Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 05h:17' 29-04-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 05h:17' 29-04-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CÁC SỐ
ĐẾN 100 000
1
Viết các số thích hợp vào mỗi vạch:
30 000
40 000
50 000
70 000
80 000
90 000
100 000
90 000
95 000
100 000
2
Đọc các số :
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ; 71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
Mẫu : 36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai.
54 175
90 631
14 034
đọc là năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.
đọc là chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt.
đọc là mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư.
8 066
71 459
48 307
2003
10 005
đọc là tám nghìn không trăm sáu mươi sáu.
đọc là bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín.
đọc là bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy.
đọc là hai nghìn không trăm linh ba.
đọc là mười nghìn không trăm linh năm.
3
a) Viết các số
9725, 6819, 2096, 5204, 1005
(theo mẫu)
Mẫu : 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 =
2096 =
5204 =
1005 =
6000 + 800 + 10 + 9
2000 + 90 + 6
5000 + 200 + 4
1000 + 5
b) Viết các tổng sau theo mẫu
4000 + 600 + 30 +1 7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 900 + 90 + 9 9000 + 90
9000 + 9
Mẫu: 4000 + 600 + 30 +1 = 4631
4000 + 600 + 30 +1 =
7000 + 500 + 90 + 4 =
9000 + 900 + 90 + 9 =
9000 + 90 =
9000 + 9 =
4631
7594
9999
9090
9009
4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2005; 2010; 2015; ………..; …….….
b) 14300; 14400; 14500; ……….; ………..
c) 68000; 68010; 68020; ……....; ………….
2020
2025
14600
14700
68030
68040
LUYỆN TẬP
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 86)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
1. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số :
40 000
50 000
60 000
80 000
75 000
80 000
85 000
90 000
95 000
100 000
2. Viết (theo mẫu) :
Bảy mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám.
Tám mươi lăm nghìn chín trăm linh chín.
Bốn mươi mốt nghìn sáu trăm.
Ba mươi nghìn bảy trăm chín mươi lăm.
Bốn mươi sáu nghìn không trăm ba mươi bảy.
Tám mươi nghìn một trăm linh năm.
85 909
41 600
3. Viết (theo mẫu) :
a) 7618 = 7000 + 600 + 10 + 8
9274 = ..............................
4404 = ..............................
1942 = ..............................
5076 = ..............................
2005 = ..............................
9000 + 200 + 70 + 4
4000 + 400 + 4
5000 + 70 + 6
2000 + 5
1000 + 900 + 4+ 2
3. Viết (theo mẫu) :
b) 5000 + 700 + 20 + 4 = 5724
6000 + 800 + 90 + 5 = ....
5000 + 500 + 50 + 5 = ....
2000 + 400 = ....
2000 + 20 = ....
2000 + 7 = ....
6895
5555
2400
2020
2007
4. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2004 ; 2005 ; 2006 ; ……..… ; …….… ; ….…… ; ………..
b) 8100 ; 8200 ; 8300 ; …….…. ; ………; ……..… ; …….…
c) 70 000 ; 75 000 ; 80 000 ; ……..…; …….… ; …….… ; ……..…
2007
2008
2009
2010
8400
8500
8600
8700
85 000
90 000
95 000
100 000
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
ĐẾN 100 000
1
Viết các số thích hợp vào mỗi vạch:
30 000
40 000
50 000
70 000
80 000
90 000
100 000
90 000
95 000
100 000
2
Đọc các số :
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ; 71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
Mẫu : 36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai.
54 175
90 631
14 034
đọc là năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.
đọc là chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt.
đọc là mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư.
8 066
71 459
48 307
2003
10 005
đọc là tám nghìn không trăm sáu mươi sáu.
đọc là bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín.
đọc là bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy.
đọc là hai nghìn không trăm linh ba.
đọc là mười nghìn không trăm linh năm.
3
a) Viết các số
9725, 6819, 2096, 5204, 1005
(theo mẫu)
Mẫu : 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 =
2096 =
5204 =
1005 =
6000 + 800 + 10 + 9
2000 + 90 + 6
5000 + 200 + 4
1000 + 5
b) Viết các tổng sau theo mẫu
4000 + 600 + 30 +1 7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 900 + 90 + 9 9000 + 90
9000 + 9
Mẫu: 4000 + 600 + 30 +1 = 4631
4000 + 600 + 30 +1 =
7000 + 500 + 90 + 4 =
9000 + 900 + 90 + 9 =
9000 + 90 =
9000 + 9 =
4631
7594
9999
9090
9009
4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2005; 2010; 2015; ………..; …….….
b) 14300; 14400; 14500; ……….; ………..
c) 68000; 68010; 68020; ……....; ………….
2020
2025
14600
14700
68030
68040
LUYỆN TẬP
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 86)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
1. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số :
40 000
50 000
60 000
80 000
75 000
80 000
85 000
90 000
95 000
100 000
2. Viết (theo mẫu) :
Bảy mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám.
Tám mươi lăm nghìn chín trăm linh chín.
Bốn mươi mốt nghìn sáu trăm.
Ba mươi nghìn bảy trăm chín mươi lăm.
Bốn mươi sáu nghìn không trăm ba mươi bảy.
Tám mươi nghìn một trăm linh năm.
85 909
41 600
3. Viết (theo mẫu) :
a) 7618 = 7000 + 600 + 10 + 8
9274 = ..............................
4404 = ..............................
1942 = ..............................
5076 = ..............................
2005 = ..............................
9000 + 200 + 70 + 4
4000 + 400 + 4
5000 + 70 + 6
2000 + 5
1000 + 900 + 4+ 2
3. Viết (theo mẫu) :
b) 5000 + 700 + 20 + 4 = 5724
6000 + 800 + 90 + 5 = ....
5000 + 500 + 50 + 5 = ....
2000 + 400 = ....
2000 + 20 = ....
2000 + 7 = ....
6895
5555
2400
2020
2007
4. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2004 ; 2005 ; 2006 ; ……..… ; …….… ; ….…… ; ………..
b) 8100 ; 8200 ; 8300 ; …….…. ; ………; ……..… ; …….…
c) 70 000 ; 75 000 ; 80 000 ; ……..…; …….… ; …….… ; ……..…
2007
2008
2009
2010
8400
8500
8600
8700
85 000
90 000
95 000
100 000
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 








Các ý kiến mới nhất