Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Mai
Ngày gửi: 22h:59' 24-04-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
our class
Welcome to
Matching
a.Ho Chi Minh City
b.Ha Noi
c.Hue
d.Nha Trang
e. Ha Long Bay
f.Sapa
1. New words:
- a summer vacation
kỳ nghỉ hè
- a citadel
- an uncle
thành nội (ở cố đô Huế)
chú, bác (trai)
-(to) visit
thăm viếng ,tham quan
-an aunt
dì, cô, thím
-(to) stay with S.O
ở lại với …
- (to) stay for
ở lại khoảng…
- How long…?
Bao lâu..?
She stays with her uncle and aunt
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
1 a summer vacation
2. a citadel
3. uncle
5.(to) visit
4. aunt
6.(to) stay with S.O
7. (to) stay for
8. How long…?
b.kỳ nghỉ hè
a.thành nội (ở cố đô Huế)
h.chú, bác (trai)
c.thăm viếng ,tham quan
f.dì, cô, thím
d.ở lại với …
g.ở lại khoảng…
e.Bao lâu..?
Matching
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
What is Lan going to do this summer vacation ?
Question:
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
Ba: What are you going to do this summer vacation ?
Lan: I am going to visit Hue.
Ba: Where are you going to stay?
Lan: I’m going to stay with my aunt and uncle.
Ba: How long are you going to stay?
Lan: For a week.
Ba: What are you going to do in Hue?
Lan: I am going to visit the citadel.
2.Practice the dialogue.
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
What are you going to do this summer vacation ?
I am going to visit Hue.
S
V1
S
V1
is she
She is
What + is / are + S + going to + V1… ?
S + am/ is /are going to + V1…
Hỏi và trả lời về dự định trong tương lai gần.
Notes
- Các trạng từ thường đi kèm với tương lai gần: tomorrow(ngày mai) ,tonight (tối nay) , next (kế tiếp)-next week/ month/ year/ Sunday…
3. Model sentences
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
c
a
b
He
They
Lan
She
4.Practice
What are you going to do this summer vacation ?
I am going to visit Hue.
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
b. Where is she going to stay?
c. How long is she going to stay?
d. What is she going to do in Hue?
a. What is Lan going to do?
She is going to visit Hue.
5. Answer the questions
She is going to stay with her aunt and uncle.
She is going to stay for a week.
She is going to visit the citadel.
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
Lien
Mai
What …….. vacation?
this summer vacation
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
New words
2. Practice with the partner
3. Model sentences
4.Practice
5.Answer the questions
6.Homework
Learn by heart the new words and structures.
- Prepare Unit 14 (Cont ) Lesson 2 : A4,5
Monday ,April 19th,2021
UNIT 14 : MAKING PLANS
LESSON 1: A 1, 2, 3
468x90
 
Gửi ý kiến