Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Life on other planets

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Lê Xuân Huy
Người gửi: lê xuân huy
Ngày gửi: 07h:38' 14-05-2021
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích: 0 người
Words

Listen & Read: Spacecraft /ˈspeɪs.krɑːft/ /-kræft/, meteor/ˈmiː.ti.ɔː r/ , evidence/ˈev.ɪ.d ə n ts/ alien/ˈeɪ.li.ən/ , capture/ˈkæp.tʃər/ , device /dɪˈvaɪs/ claim /kleɪm/ believe /bɪˈliːv/
Speak: mineral/ˈmɪn.ə r.ə l/ creature /ˈkriː.tʃə r/
micororganism /ˌmaɪ.krəʊˈɔː.g ə n.ɪ.z ə m/ lsparkling /ˈspɑː.klɪŋ /
Listen: sound /saʊnd/, crater /ˈkreɪ.tə r/, expert /ˈek.spɜːt/, one-sixth, two - fifth
Read: perfect /ˈpɜː.fekt/, push-up, cabin /ˈkæb.ɪn/, ceiling /’siː.lɪŋ/, circus /’sɜː.kəs/ marvelous /’mɑː.v ə l.əs/ /ˈmɑːr-/
Write: imagination/ɪ,mædʒ.ɪˈneɪ.ʃ ə n/, balloon /bəˈluːn/, mysterious /mɪˈstɪə.ri.əs-ˈstɪr.i-/
Bài tập bổ trợ
Modal: may/might
Cách dùng: Chỉ mức độ khả năng xãy ra trong dự đoán hoặc phóng đoán khi ta chưa biết chắc chắn.
May chỉ khả năng xảy ra cao hơn (trên 50%)
Might chỉ khả năng xảy ra thấp hơn (trên 50%)
S + may/ might + V-inf + .. N/ phrase N
EX: He looks very brave and gentle.
=> He may be a doctor or He might be a teacher.
Main clause If + clause,
S+ Would + Vinf…. if +S + V2/Ved…..
EX: I would be a white dove if I was a bird.
Đảo mệnh đề “IF” về phía sau thì không có ngăn cách
Conditional sentence: type 1
If + clause, Main clause
If +S + Vo/s/es….., S+ WILL/SHALL+ Vinf….
If he has a n alarm clock, he’ll arrive school on time
Nếu mệnh đề “IF” đứng trước, ngăn cách 2 là dấu (,)
Conditional sentence: type 2
Main clause If + clause,
S+ WILL/SHALL+ Vinf…. if +S + Vo/s/es…..
He’ll arrive school on time if he has a n alarm clock.
Đảo mệnh đề “IF” về phía sau thì không có ngăn cách
If + clause, Main clause
If +S + V2/Ved….., S+ Would + Vinf….
EX: If I was a bird, I would be a white dove.
Nếu mệnh đề “IF” đứng trước, ngăn cách 2 là dấu (,)
Cách nhận biết: Mệnh đề “IF” ở thì hiện tại đơn, mệnh đề chính ở tương lai đơn.
Cách dùng: Nêu ra một giả định không có thực ở hiện tại nhưng có thể xãy ra ở tương lai.
Cách nhận biết: Mệnh đề “IF” ở thì hiện quá khứ đơn, mệnh đề chính ở tương lai đơn trong quá khứ.
Cách dùng: Nêu ra một giả định không có thực ở hiện tại, có thể không xãy ra ở tương lai, nhưng đôi khi có thể xãy ra ở tương lai.
Dùng để xin phép: May/ Might +S + V-inf + ..?
EX: May I go out? / Might I borrow your book?
Khi xin phép Might lịch sự hơn, tỏ sự khiêm nhường
 
Gửi ý kiến