Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Thúy
Ngày gửi: 23h:20' 06-05-2021
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Thúy
Ngày gửi: 23h:20' 06-05-2021
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
PLAY
Ta sẽ nhốt cả gia đình này lại nếu các ngươi không trả lời đúng các câu hỏi của ta
Các bạn nhỏ cần trả lời đúng câu hỏi mà mụ phù thủy đưa ra để giải cứu gia đình Hugo
A
B
C
Câu 1: Số 318 đọc là:
A. Ba trăm tám mươi
C. Ba trăm mười tám
B. Ba trăm linh tám
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 2: Kết quả phép tính 265 – 49 = …
C. 126
A. 216
B. 226
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 3: Số lớn nhất trong dãy số sau 120, 210, 201, 102 là:
C. 102
B. 210
A. 201
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 4: Kết quả của phép tính 100 x 0 = …
C. 10
A. 0
B. 100
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 5: 1km = …m?
A. 10
C. 1000
B. 100
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 6: Đội Một trồng được 321 cây, đội Hai trồng nhiều hơn độ Một 21 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?
C. 352
A. 342
B. 300
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 7: Kết quả phép tính 5 x 7 + 25 = …?
C. 50
B. 60
A. 35
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 8: Có một số vở chia đều cho 4 bạn, mỗi bạn 9 quyển vở. Hỏi số vở chia là:
C. 13
B. 36
A. 5
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 9: Chín trăm bốn mươi lăm viết là:
A. 459
C. 945
B. 549
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 10: trong phép tính 4 x 6 = 24 có:
C. 4 là số hạng, 6 là số hạng, 24 là tổng
A. 4 là thừa số, 6 là thừa số, 24 là tích
B. 4 là thừa số, 24 là thừa số, 6 là tích
GO HOME
BACK
BACK
GOODBYE
Cảm ơn các bạn nhỏ đã giúp gia đình tôi đoàn tụ!
Thứ năm ngày 06 tháng 05 năm 2021
Toán
ôn tập về các số
trong phạm vi 1000
Bài 1: Viết các số:
Chín trăm mưu?i lăm
Sáu trăm chín mưuoi lăm
Bảy trăm mưu?i bốn
Năm trăm hai mươi tư
Một trăm linh một
915
695
714
524
101
Bài 1: Viết các số:
Hai trăm nam mưuoi
Ba trăm bảy mưuoi mốt
Chín trăm
Một trăm chín muoi chín
250
371
199
555
Năm trăm năm mưuoi lăm
900
Bài 2: Số ?
380
381
382
383
386
385
384
700
390
501
389
387
388
500
502
509
507
503
504
505
506
508
510
710
720
790
730
740
750
760
770
780
800
a
b
c
Bài 3:Viết các số tròn trăm thích hợp
vào chỗ chấm:
100; ...;300;.. ;...;..;700; ..;...; 1000
200
400
500
600
900
800
Bài 4: > ,<, =
372 ..299 631 ...640
465.... 700 909 ... 902 + 7
534 ... 500 + 34 708 ...807
>
<
<
<
=
=
Bài 5:
Số bé nhất có ba chữ số :
Số lớn nhất có ba chữ số:
Số liền sau của 999 :
100
999
1000
Ta sẽ nhốt cả gia đình này lại nếu các ngươi không trả lời đúng các câu hỏi của ta
Các bạn nhỏ cần trả lời đúng câu hỏi mà mụ phù thủy đưa ra để giải cứu gia đình Hugo
A
B
C
Câu 1: Số 318 đọc là:
A. Ba trăm tám mươi
C. Ba trăm mười tám
B. Ba trăm linh tám
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 2: Kết quả phép tính 265 – 49 = …
C. 126
A. 216
B. 226
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 3: Số lớn nhất trong dãy số sau 120, 210, 201, 102 là:
C. 102
B. 210
A. 201
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 4: Kết quả của phép tính 100 x 0 = …
C. 10
A. 0
B. 100
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 5: 1km = …m?
A. 10
C. 1000
B. 100
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 6: Đội Một trồng được 321 cây, đội Hai trồng nhiều hơn độ Một 21 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?
C. 352
A. 342
B. 300
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 7: Kết quả phép tính 5 x 7 + 25 = …?
C. 50
B. 60
A. 35
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 8: Có một số vở chia đều cho 4 bạn, mỗi bạn 9 quyển vở. Hỏi số vở chia là:
C. 13
B. 36
A. 5
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 9: Chín trăm bốn mươi lăm viết là:
A. 459
C. 945
B. 549
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
Câu 10: trong phép tính 4 x 6 = 24 có:
C. 4 là số hạng, 6 là số hạng, 24 là tổng
A. 4 là thừa số, 6 là thừa số, 24 là tích
B. 4 là thừa số, 24 là thừa số, 6 là tích
GO HOME
BACK
BACK
GOODBYE
Cảm ơn các bạn nhỏ đã giúp gia đình tôi đoàn tụ!
Thứ năm ngày 06 tháng 05 năm 2021
Toán
ôn tập về các số
trong phạm vi 1000
Bài 1: Viết các số:
Chín trăm mưu?i lăm
Sáu trăm chín mưuoi lăm
Bảy trăm mưu?i bốn
Năm trăm hai mươi tư
Một trăm linh một
915
695
714
524
101
Bài 1: Viết các số:
Hai trăm nam mưuoi
Ba trăm bảy mưuoi mốt
Chín trăm
Một trăm chín muoi chín
250
371
199
555
Năm trăm năm mưuoi lăm
900
Bài 2: Số ?
380
381
382
383
386
385
384
700
390
501
389
387
388
500
502
509
507
503
504
505
506
508
510
710
720
790
730
740
750
760
770
780
800
a
b
c
Bài 3:Viết các số tròn trăm thích hợp
vào chỗ chấm:
100; ...;300;.. ;...;..;700; ..;...; 1000
200
400
500
600
900
800
Bài 4: > ,<, =
372 ..299 631 ...640
465.... 700 909 ... 902 + 7
534 ... 500 + 34 708 ...807
>
<
<
<
=
=
Bài 5:
Số bé nhất có ba chữ số :
Số lớn nhất có ba chữ số:
Số liền sau của 999 :
100
999
1000
 







Các ý kiến mới nhất