Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. My friends. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyªn V¨n Khoa
Ngày gửi: 14h:32' 07-05-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người
What are they doing?
They are playing football.
THE PRESENT
CONTINUOUS
TENSE
Actions now
Period 18.Unit 3. My Friends
Lesson 3. A Closer look 2
VOCABULARY
Barbecue
Thịt nướng
Phuc
Mai and Chau
Duong
I. Grammar:
1. Listen again to part of the conversation.
2. Now, underline the present continuous in the conversation. …
Actions now
Plans for future
Grammar: The Present continuous tense
1. Form:
(+) S + be + V_ing + …
(-) S + be not + V_ing + …
(?) Be + S + V_ing + …?
2. Use:
Actions now ( now, at the moment, at present)
Plans for future( tonight, tomorrow,
this evening, next week)
V_ing
learn- learning
dance- dancing
swim- swimming
lie- lying

Activity 3 – Write sentences about Mai’s plans for next week. Use the present continuous for future.
Eg: She __________ her homework. ( finish)
1. She _________ a test. ( take)
2. She ___________ to her cooking class. ( go)
3. She __________ a museum. ( visit)
4. She _________a barbecue with her friends.( have)

is finishing
is taking
isn’t going
is visiting
is having
Things to do
Test -> Yes Museum  Yes
Cooking class  No BBQ  Yes
4. Write N for Now and F for Future
N
F
N
F
F
N
NHUNG, PHONG and MAI ’S PLANS
Nhung’s week
Nhung: Would you like to go to my party on Friday?
Phong: I’d love to. I’m not doing anything on Friday.
Mai : Oh. I’m sorry, I can’t.
I’m going swimming with my brother.
Phong’s week
Mai’s week
Homework
Plan for all days of a week
Prepare new lesson:
Unit 3. Lesson 4. Communication
468x90
 
Gửi ý kiến