Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài tập toán tuân 34 VBT lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thị Liên
Ngày gửi: 07h:58' 12-05-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Thứ sáu ngày 7 Tháng 5 năm 2021
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TT)
Trang 170
<
>
=
>
<
=
____
____
C
Từ bé đến lớn: 59 825; 69 725; 67 925; 70 100
Từ lớn đến bé: 96 400; 94 600; 64 900; 46 900
TOÁN - LỚP 3
Tuần 33
Tiết 1
Thứ sáu ngày 7 Tháng 5 năm 2021
Toán
HƯỚNG DẪN HỌC
Tuần 33 - Tiết 1
Bài 1: (Viết theo mẫu)
2468
= 2000 + 400 + 60 + 8
3592
2012
4705
5006
= 3000 + 500 + 90 + 2
= 2000 + 10 + 2
= 4000 + 70 + 5
= 5000 + 6
3000 + 600 + 50
= 3650
1000 + 200 + 30 + 4
=1234
7000 + 80 + 9
= 7089
5000 + 3
= 5003
2000 + 500 + 10 + 8
= 2510
Bài 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1006; 1012; ………. ; ………… ; ……….. ;


.
b) 34 500; 34 600; 34 700; …….. ;……… ;

c) 23 000; 23010; 23020; …………. ; ………… ;
1018
34 900
34 800
23 030
23040
1030
1024
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 2513; 2153; 2314; 2431
B. 4507; 4075; 4570; 4705
C. 3068; 3086; 3608; 3680
D. 5092; 5029; 5209; 5092
C
Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
57 283; 57 328; 57 382; 57 823
Bài 5: a/Viết các số có năm chữ số trong mỗi số có tổng các chữ
số bằng 2
11000, 10100; 10010; 10001; 20000
b/ Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn
Tuần 33 - Tiết 2
a. 20000 +30000 – 40000
90000 - (50000 + 30000)
90000 - 50000 + 30000

b. 2000 x 3 : 2
2400 : 6 x 3
3000 : 5 x 2
Bài 1
= 10000
= 10000
= 10000
= 3000
= 1200
= 1200
Bài 2: a/
25078
2957
38035
7524
4789
2735
+
-
-
7000
6211
789
2175
8700
4
x
27815
5203
6
4
4635
1300
38
21
35
5
12
00
03
3
X x 3 = 1428 1350 : x = 9
X = 1428 : 3 x = 1350 : 9
X = 476
x = 150
Bài 3:
Giải
Mua một cái bút hết số tiền là:
15000 : 6 = 2500 (đồng)
Mua 4 cái bút như thế hết số tiền là:
2500 x 4 = 10000 (đồng)
ĐS: 10000 đồng
Bài 4:
Giải
Mỗi hộp thuốc có số viên thuốc là:
4 x 2 = 8 (viên)
150 hộp có tất cả số viên thuốc là:
8 x 150 = 1200 (viên)
ĐS: 1200 viên
Bài 5:
Giải
150 hộp có tất cả số vỉ thuốc là:
150 x 2 = 600 (vỉ)
150 hộp có tất cả số viên thuốc là:
600 x 2 = 1200 (viên)
ĐS: 1200 viên
Cách 1
Cách 2
Tuần 33 - Tiết 3
Bài 1:
7639
32568
5372
+
-
-
40203
39 498
705
2354
6
x
12304
24680
7
9
1757
2742
53
40
54
5
66
38
20
2
24058
14 124
27 196
31 697
1000x 2 x3
2000 x 3 : 2
5600 : 7 : 2
3200 : 8 x 2
400
300
800
600
Bài 2: Nối
Bài 3:
Bài giải
Hai lần lấy ra số ki – lô – gam gạo là:
27 000 + 28 000 = 55000 ( kg )
Trong kho còn lại số ki – lô – gam gạo là:
75 000 – 55 000 = 20 000 ( kg )
Đáp số: 20 000 kg
Bài 4:
Bài giải
Mỗi bao đựng số ki – lô – gam gạo là:
108 : 4 = 27 ( kg)
Mỗi túi đựng được số ki – lô – gam gạo là:
27 : 3 = 9 ( kg)
Đựng được tất các số túi gạo là
108 : 9 = 12 ( túi)
Đáp số : 12 túi
Bài 2: Đọc các số
36 982: Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
54 175: Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm
90 631: Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt
14 034: Mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư
8066:Tám nghìn không trăm sáu mươi sáu
71 459:Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín
48 307: Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
3003: Ba nghìn không trăm linh ba
10 005:Mười nghìn không trăm linh lăm
36 982, 54 175, 90 631, 14 034, 8066, 71459, 48307, 3003, 10 005
10 000
20 000
70 000
50 000
40 000
30 000
60 000
Bài 1:Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
80 000
90 000
100 000
75 000
80 000
90 000
85 000
95 000
100 000
b/
Bài 3:
Số
?
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
- Muốn tìm số liền trước ta lấy số đã cho trừ đi một
- Muốn tìm số liền sau ta lấy số đã cho cộng một đơn vị
39 998
40 000
99 998
100 000
Bài 4: Một sân vận động có 7 000 chỗ ngồi, đã có 5 000 ngu?i đến xem bóng đá. Hỏi sân vận động đó còn bao nhiêu chỗ chua có ngu?i ngồi?
Tóm tắt:
Có : 7000 chỗ ngồi
Đã ngồi : 5 000 chỗ ngồi
Còn : ……. chỗ ngồi ?
Bài giải
Số chỗ chưa có người ngồi là :
7 000 – 5 000 = 2 000 (chỗ ngồi).
Đáp số: 2000 chỗ ngồi
Tìm bí ẩn trong mỗi bông hoa
Em chọn bông hoa hồng màu gì?
Chọn đáp án đúng:
Số tiếp theo trong dãy số: 20430; 20431; 20432 lµ:………
A. 20435 B. 20433 C. 20429
Chúc các em học giỏi, chăm ngoan
 
Gửi ý kiến