Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 50. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hải Yến
Ngày gửi: 16h:12' 04-05-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 846
Số lượt thích: 1 người (Trần Đức)
GLUCOZƠ
XENLULOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
I . Trạng thái tự nhiên
TIẾT 64: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 64: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
- Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. - Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
II. Tính chất vật lý:
Dường dạng kết tinh
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 64: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
- Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. - Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh, không màu, vị ngot, dễ tan trong nước.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
Nho
Rượu nho
Khí Cacbonic
Lên men rượu
QUY TRÌNH LÊN MEN SẢN XUẤT RƯỢU NHO
VÀ RƯỢU NẾP
Gạo nếp
Nấu
Lên men

Lọc, chiết
Rượu nếp
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 64: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
II. Tính chất vật lý:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
IV. Ứng dụng:
Pha huyết thanh
Các loại nước giải khát
Tráng gương, ruột phích
Sản xuất vitamin C
ỨNG DỤNG CỦA GLUCOZƠ
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 64: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
II. Tính chất vật lý:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
IV. Ứng dụng:
Glucozơ là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật.
Dùng để pha huyết thanh, sản xuất vitamin C, tráng gương, tráng phích.
Quỳ tím
Kim loại natri
Kim loại kali
Dung dịch AgNO3/NH3
Bài1: Chọn một thuốc thử để phân biệt dung dịch glucozơ (C6H12O6) và dung dịch rượu etylic (C2H5OH) bằng phương pháp hóa học?
A
B
C
D
Tiết 64: GLUCOZƠ
Quỳ tím
Kim loại natri
Dung dịch AgNO3/NH3
A và C đúng
A
B
D
C
Bài2: Chọn thuốc thử để phân biệt dung dịch glucozơ (C6H12O6) và dung dịch axit axetic (CH3COOH) bằng phương pháp hóa học? .
Tiết 64: GLUCOZƠ
9,2 gam
11,5 gam
2,3 gam
4,6 gam
A
D
B
C
Bài3: Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 2,24 lít CO2(đktc).Tính khối lượng của rượu etylic tạo thành sau khi lên men?
Tiết 64: GLUCOZƠ
Ghi nhớ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Làm bài tập trang 152 SGK.
- Xem trước nội dung của bài: “ Saccarozơ”.
- Tìm hiểu trước những ứng dụng thực tế của saccarozơ trong đời sống sinh hoạt.
468x90
 
Gửi ý kiến