Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Kim Hoa
Ngày gửi: 14h:08' 22-04-2021
Dung lượng: 736.5 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Phan Kim Hoa
Ngày gửi: 14h:08' 22-04-2021
Dung lượng: 736.5 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
Thứ 5 ngày 8 tháng 4 năm 2021
TOÁN
ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Số 5,90 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
a) 59% b) 590% c) 5900%
a)
b)
c)
2. Số 2,340 viết dưới dạng phân số thập phân là:
Bài 1a: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau.
mm
cm
hm
km
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1m = 10dm =0,1dam
1hm =10dam=0,1km
1km = 10hm
1dam = 10m =0,1hm
1dm = 10cm = 0,1m
1cm =10mm =0,1dm
1mm =0,1cm
Bài 1b: Viết cho đầy đủ bảng đơn vi đo khối lượng sau.
g
dag
tạ
tấn
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1kg = 10hg =0,1yến
1tạ =10yến=0,1tấn
1tấn = 10tạ
1yến = 10kg =0,1tạ
1hg = 10dag = 0,1kg
1dag =10g =0,1hg
1g =0,1dag
Bài 1c: Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Bài 2a: Viết (theo mẫu)
1m =10dm = … cm = … mm
1km = … hm = … dam= … m
1kg = … hg = … dag = … g
1tấn = … tạ = … yến = … kg
10
10
10
100
100
100
100
1000
1000
1000
1000
Bài 2b: Viết (theo mẫu)
1m = dam = … dam
1m = ... km = … km
1 g = … kg = … kg
1kg = … tấn = … tấn
0,1
0,001
0,001
0,001
Bài 3a: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
5285 m = 5 km 286 m = 5,286 km
1827 m = ... Km … m = …… km
2063 m = ... Km … m = …… km
702 m = ... Km … m = …… km
1
2
0
827
063
702
1,827
2,063
0,702
Bài 3b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
34 dm = … m … dm = ….. m
786 cm = ... m … cm = …… m
408 cm = ... m … cm = …… m
3
7
4
4
86
08
3,4
7,86
4,08
Bài 3c: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
6258 g = 6 kg 258 g = 6,258kg
2065g = ... kg … g = …… kg
8047kg = ... kg … g = …… kg
2
8
065
047
2,065
8,047
Dặn dò
Ôn tập:
Số đo độ dài và số đo khối lượng.
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối lượng.
TOÁN
ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Số 5,90 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
a) 59% b) 590% c) 5900%
a)
b)
c)
2. Số 2,340 viết dưới dạng phân số thập phân là:
Bài 1a: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau.
mm
cm
hm
km
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1m = 10dm =0,1dam
1hm =10dam=0,1km
1km = 10hm
1dam = 10m =0,1hm
1dm = 10cm = 0,1m
1cm =10mm =0,1dm
1mm =0,1cm
Bài 1b: Viết cho đầy đủ bảng đơn vi đo khối lượng sau.
g
dag
tạ
tấn
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1kg = 10hg =0,1yến
1tạ =10yến=0,1tấn
1tấn = 10tạ
1yến = 10kg =0,1tạ
1hg = 10dag = 0,1kg
1dag =10g =0,1hg
1g =0,1dag
Bài 1c: Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Bài 2a: Viết (theo mẫu)
1m =10dm = … cm = … mm
1km = … hm = … dam= … m
1kg = … hg = … dag = … g
1tấn = … tạ = … yến = … kg
10
10
10
100
100
100
100
1000
1000
1000
1000
Bài 2b: Viết (theo mẫu)
1m = dam = … dam
1m = ... km = … km
1 g = … kg = … kg
1kg = … tấn = … tấn
0,1
0,001
0,001
0,001
Bài 3a: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
5285 m = 5 km 286 m = 5,286 km
1827 m = ... Km … m = …… km
2063 m = ... Km … m = …… km
702 m = ... Km … m = …… km
1
2
0
827
063
702
1,827
2,063
0,702
Bài 3b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
34 dm = … m … dm = ….. m
786 cm = ... m … cm = …… m
408 cm = ... m … cm = …… m
3
7
4
4
86
08
3,4
7,86
4,08
Bài 3c: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
6258 g = 6 kg 258 g = 6,258kg
2065g = ... kg … g = …… kg
8047kg = ... kg … g = …… kg
2
8
065
047
2,065
8,047
Dặn dò
Ôn tập:
Số đo độ dài và số đo khối lượng.
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối lượng.
 








Các ý kiến mới nhất