Tìm kiếm Bài giảng
Bảng các số từ 1 đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:46' 16-04-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:46' 16-04-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Toán
Bài 1: Viết số
Bảy mươi bảy: …..
Tám mươi tư: ……
Chín mươi sáu: …..
77
84
96
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Bài 2:
Số liền sau của 70 là .....
Số liền sau của 39 là .....
Số liền sau của 84 là .....
71
40
85
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
Số liền sau của là: ...
Số liền sau của 99 là: ...
98
99
98
Số liền sau của là: ...
97
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
Số liền sau của 98 là: .99..
Số liền sau của là: ...
100
99
Số liền sau của 97 là: .98..
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
- Số 100 là số có 3 chữ số
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
100 gồm 10 chục và 0 đơn vị.
+ 100 là số có mấy chữ số ?
đọc là một trăm
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Viết bảng con
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
2
Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
82
84
86
88
90
93
95
97
99
100
Giải lao
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
3
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11,22.................
................................................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
a) Các số có một chữ số là:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
…….
b) Các số tròn chục là :
……
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
…
10
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
…
99
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
11, 22,…
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
3
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22 ,.......
...................................................................
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.
10
99
44, 55, 66, 77, 88, 99.
33,...
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
Trò chơi :
Chọn hình đoán số
93
94
95
96
97
98
99
100
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Giờ học kết thúc
Toán
Bài 1: Viết số
Bảy mươi bảy: …..
Tám mươi tư: ……
Chín mươi sáu: …..
77
84
96
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Bài 2:
Số liền sau của 70 là .....
Số liền sau của 39 là .....
Số liền sau của 84 là .....
71
40
85
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
Số liền sau của là: ...
Số liền sau của 99 là: ...
98
99
98
Số liền sau của là: ...
97
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
1
Số liền sau của 98 là: .99..
Số liền sau của là: ...
100
99
Số liền sau của 97 là: .98..
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
- Số 100 là số có 3 chữ số
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
100 gồm 10 chục và 0 đơn vị.
+ 100 là số có mấy chữ số ?
đọc là một trăm
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Viết bảng con
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
2
Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
82
84
86
88
90
93
95
97
99
100
Giải lao
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
3
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11,22.................
................................................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
a) Các số có một chữ số là:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
…….
b) Các số tròn chục là :
……
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
…
10
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
…
99
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
11, 22,…
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
3
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22 ,.......
...................................................................
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.
10
99
44, 55, 66, 77, 88, 99.
33,...
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
Trò chơi :
Chọn hình đoán số
93
94
95
96
97
98
99
100
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
Giờ học kết thúc
 








Các ý kiến mới nhất