Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Let’s talk

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Hiếu
Ngày gửi: 11h:48' 16-04-2021
Dung lượng: 32.4 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
1. New words
Date: ngày
Aunt: dì
Yesterday: hôm qua
Birthday: sinh nhật
Ago: cách đây
Know: biết


1. Sentence patterns
A: What’s the date today?
B:It’s the + số thứ tự
A:When’s your birthday?
B: It’s on +tháng+ số thứ tự
A: How/what about you?
B: it is/ was /my birthday is/was (on) +tháng + số thứ tự /thời gian + (ago)
2.Expand
A: Is it the 21st today?
B: Yes, it is/no, it isn’t. It’s on+ số thứ tự


1. PATTERN SENTENCES
A:When’s your birthday?
B: It’s on + tháng + số thứ tự

1. PATTERN SENTENCE
-What’s the date today?
It’s + the+ số thứ tự
+ What was the date yesterday?
+ It was + the+ số thứ tự
What’s the date going to be tomorrow?
It’s going to be + the + số thứ tự


Took a test
Làm kiểm tra
Had a party
Dự tiệc
Flew a kite
Thả diều
Went to the store
Đi đến cửa tiệm
Met a movie star
Gặp gỡ một ngôi sao điện ảnh
Drank hot chocolate
Uống socola nóng
flew a kite
Took a test
had a party
Read and match
1
2
3
drank hot chocolate
Went to the store
met a movie star
Read and match
1
2
3
1. PATTERN SENTENCES
A/ Khẳng định
He/ she + động từ quá khứ (V2) +yesterday
B/Phủ định
He/she +didn’t + động từ nguyên mẫu (V1) + yesterday
1. PATTERN SENTENCES
A:What did he/she do yesterday?
B:He/she + động từ quá khứ (V2) + yesterday

1. PATTERN SENTENCES
A:Did he/she + động từ nguyên mẫu+ yesterday?
B:Yes, he/she did
No, he/she didn’t




Ate too much chocolate
Ăn quá nhiều socola
Broke a window
Làm vỡ cửa sổ
Got a present
Nhận quà
Found some money
Nhặt tiền
Lost his cell phone
Mất điện thoại
Won a race
Thắng cuộc đua
got a present
Ate too much chocolate
broke a window
Read and match
1
2
3
won a race
Found some money
lost his cell phone
Read and match
1
2
3
1. PATTERN SENTENCES
A/ Khẳng định
He/ she/they + động từ quá khứ (V2) +yesterday
B/Phủ định
He/she/they +didn’t + động từ nguyên mẫu (V1) + yesterday
1. PATTERN SENTENCES
A:What happened?
B:He/she + động từ quá khứ (V2)

1. PATTERN SENTENCES
B:I + động từ quá khứ (V2) + on + thời gian

1. PATTERN SENTENCES
A:When did he/she động từ quá khứ (V2)
B:He/she + động từ quá khứ (V2)

1.It was great
2. No, she didn`t
3. She met an astronaut
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác