Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 10. Ecotourism. Lesson 6. Writing

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:14' 09-05-2021
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 718
Số lượt thích: 0 người
PERIOD:96 UNIT 10 ECOTOURISM
LESON:6 WRITING
Let’s go on an eco tour!
 (Hãy đi một chuyến du lịch sinh thái!)
ACTIVITY:11. Look at the travel brochure below and find the different parts. Match the numbered parts in the brochure with their content.
(Nhìn vào tờ quảng cáo du lịch bên dưới và tìm những phần khác nhau. Nối những phần được đánh số trong tờ quảng cáo với nội dung của chúng. )
C. Name of the destination 
B.Information about what visitors can do or see at the destination.
D. Pictures of the destination 
A.Contact imformation of the travel company 
F. Advise on ow to be a responsible ecotourist (
 E. Information about the trip (departure time, price list) 
(Thông tin liên hệ của công ty du lịch)
(Thông tin về những gì du khách có thể làm hoặc thấy ở điểm đến)
(Tên nơi đến)
(Thông tin về chuyến đi (thời gian khởi hành, danh sách giá))
Lời khuyên về cách trở thành một khách du lịch sinh thái có trách nhiệm)
(Hình ảnh của điểm đến)


ACTIVITY:2 Work in groups. Use the information about the eco tours to Sa Pa or Central Highlands in the Speaking section to design a travel brochure. You can add more information and pictures to make your brochure attractive.
(Làm theo nhóm. Sử dụng thông tin về du lịch sinh thái đến Sa Pa hoặc Tây Nguyên trong phần Speaking (Nói) để thiết kế một tờ quảng cáo du lịch. Em có thể thêm nhiều thông tin và hình ảnh hơn để làm cho tờ quảng cáo của em thêm hấp dẫn.)
Our brochure is about an eco tour to Can Gio Biosphere Reserve. The tour leaves Ho Chi Minh City at 6 a.m and gets back at 6 p.m. The tour doesn’t cost too much only 400,000 VND per person. During this one-day trip, you can watch birds, see crocodiles hunting for food and bats hanging on the trees. But you need to behave responsibly. You should speak softly while watching the animals... 
Tạm dịch:
Tờ quảng cáo của chúng tôi là về một chuyến du lịch sinh thái đến Khu bảo tồn Sinh quyển Cần Giờ. Chuyến đi rời Thành phố Hồ Chí Minh lúc 6 giờ sáng và trở về lúc 6 giờ chiều. Chuyến đi không tốn quá nhiều chi 400.000 dồng, trong suốt chuyến di một ngày này, bạn có thể ngắm chim chóc, xem cá sấu săn mồi và xem dơi treo lơ lửng trên cây. Nhưng bạn cần cư xử một cách có trách nhiệm. Bạn nên nói nhỏ nhẹ trong khi xem động vật... 
DO NOW
I am doing
ACTIVITY:3
Show your group`s brochure to other groups. Prepare a brief report to advertise your eco tour.
(Cho các nhóm khác xem tờ quảng cáo của nhóm của em. Chuẩn bị một bài tường thuật ngắn để quảng bá cho chuyến du lịch sinh thái của em.)
Vocabulary

1. purpose /ˈpɜːpəs/ mục đích

2. destruction /dɪˈstrʌkʃn/(n) sự phá hủy

3. preservation /ˌprezəˈveɪʃn/(n) sự bảo tồn, bảo vệ

4. discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/(v) thải ra, xả ra

5. fauna /ˈfɔːnə/(n) động vật

6. flora /ˈflɔːrə/(n) thực vật

7. adapt /əˈdæpt/(v) thích nghi

8. minimize /ˈmɪnɪmaɪz/ làm giảm

9. unavoidable /ˌʌnəˈvɔɪdəbl/ không thể tránh khỏi
10. beneficial /ˌbenɪˈfɪʃl/ có lợi
Thời gian nghỉ / quay lại
Đưa ra lời khuyên của bạn
advertise your eco tour.
Suggestion:
Trường thpt lương tài số 2
Hết giờ rồi về thôi
468x90
 
Gửi ý kiến