Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lu Minh Dong
Ngày gửi: 07h:14' 27-04-2021
Dung lượng: 922.5 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Lu Minh Dong
Ngày gửi: 07h:14' 27-04-2021
Dung lượng: 922.5 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG PTDTBT TH CHÍ CÀ
TOÁN– Lớp 5B
Ôn tập về số đo độ dài
và số đo khối lượng ( tiếp theo)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3456g = ….. kg
470dag = ….. kg
65hg = ….. kg
34kg = ….. tấn
23yến = ….. tấn
87tạ = ….. tấn
3,456
4,7
6,5
0,034
0,23
8,7
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ
ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
(tiếp theo)
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
4,382
2,079
0,700
0,7
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
7m 4dm = ….. m
5m 9cm = ….. m
5m 75mm = ….. m
7,4
5,09
5,075
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
2kg 350g = ….. kg
1kg 65g = ….. kg
2,350
2,35
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
8tấn 760kg = ….. tấn
2tấn 77kg = ….. tấn
8,760
8,76
2,077
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,5m = ….. cm
0,075km = ….. m
0,064kg = ….. g
0,08tấn = ….. kg
50
75
64
80
Trò chơi
Người thắng cuộc
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,360
0,657
5,36
Dặn dò
Ôn tập:
Số đo độ dài và số đo khối lượng.
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối lượng.
Chào tạm biệt!
TOÁN– Lớp 5B
Ôn tập về số đo độ dài
và số đo khối lượng ( tiếp theo)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3456g = ….. kg
470dag = ….. kg
65hg = ….. kg
34kg = ….. tấn
23yến = ….. tấn
87tạ = ….. tấn
3,456
4,7
6,5
0,034
0,23
8,7
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ
ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
(tiếp theo)
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
4,382
2,079
0,700
0,7
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
7m 4dm = ….. m
5m 9cm = ….. m
5m 75mm = ….. m
7,4
5,09
5,075
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
2kg 350g = ….. kg
1kg 65g = ….. kg
2,350
2,35
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
8tấn 760kg = ….. tấn
2tấn 77kg = ….. tấn
8,760
8,76
2,077
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,5m = ….. cm
0,075km = ….. m
0,064kg = ….. g
0,08tấn = ….. kg
50
75
64
80
Trò chơi
Người thắng cuộc
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,360
0,657
5,36
Dặn dò
Ôn tập:
Số đo độ dài và số đo khối lượng.
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối lượng.
Chào tạm biệt!
 








Các ý kiến mới nhất