Unit 10. Life on other planets

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Lê Xuân Huy
Người gửi: lê xuân huy
Ngày gửi: 07h:38' 14-05-2021
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn: Thầy Lê Xuân Huy
Người gửi: lê xuân huy
Ngày gửi: 07h:38' 14-05-2021
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Words
Listen & Read: Spacecraft /ˈspeɪs.krɑːft/ /-kræft/, meteor/ˈmiː.ti.ɔː r/ , evidence/ˈev.ɪ.d ə n ts/ alien/ˈeɪ.li.ən/ , capture/ˈkæp.tʃər/ , device /dɪˈvaɪs/ claim /kleɪm/ believe /bɪˈliːv/
Speak: mineral/ˈmɪn.ə r.ə l/ creature /ˈkriː.tʃə r/
micororganism /ˌmaɪ.krəʊˈɔː.g ə n.ɪ.z ə m/ lsparkling /ˈspɑː.klɪŋ /
Listen: sound /saʊnd/, crater /ˈkreɪ.tə r/, expert /ˈek.spɜːt/, one-sixth, two - fifth
Read: perfect /ˈpɜː.fekt/, push-up, cabin /ˈkæb.ɪn/, ceiling /’siː.lɪŋ/, circus /’sɜː.kəs/ marvelous /’mɑː.v ə l.əs/ /ˈmɑːr-/
Write: imagination/ɪ,mædʒ.ɪˈneɪ.ʃ ə n/, balloon /bəˈluːn/, mysterious /mɪˈstɪə.ri.əs-ˈstɪr.i-/
Bài tập bổ trợ
Modal: may/might
Cách dùng: Chỉ mức độ khả năng xãy ra trong dự đoán hoặc phóng đoán khi ta chưa biết chắc chắn.
May chỉ khả năng xảy ra cao hơn (trên 50%)
Might chỉ khả năng xảy ra thấp hơn (trên 50%)
S + may/ might + V-inf + .. N/ phrase N
EX: He looks very brave and gentle.
=> He may be a doctor or He might be a teacher.
Main clause If + clause,
S+ Would + Vinf…. if +S + V2/Ved…..
EX: I would be a white dove if I was a bird.
Đảo mệnh đề “IF” về phía sau thì không có ngăn cách
Conditional sentence: type 1
If + clause, Main clause
If +S + Vo/s/es….., S+ WILL/SHALL+ Vinf….
If he has a n alarm clock, he’ll arrive school on time
Nếu mệnh đề “IF” đứng trước, ngăn cách 2 là dấu (,)
Conditional sentence: type 2
Main clause If + clause,
S+ WILL/SHALL+ Vinf…. if +S + Vo/s/es…..
He’ll arrive school on time if he has a n alarm clock.
Đảo mệnh đề “IF” về phía sau thì không có ngăn cách
If + clause, Main clause
If +S + V2/Ved….., S+ Would + Vinf….
EX: If I was a bird, I would be a white dove.
Nếu mệnh đề “IF” đứng trước, ngăn cách 2 là dấu (,)
Cách nhận biết: Mệnh đề “IF” ở thì hiện tại đơn, mệnh đề chính ở tương lai đơn.
Cách dùng: Nêu ra một giả định không có thực ở hiện tại nhưng có thể xãy ra ở tương lai.
Cách nhận biết: Mệnh đề “IF” ở thì hiện quá khứ đơn, mệnh đề chính ở tương lai đơn trong quá khứ.
Cách dùng: Nêu ra một giả định không có thực ở hiện tại, có thể không xãy ra ở tương lai, nhưng đôi khi có thể xãy ra ở tương lai.
Dùng để xin phép: May/ Might +S + V-inf + ..?
EX: May I go out? / Might I borrow your book?
Khi xin phép Might lịch sự hơn, tỏ sự khiêm nhường
Listen & Read: Spacecraft /ˈspeɪs.krɑːft/ /-kræft/, meteor/ˈmiː.ti.ɔː r/ , evidence/ˈev.ɪ.d ə n ts/ alien/ˈeɪ.li.ən/ , capture/ˈkæp.tʃər/ , device /dɪˈvaɪs/ claim /kleɪm/ believe /bɪˈliːv/
Speak: mineral/ˈmɪn.ə r.ə l/ creature /ˈkriː.tʃə r/
micororganism /ˌmaɪ.krəʊˈɔː.g ə n.ɪ.z ə m/ lsparkling /ˈspɑː.klɪŋ /
Listen: sound /saʊnd/, crater /ˈkreɪ.tə r/, expert /ˈek.spɜːt/, one-sixth, two - fifth
Read: perfect /ˈpɜː.fekt/, push-up, cabin /ˈkæb.ɪn/, ceiling /’siː.lɪŋ/, circus /’sɜː.kəs/ marvelous /’mɑː.v ə l.əs/ /ˈmɑːr-/
Write: imagination/ɪ,mædʒ.ɪˈneɪ.ʃ ə n/, balloon /bəˈluːn/, mysterious /mɪˈstɪə.ri.əs-ˈstɪr.i-/
Bài tập bổ trợ
Modal: may/might
Cách dùng: Chỉ mức độ khả năng xãy ra trong dự đoán hoặc phóng đoán khi ta chưa biết chắc chắn.
May chỉ khả năng xảy ra cao hơn (trên 50%)
Might chỉ khả năng xảy ra thấp hơn (trên 50%)
S + may/ might + V-inf + .. N/ phrase N
EX: He looks very brave and gentle.
=> He may be a doctor or He might be a teacher.
Main clause If + clause,
S+ Would + Vinf…. if +S + V2/Ved…..
EX: I would be a white dove if I was a bird.
Đảo mệnh đề “IF” về phía sau thì không có ngăn cách
Conditional sentence: type 1
If + clause, Main clause
If +S + Vo/s/es….., S+ WILL/SHALL+ Vinf….
If he has a n alarm clock, he’ll arrive school on time
Nếu mệnh đề “IF” đứng trước, ngăn cách 2 là dấu (,)
Conditional sentence: type 2
Main clause If + clause,
S+ WILL/SHALL+ Vinf…. if +S + Vo/s/es…..
He’ll arrive school on time if he has a n alarm clock.
Đảo mệnh đề “IF” về phía sau thì không có ngăn cách
If + clause, Main clause
If +S + V2/Ved….., S+ Would + Vinf….
EX: If I was a bird, I would be a white dove.
Nếu mệnh đề “IF” đứng trước, ngăn cách 2 là dấu (,)
Cách nhận biết: Mệnh đề “IF” ở thì hiện tại đơn, mệnh đề chính ở tương lai đơn.
Cách dùng: Nêu ra một giả định không có thực ở hiện tại nhưng có thể xãy ra ở tương lai.
Cách nhận biết: Mệnh đề “IF” ở thì hiện quá khứ đơn, mệnh đề chính ở tương lai đơn trong quá khứ.
Cách dùng: Nêu ra một giả định không có thực ở hiện tại, có thể không xãy ra ở tương lai, nhưng đôi khi có thể xãy ra ở tương lai.
Dùng để xin phép: May/ Might +S + V-inf + ..?
EX: May I go out? / Might I borrow your book?
Khi xin phép Might lịch sự hơn, tỏ sự khiêm nhường
 







Các ý kiến mới nhất