Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Xuân
Ngày gửi: 20h:25' 13-05-2021
Dung lượng: 410.0 KB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: Mai Xuân
Ngày gửi: 20h:25' 13-05-2021
Dung lượng: 410.0 KB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
Tiết 162:Ôn tập các số đến 100 000
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2021
TOÁN
30000
40000
50000
70000
80000
90000
100000
95000
90000
100000
Để điền vào các số tiếp theo phải dựa vào quy luật dãy số.
Mẫu:
36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ;
71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
54175:
90631:
14034:
8066:
71459:
48307:
2003:
10005:
Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm
Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt
Mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư
Tám nghìn không trăm sáu mươi sáu
Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín
Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
Hai nghìn không trăm linh ba
Mười nghìn không trăm linh năm
Ôn tập các số đến 100 000
TOÁN
Chú ý :Đọc theo tứ tự từ trái qua phải.
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
= 2000 + 90 + 6
= 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 0 + 0 + 5
2096 = 2000 + 0 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 0 + 4
= 1000 + 5
TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Làm vở
Viết số thành các tổng
7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 7594
= 9999
= 9009
TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000
9000 + 90
= 9090
Nhận xét phép tính mẫu của ý a với phép tính mẫu ý b?
a) Viết các số : 9725 ; 6819 ; 2096 ; 5204 ; 1005 (theo mẫu)
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
Viết số thành tổng
Viết tổng thành số
Viết theo thứ tự từ trái qua phải theo giá trị của từng chữ số ở từng hàng
a) 2005; 2010; 2015;
… ; … .
b) 14 300; 14 400; 14 500;
c) 68 000; 68 010; 68 020;
2020
2025
14 600
14 700
…
;
…
.
…
…
;
.
68 030
68 040
TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000
Số liền sau bằng số liền trước cộng với 5
Số liền sau bằng số liền trước cộng với 100
Số liền sau bằng số liền trước cộng với 10
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2021
TOÁN
30000
40000
50000
70000
80000
90000
100000
95000
90000
100000
Để điền vào các số tiếp theo phải dựa vào quy luật dãy số.
Mẫu:
36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ;
71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
54175:
90631:
14034:
8066:
71459:
48307:
2003:
10005:
Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm
Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt
Mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư
Tám nghìn không trăm sáu mươi sáu
Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín
Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
Hai nghìn không trăm linh ba
Mười nghìn không trăm linh năm
Ôn tập các số đến 100 000
TOÁN
Chú ý :Đọc theo tứ tự từ trái qua phải.
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
= 2000 + 90 + 6
= 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 0 + 0 + 5
2096 = 2000 + 0 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 0 + 4
= 1000 + 5
TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Làm vở
Viết số thành các tổng
7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 7594
= 9999
= 9009
TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000
9000 + 90
= 9090
Nhận xét phép tính mẫu của ý a với phép tính mẫu ý b?
a) Viết các số : 9725 ; 6819 ; 2096 ; 5204 ; 1005 (theo mẫu)
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
Viết số thành tổng
Viết tổng thành số
Viết theo thứ tự từ trái qua phải theo giá trị của từng chữ số ở từng hàng
a) 2005; 2010; 2015;
… ; … .
b) 14 300; 14 400; 14 500;
c) 68 000; 68 010; 68 020;
2020
2025
14 600
14 700
…
;
…
.
…
…
;
.
68 030
68 040
TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000
Số liền sau bằng số liền trước cộng với 5
Số liền sau bằng số liền trước cộng với 100
Số liền sau bằng số liền trước cộng với 10
 








Các ý kiến mới nhất