Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 29. Anken

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phúc Đức Anh
Ngày gửi: 22h:33' 05-06-2021
Dung lượng: 370.2 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng đã đến với bài học hôm nay
Câu 1: Tên gọi theo danh pháp thay thế của ankan
CH3-CH-CH2-CH3 là:
CH3
A. Pentan
B. 2-etylpropan
C. 2-metylbutan
D. isopentan
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Phản ứng đặc trưng của Hidrocacbon no là:
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Cả A, B và C
CHỦ ĐỀ ANKEN
1.Đồng đẳng:

Anken là những hidrocacbon không no mạch hở, có 1 nối đôi C=C trong phân tử
C2H4, C3H6, C4H8...lập thành dãy đồng đẳng anken
CTTQ : CnH2n (n2)

I.ĐỒNG ĐẲNG-ĐỒNG PHÂN-DANH PHÁP
2.Đồng phân
a. Đồng phân cấu tạo:


Từ C4H8 trở đi có đồng phân: mạch cacbon và vị trí liên kết đôi.
VD: C4H8
CH3- CH2- CH=CH2
CH3- CH = CH- CH3
I.ĐỒNG ĐẲNG-ĐỒNG PHÂN-DANH PHÁP
a. Đồng phân cấu tạo:

Viết các CTCT của anken: C2H4, C3H6, C5H10
C2H4
CH2=CH2
C3H6
CH3- CH=CH2
C5H10
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2.ĐỒNG PHÂN
Điều kiện để có đồng phân hình học:
- Chứa liên kết đôi C=C
- Các nhóm thế R1 ≠ R2, R3 ≠ R4
Có hai loại:
cis: 2 nhóm thế lớn nằm cùng phía
trans: 2 nhóm thế lớn nằm trái phía
b. Đồng phân hình học:
2.ĐỒNG PHÂN
3
3
C
C
cis–but–2–en
trans–but–2–en
b. Đồng phân hình học:
2.ĐỒNG PHÂN
10
CH3 -CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH3
CH3-CH=CH2

CH3

(1)
(3)
(2)
CT (1) và (3) không có đồng phân hình học vì tại ví trị nối đôi gắn
với 2 nhóm nguyên tử giống nhau.
CT (2) có đồng phân hình học do cạnh nối đôi gắn với 2 nhóm
nguyên tử khác nhau,tạo ra sự phân bố khác nhau trong không gian.
2H
2H
C4H8
C2H4
CH2=CH2
C3H6
CH3- CH=CH2
C5H10
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Công thức cấu tạo nào sau đây có đồng phân hình học?
3.Danh pháp:

a. Tên thông thường
ANK
AN
ILEN
CH2=CH-CH3
Propilen
CH2=CH2
Etilen
CH3 - CH3
Etan
CH3-CH-CH3
Propan
I.ĐỒNG ĐẲNG-ĐỒNG PHÂN-DANH PHÁP
Số chỉ vị trí -
Tên nhánh
Tên mạch chính
số chỉ vị trí - en
CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
|
CH3
CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
- Chọn mạch chính có C=C và dài nhất,nhiều nhánh nhất.
- Đánh số mạch chính từ phía gần C=C
5 4 3 2 1
pent
-1-en
4-metyl
TÊN THAY THẾ
I.ĐỒNG ĐẲNG-ĐỒNG PHÂN-DANH PHÁP
a.CH2=CH2
b.CH2=CH –CH3
c.CH2=CH–CH2–CH3
e.CH3–C = C –CH3
CH3
CH3
Eten
Propen
but-1-en
2,3-đimetylbut-2-en
d.CH3–CH=CH–CH3
but-2-en
VD: Gọi tên thay thế của các anken sau:
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ



♦ Ở điều kiện thường,các anken từ C2H4 đến C4H8 là chất khí, từ C5H10 trở đi là chất rắn hoặc chất lỏng.
♦ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
♦ Các anken đều nhẹ hơn nước (D<1g/cm3) và không tan trong nước.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Em hãy nhận xét đặc điểm cấu tạo của phân tử anken và dự đoán trung tâm phản ứng?


II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C
C

DỰ ĐOÁN TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng trùng hợp
Liên kết 
bền vững.
linh động
Liên kết 
Nhận xét:
Liên kết đôi C=C là trung tâm phản ứng.
Phản ứng cộng là phản ứng đặc trưng của anken.
Etilen
Etan
Ni
t0
+
H
H
C
C
H
H
H2
H2
3
3
a. Cộng hiđro
Anken
Ankan tương ứng
6/5/2021
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
CH2
CH2
+
CH2
CH2
Br
Br
1,2-đibrometan
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
CnH2n + Br2 ? CnH2nBr2
Màu nâu đỏ
Không màu
 Chú ý: Phản ứng này thường dùng để nhận biết anken.
b. Cộng X2 (Cl2, Br2)
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM
1. Phản ứng cộng:
c) Cộng HX (HCl, HBr, HOH...)
* Anken đối xứng khi c?ng HX Cho 1 s?n ph?m c?ng
* Anken bất đối xứng: khi c?ng HX Cho 2 s?n ph?m c?ng
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
*Quy tắc cộng Mac – côp – nhi – côp: Trong phản ứng cộng HX vào C mang liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần mang điện tích dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử C bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện tích âm) cộng vào nguyên tử C bậc cao hơn (có ít H hơn).
1. Phản ứng cộng:
1. Phản ứng cộng:
c) Cộng HX (HCl, HBr, HOH...)
* Anken đối xứng khi c?ng HX Cho 1 s?n ph?m c?ng
* Anken bất đối xứng: khi c?ng HX Cho 2 s?n ph?m c?ng
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* Cộng axit:
* Cộng nước (xt H2SO4 đặc):
CH2=CH2
– CH2 – CH2 –
n
n
monome
polime
Mắt xích
hệ số trùng hợp
Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa) là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monome) tạo thành những phân tử rất lớn (gọi là polime)
etilen
polietilen (PE)
TD: ViÕt s¬ ®å trïng hîp propilen?
Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa) là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn (gọi là polime)
* Xét phản ứng trùng hợp etilen?
a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (pưh?n ?ng cháy)
b. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Thí nghiệm: Dẫn khí etilen vào dd KMnO4?
3. Phản ứng oxi hóa:
Tính chất hoá học của anken
P/ứ cộng
P/ứ trùng hợp
P/ứ oxi hóa
- Phản ứng cháy
- Phản ứng oxi hoá
không hoàn toàn
Cách phân biệt anken và ankan?
- Cộng H2
Cộng halogen
- Cộng HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ĐIỀU CHẾ:
1. Trong phòng thí nghiệm:
2. Trong công nghiệp:
xt, t0
xt, t0
CH3-CH2-OH
CH2=CH2 + H2O
CnH2n+2
CnH2n + H2 (n?2)
CaH2a+2 + CbH2b (a+b=n và b?2)
ankan
anken
ankan
anken
Em có biết: Hi?n nay, etilen là một trong nh?ng hoá chất được buôn bán với khối lượng lớn nhất trên thế giới. Theo báo cáo mới công bố, công suất etilen toàn cầu dự kiến sẽ đạt khoảng 142 triệu tấn vào nam 2010 và sẽ đạt trên 200 triệu tấn vào nam 2015.
anken
Chất dẻo PE, PP...
Keo dán
IV. ứng dụng của anken
công nghiệp hoá dầu
dung môi, axit h?u cơ
Cảm ơn đã theo dõi !!!
468x90
 
Gửi ý kiến