyên tử C mạch chính: bắt đầu từ phía gần nhóm –OH hơn.
b. Tên thay thế
2. Danh pháp
?
CH3-CH2 -CH2-CH2OH
Ancol butylic / butan – 1- ol
(1)
(2)
(3)
(4)
Ancol sec – butylic / butan – 2- ol
Ancol isobutylic
2 – metylpropan – 1- ol
Ancol tert- butylic
2-metylpropan – 2 - ol
Tên các ancol ứng công thức C4H10O :
Bảng một vài hằng số vật lý của một số ancol đầu dãy đồng đẳng:
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Dựa vào bảng số liệu sau:
Hãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
Nhiệt độ sôi tăng dần: (1) < (3) < (2)
Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ete của nó.
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Liên kết hidro giữa phân tử ancol với phân tử ancol
Liên kết hidro giữa phân tử nước với phân tử ancol
Liên kết hidro giữa các phân tử ancol
Liên kết hidro giữa phân tử nước với phân tử nước
?-
?+
?+
?+
?+
?+
?+
?+
?+
?+
?-
?-
?-
?-
?-
?-
?-
?-
Khái niệm liên kết hidro
Liên kết hidro là một loại liên kết yếu có bản chất tĩnh điện. Liên kết hidro giữa các phân tử ancol được tạo ra giữa nguyên tử H của nhóm OH này và nguyên tử O của nhóm OH khác.
Ảnh hưởng của liên kết hidro
Làm tăng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy
- Làm tăng khả năng hòa tan trong nước
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cấu trúc phân tử ancol
Phản ứng thế nhóm OH
Phản ứng thế H của nhóm OH
4/15/2021
1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH:
a. Tính chất chung của ancol:
C2H5ONa + 1/2H2
C 2H 5OH + Na
Tác dụng với kim loại kiềm:
Tổng quát:
4/15/2021
b. Tính chất đặc trưng của glixerol:
- Tác dụng với kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam của muối đồng (II) glixerat.
C3H5(OH)3+Cu(OH)2[C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O
Phản ứng này dùng để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử.
4/15/2021
2. Phản ứng thế nhóm –OH:
a. Phản ứng với axit vô cơ:
C2H5 – OH + H – Br C2H5–Br + H2O
4/15/2021
b. Ph?n ?ng v?i ancol:
C2H5 - OH + H -OC2H5 C2H5-O-C2H5 + H2O
dietyl ete (ete etylic)
Phản ứng giữa n ancol khác nhau tạo ra
ete.
Lưu ý:
Câu 1:
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
A. CH3CH2CHO
B. CH3OCH3
C. CH3CH2CH2OH
D. CH2=C(OH)-CH3
Câu 2: Trong các đồng phân sau, đồng phân nào là ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. CH2=CH-CH2-OH
B. CH3-CH2-OH
C.
D.
Câu 4:
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo sau là:
A. 1,2- đimetylbutan-1-ol
B. 3-etylbutan-2-ol
C. 3-metylpentan-2-ol
D. 3,4-đimetylbutan-4-ol
Câu 3: Hợp chất nào có tên glixerol?
A. C3H7OH B. CH2=CH-CH2-OH
D. C6H5CH2OH
C. C3H5(OH)3
Câu 5:
CTCT của 2,3-đimetylbutan-1-ol là:
B.
Câu 6: Ứng với công thức C3H8O có bao nhiêu đồng phân ancol?
D. 4
C. 3
B. 2
A. 1
B. 2
D. 4
C. 3
A. 1
Câu 7: Ứng với công thức C3H8O có bao nhiêu đồng phân ?
Đồng phân ancol:
CH3–CH (OH)–CH3
CH3–O – CH2– CH3
CH3–CH2–CH2–OH
Đồng phân ete:
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic là CnH2n+1OH.
C. Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH.
D. Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Những HCHC có công thức chung CnH2n+2O đều là ancol.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Các em làm bài tập 1, 8 sgk trang 186, 187
Chuẩn bị phần IV, V, VI còn lại của bài.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÍ THẦY CÔ
CÁC EM HỌC SINH
Chúc các em học sinh học tốt
Chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe
DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL- PHENOL
TIẾT 56 (BÀI 40): ANCOL
I/ ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI
II/ ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
III/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
NỘI DUNG
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
Lưu ý:
+ Một nguyên tử cacbon chỉ liên kết với một nhóm -OH
+ Nhóm - OH không liên kết trực tiếp với C không no.
Những chất nào sau đây là ancol ?
1) CH3- CH2 - CH2- OH
5) CH2= COH - CH3
4) CH2= CH - CH2OH
8) OH-CH2-CH2-CH2-OH
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
Cơ sở phân loại ancol:
2. Phân loại
+ Dựa vào gốc Hiđrocacbon ( no, không no và thơm).
+ Dựa vào số nhóm –OH trong phân tử ( đơn chức, đa chức)
+ Dựa vào bậc ancol ( bậc I,II,III)
Bậc ancol tính bằng bậc của nguyên tử cacbon no liên kết với nhóm –OH
Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) có công thức chung là:
CnH2n+1OH (n 1)
CH3-CH2-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
no
không no
no
no
Đơn chức
Đơn chức
Đơn chức
Đơn chức
Đa chức
Mạch hở
Mạch hở
Mạch vòng
Mạch hở
no
Hãy điền tiếp vào bảng phân loại ancol sau:
?
Xét các ancol no, mạch hở, đơn chức:
- Đồng phân về vị trí nhóm chức.
- Đồng phân về mạch cacbon.
Thí dụ: các đồng phân rượu của hợp chất có CTPT C3H8O, C4H10O
C2H6O: ancol
CH3CH2-OH
ĐỒNG PHÂN - DANH PHÁP
Đồng phân
ete
CH3-O-CH3
-Ngoài ra còn có đồng phân về nhóm chức.
a. Tên thông thường:
Tên ancol = ancol + tên gốc ankyl + ic
Ancol etylic
Ancol metylic
Ancol propylic
2. Danh pháp
Ancol isopropylic
CH2 = CH –CH2OH
Ancol anlylic
C6H5 CH2OH
Ancol benzylic
etylen glicol
glixerol
=
Lưu ý:
+ Chọn mạch chính là mạch dài nhất và chứa nguyên tử C liên kết với nhóm –OH.
+ Đánh số thứ tự nguyên tử C mạch chính: bắt đầu từ phía gần nhóm –OH hơn.
b. Tên thay thế
2. Danh pháp
?
CH3-CH2 -CH2-CH2OH
Ancol butylic / butan – 1- ol
(1)
(2)
(3)
(4)
Ancol sec – butylic / butan – 2- ol
Ancol isobutylic
2 – metylpropan – 1- ol
Ancol tert- butylic
2-metylpropan – 2 - ol
Tên các ancol ứng công thức C4H10O :
Bảng một vài hằng số vật lý của một số ancol đầu dãy đồng đẳng:
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Dựa vào bảng số liệu sau:
Hãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
Nhiệt độ sôi tăng dần: (1) < (3) < (2)
Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ete của nó.
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Liên kết hidro giữa phân tử ancol với phân tử ancol
Liên kết hidro giữa phân tử nước với phân tử ancol
Liên kết hidro giữa các phân tử ancol
Liên kết hidro giữa phân tử nước với phân tử nước
?-
?+
?+
?+
?+
?+
?+
?+
?+
?+
?-
?-
?-
?-
?-
?-
?-
?-
Khái niệm liên kết hidro
Liên kết hidro là một loại liên kết yếu có bản chất tĩnh điện. Liên kết hidro giữa các phân tử ancol được tạo ra giữa nguyên tử H của nhóm OH này và nguyên tử O của nhóm OH khác.
Ảnh hưởng của liên kết hidro
Làm tăng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy
- Làm tăng khả năng hòa tan trong nước
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cấu trúc phân tử ancol
Phản ứng thế nhóm OH
Phản ứng thế H của nhóm OH
4/15/2021
1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH:
a. Tính chất chung của ancol:
C2H5ONa + 1/2H2
C 2H 5OH + Na
Tác dụng với kim loại kiềm:
Tổng quát:
4/15/2021
b. Tính chất đặc trưng của glixerol:
- Tác dụng với kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam của muối đồng (II) glixerat.
C3H5(OH)3+Cu(OH)2[C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O
Phản ứng này dùng để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử.
4/15/2021
2. Phản ứng thế nhóm –OH:
a. Phản ứng với axit vô cơ:
C2H5 – OH + H – Br C2H5–Br + H2O
4/15/2021
b. Ph?n ?ng v?i ancol:
C2H5 - OH + H -OC2H5 C2H5-O-C2H5 + H2O
dietyl ete (ete etylic)
Phản ứng giữa n ancol khác nhau tạo ra
ete.
Lưu ý:
Câu 1:
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
A. CH3CH2CHO
B. CH3OCH3
C. CH3CH2CH2OH
D. CH2=C(OH)-CH3
Câu 2: Trong các đồng phân sau, đồng phân nào là ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. CH2=CH-CH2-OH
B. CH3-CH2-OH
C.
D.
Câu 4:
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo sau là:
A. 1,2- đimetylbutan-1-ol
B. 3-etylbutan-2-ol
C. 3-metylpentan-2-ol
D. 3,4-đimetylbutan-4-ol
Câu 3: Hợp chất nào có tên glixerol?
A. C3H7OH B. CH2=CH-CH2-OH
D. C6H5CH2OH
C. C3H5(OH)3
Câu 5:
CTCT của 2,3-đimetylbutan-1-ol là:
B.
Câu 6: Ứng với công thức C3H8O có bao nhiêu đồng phân ancol?
D. 4
C. 3
B. 2
A. 1
B. 2
D. 4
C. 3
A. 1
Câu 7: Ứng với công thức C3H8O có bao nhiêu đồng phân ?
Đồng phân ancol:
CH3–CH (OH)–CH3
CH3–O – CH2– CH3
CH3–CH2–CH2–OH
Đồng phân ete:
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic là CnH2n+1OH.
C. Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH.
D. Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Những HCHC có công thức chung CnH2n+2O đều là ancol.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Các em làm bài tập 1, 8 sgk trang 186, 187
Chuẩn bị phần IV, V, VI còn lại của bài.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÍ THẦY CÔ
CÁC EM HỌC SINH
Chúc các em học sinh học tốt
Chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất