Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Biểu diễn lực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Đạt
Ngày gửi: 19h:47' 15-06-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích: 0 người
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?
Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
I. Ôn lại khái niệm lực:
6/16/2021

Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì ở vật đó?
Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
Hình 4.1
Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
I. Ôn lại khái niệm lực:

Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
6/16/2021

Lực tác dụng
có thể làm vật
biến dạng
thay đổi chuyển động

I. Ôn lại khái niệm lực:
6/16/2021
II. Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng véctơ:

Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC

HOẠT ĐỘNG NHÓM
6/16/2021
Câu 1: Lực là đại lượng véctơ vì nó có 3 yếu tố: ...............
............................................................................................
Câu 2: Để biểu diễn một véctơ lực người ta dùng ………..
…………………….có:
-……………………………………………………………
-............................................................................................
-…………………………………………………………….
Véc tơ lực hí hiệu:…….cường độ lực kí hiệu:……..

Câu 3:Hãy biểu diễn lực kéo của một vật có cường độ
F=200N, chiều từ phải sang trái, phương nằm ngang, điểm
đặt giữa vật tại B.
50 N sẽ ứng với 1 cm hay 1 ô tập
Lực là đại lượng véc tơ (gọi là véc tơ lực)
I. Ôn lại khái niệm lực:
6/16/2021
II. Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng véctơ:
Lực là đại lượng véc tơ vì nó có điểm đặt, có độ lớn, có phương và chiều.
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:

Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC

* Phương và chiều (của mũi tên) trùng với phương và chiều của lực.
2. Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
* Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (gọi là điểm đặt của lực) điểm A.
a) Để biểu diễn một vectơ lực người ta dùng một mũi tên.
A
* Độ dài biểu thị cường độ của lực theo một tỉ xích cho trước.
Độ lớn
Phương chiều
Điểm đặt lực
b) Vectơ lực được kí hiệu bằng chữ F có mũi tên ở trên:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
a) Để biểu diễn một vectơ lực người ta dùng một mũi tên.
A
Cường độ của lực được kí hiệu bằng chữ F không có mũi tên ở trên: F
A
Độ lớn
Phương chiều
Điểm đặt lực
6/16/2021
Câu 3:Hãy biểu diễn lực kéo của một vật có cường độ F=200N, chiều từ phải sang trái, phương nằm ngang, điểm đặt giữa vật tại B.
(50 N sẽ ứng với 1 cm hay 1 ô tập)
Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
I. Ôn lại khái niệm lực:
6/16/2021
II. Biểu diễn lực:
1. Lực là một đại lượng véctơ:
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực:

Lực là một đại lượng véctơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:
+ Gốc là điểm đặt của lực.
+ Phương và chiều trùng với phương và chiều của lực.
+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?
Tỉ xích 1cm ứng với 500.000 N
500.000N
F
F = 106 N
106N = 1.000.000N ứng với mấy cm?
106N = 1.000.000N ứng 2 cm
Vận dụng
A
Bài tập nhóm
C3:
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
Hình a
Hình c
Hình b
Điểm đặt: ………………………………………………..
Phương: ………………………………………………..
Chiều: ………………………………………………..
Cườngđộ: ………………………………………………..
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
Vận dụng
C3:
Biểu diễn các lực sau đây:
+ Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg
( tỉ xích 1cm ứng với 10N)
m= 5kg  P = 10.m = 10.5 = 50 (N)
Hãy cho biết điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của véc tơ trọng lực P?
Điểm đặt : vào trọng tâm của vật.
Phương: thẳng đứng.
Chiều: từ trên xuống dưới.
Độ lớn: P= 50N ứng với 5 đoạn, mỗi đoạn 10N.
P
P= 50N
C2:
+ Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
Vận dụng
Điểm đặt: vào trọng tâm của vật.
Phương: nằm ngang.
Chiều: từ trái sang phải.
Độ lớn: F= 15000N ứng với 3 đoạn, mỗi đoạn 5000N.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi. Chọn phương án đúng.
A
B
D
Khi không có lực tác dụng lên vật.
Khi có một lực tác dụng lên vật.
Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Vận dụng
A
B
D
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.
C
Vận dụng
6/16/2021
Dặn dò
Học thuộc ghi nhớ.
Làm các bài tập C2, C3 trong SGK và các bài 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 trong SBT.
Chuẩn bị bài tiếp theo “ SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH”
Hai lực cân bằng là gì? Quán tính là gì?
Bài học đã
KẾT THÚC
 
Gửi ý kiến