Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 100

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hồng lâm
Ngày gửi: 13h:06' 13-05-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Tiếng anh
chủ đề: đại từ nhân xưng
hỏi tên, tuổi, sức khỏe, xuất xứ
đại từ nhân xưng.
I : tôi
You : bạn
They : họ, chúng
We : chúng tôi, chúng ta
He : anh ấy, ông ấy, … ( chỉ con trai )
She : cô ấy, bà ấy , … ( chỉ con gái )
It : nó
VD: I am Chi.
she is Lan Ngoc.
B. hỏi tên, tuổi, sức khỏe, xuất xứ
hỏi tên
New words
Name : tên
What : cái gì, là gì ( từ để hỏi )
b) mẫu câu: hỏi tên
Ex: What is her name?
What+ is+ your/her/his/ their + name?
II. Hỏi tuổi
New words
Age = old : tuổi
Year : năm
How: thế nào
b) mẫu câu
Ex: how old are you ?
How old + are/is + you / she / he / it/ they ?
III. Hỏi sức khỏe
New words
Fine = well : tốt
Hungry: đói
Thirsty: khát
b) mẫu câu
Ex: how is he?
How + are/is + you/ she / he/ it/ they ?
IV. Hỏi về xuất xứ
New words
where: ở đâu
From : từ
Vietnam: nước Việt Nam
China : Trung Quốc
America : Mĩ
b) mẫu câu
Ex: where are you from?
Where + are/ is+ you/they/he/she/it+ from?
Một số con vật
20 phút
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác