Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Điều chế khí oxi - Phản ứng phân huỷ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan dang hong nhung
Ngày gửi: 10h:22' 09-07-2021
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: phan dang hong nhung
Ngày gửi: 10h:22' 09-07-2021
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
CHEMISTRY LESSON
Teacher Nhung
Những hình ảnh sau liên quan đến nguyên tố nào?
Chương 4.
Oxi - Không khí
Oxi có những tính chất gì? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống?
Sự oxi hóa, sự cháy là gì?
Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì?
Điều chế khí oxi như thế nào?
Không khí có thành phần như thế nào?
TÍNH CHẤT CỦA OXI
Nội dung
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
Ai là người tìm ra nguyên tố oxi?
Antonie Laurent Lavoisier
1743 -1794
Wihelm Scheele
1742 -1786
Joseph Priestley
1733 -1804
Năm 1744, Priestley (người Anh) đã lấy một ít hợp chất thủy ngân màu đỏ (HgO) cho vào ống nghiệm và dùng thấu kính để đốt nóng và ông nhận thấy có chất khí thoát ra và thủy ngân óng ánh xuất hiện. Khi đưa khí này lại gần cây nến đang cháy thì ngọn lửa sáng rực.
Ai là người tìm ra nguyên tố oxi?
Năm 1774, Scheele (người Thụy Điển) đã đun nóng natri nitrat (NaNO ) và tìm ra oxi mà ông gọi là "không khí lửa"
3
Năm 1775, Lavoirde (người Pháp), đã tìm ra oxi trong quá trình nghiên cứu nguyên nhân tăng khối lượng của kim loại khi nung.
Kí hiệu hóa học: O
CTHH của đơn chất: O
Nguyên tử khối: 16
Phân tử khối: 32
2
Sơ đồ tỉ lệ % về thành phần khối lượng các nguyên tố trong lớp vỏ Trái đất
Ở dạng đơn chất khí oxi có nhiều trong không khí.
Ở dạng hợp chất, nguyên tố oxi có trong nước, đường, quặng, cơ thể người, động vật và thực vật...
Các em hãy quan sát lọ đựng khí oxi
a. Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi
b. Nhận xét mùi của khí oxi
I. Tính chất vật lí
Quan sát
a. 1 lit nước ở 20 độ C hòa tan được 31 ml khí oxi
b. 1 lit nước ở 20 độ C hòa tan được 700 lit khí amoniac
Vậy oxi là chất tan nhiều hay tan ít trong nước?
Khí oxi nặng hay nhẹ hơn so với không khí.
2.Trả lời câu hỏi
Quan sát bình đựng khí oxi lỏng ở hình bên và nhận xét màu sắc
Kết luận:Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hóa lỏng ở -183 và có màu xanh nhạt.
0
-183
0
II. Tính chất hóa học
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
Thí nghiệm oxi tác dụng với lưu huỳnh
? Hoàn thành bảng sau:
? Hoàn thành bảng sau:
S cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
S cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn, sinh ra khói trắng có mùi hắc đó là khí SO (lưu huỳnh đioxit)
2
II. Tính chất hóa học
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim (S, C, P...)
Thí nghiệm 1. Oxi tác dụng với lưu huỳnh
S + O
2
t
0
SO
2
Thí nghiệm 2. Oxi tác dụng với photpho
4P + 5O
2
t
0
2P O
2
5
Phi kim + oxi
t
0
Oxit axit
Tổng quát
II. Tính chất hóa học
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim (S, C, P...)
b. Kim loại (Trừ Au, Ag, Pt)
Thí nghiệm oxi tác dụng với sắt
? Hoàn thành bảng sau:
? Hoàn thành bảng sau:
Không có hiện tượng
Không có phản ứng
hóa học xảy ra
Sắt cháy mạnh sáng chói, không có ngọn lửa, không khói tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu
Có phản ứng hóa học xảy ra sắt biến đổi thành oxit sắt từ Fe O
3
4
II. Tính chất hóa học
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim (S, C, P...)
Thí nghiệm 1. Oxi tác dụng với lưu huỳnh
S + O
2
0
t
SO
2
Lưu huỳnh đioxit
b. Kim loại (Trừ Au, Ag, Pt)
Thí nghiệm 3. Oxi tác dụng với sắt
3Fe + 2O
t
0
2
Fe O
3
4
Oxit sắt từ
2. Oxi tác dụng với hợp chất
CH + 2O
4
2
t
0
CO + 2H O
2
2
2H S + 3O
2
2
t
0
2SO + 2H O
2
2
Củng cố
Câu 1. Cháy trong oxi với lửa nhỏ có màu xanh nhạt, cháy trong không khí mãnh liệt hơn là hiện tượng của phản ứng
A. 2S + 3O2 → 2SO3
B. S + O2 → SO2
C. 4P + 3O2 → 2P2O3
D. 4P + 5O2 → 2P2O5
Câu 2. Chọn đáp án đúng
A. Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu
B. Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động
C. Oxi nặng hơn không khí
D. Oxi có 3 hóa trị
Củng cố
Câu 3. Cho 0,56 g Fe tác dụng với 16 g oxi tạo ra oxit sắt từ. Tính khối lượng oxit sắt từ và cho biết chất còn dư sau phản ứng
A. Oxi dư và m = 0,67 g
B. Fe dư và m = 0,774 g
C. Oxi dư và m = 0,773 g
D. Fe dư và m = 0,67 g
Câu 4. Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa oxi tạo ra điphotpho pentaoxit. Tính khối lượng oxit thu được
A. 1,3945 g
B. 14,2 g
C. 1,42 g
D. 7,1 g
Câu 5. Tính thể tích khí oxi phản ứng khi đốt cháy 3,6 g C
A. 0,672 l
B. 67,2 l
C. 6,72 l
D. 0,0672 l
Teacher Nhung
Những hình ảnh sau liên quan đến nguyên tố nào?
Chương 4.
Oxi - Không khí
Oxi có những tính chất gì? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống?
Sự oxi hóa, sự cháy là gì?
Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì?
Điều chế khí oxi như thế nào?
Không khí có thành phần như thế nào?
TÍNH CHẤT CỦA OXI
Nội dung
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
Ai là người tìm ra nguyên tố oxi?
Antonie Laurent Lavoisier
1743 -1794
Wihelm Scheele
1742 -1786
Joseph Priestley
1733 -1804
Năm 1744, Priestley (người Anh) đã lấy một ít hợp chất thủy ngân màu đỏ (HgO) cho vào ống nghiệm và dùng thấu kính để đốt nóng và ông nhận thấy có chất khí thoát ra và thủy ngân óng ánh xuất hiện. Khi đưa khí này lại gần cây nến đang cháy thì ngọn lửa sáng rực.
Ai là người tìm ra nguyên tố oxi?
Năm 1774, Scheele (người Thụy Điển) đã đun nóng natri nitrat (NaNO ) và tìm ra oxi mà ông gọi là "không khí lửa"
3
Năm 1775, Lavoirde (người Pháp), đã tìm ra oxi trong quá trình nghiên cứu nguyên nhân tăng khối lượng của kim loại khi nung.
Kí hiệu hóa học: O
CTHH của đơn chất: O
Nguyên tử khối: 16
Phân tử khối: 32
2
Sơ đồ tỉ lệ % về thành phần khối lượng các nguyên tố trong lớp vỏ Trái đất
Ở dạng đơn chất khí oxi có nhiều trong không khí.
Ở dạng hợp chất, nguyên tố oxi có trong nước, đường, quặng, cơ thể người, động vật và thực vật...
Các em hãy quan sát lọ đựng khí oxi
a. Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi
b. Nhận xét mùi của khí oxi
I. Tính chất vật lí
Quan sát
a. 1 lit nước ở 20 độ C hòa tan được 31 ml khí oxi
b. 1 lit nước ở 20 độ C hòa tan được 700 lit khí amoniac
Vậy oxi là chất tan nhiều hay tan ít trong nước?
Khí oxi nặng hay nhẹ hơn so với không khí.
2.Trả lời câu hỏi
Quan sát bình đựng khí oxi lỏng ở hình bên và nhận xét màu sắc
Kết luận:Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hóa lỏng ở -183 và có màu xanh nhạt.
0
-183
0
II. Tính chất hóa học
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim
Thí nghiệm oxi tác dụng với lưu huỳnh
? Hoàn thành bảng sau:
? Hoàn thành bảng sau:
S cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
S cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn, sinh ra khói trắng có mùi hắc đó là khí SO (lưu huỳnh đioxit)
2
II. Tính chất hóa học
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim (S, C, P...)
Thí nghiệm 1. Oxi tác dụng với lưu huỳnh
S + O
2
t
0
SO
2
Thí nghiệm 2. Oxi tác dụng với photpho
4P + 5O
2
t
0
2P O
2
5
Phi kim + oxi
t
0
Oxit axit
Tổng quát
II. Tính chất hóa học
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim (S, C, P...)
b. Kim loại (Trừ Au, Ag, Pt)
Thí nghiệm oxi tác dụng với sắt
? Hoàn thành bảng sau:
? Hoàn thành bảng sau:
Không có hiện tượng
Không có phản ứng
hóa học xảy ra
Sắt cháy mạnh sáng chói, không có ngọn lửa, không khói tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu
Có phản ứng hóa học xảy ra sắt biến đổi thành oxit sắt từ Fe O
3
4
II. Tính chất hóa học
Oxi tác dụng với đơn chất
a. Phi kim (S, C, P...)
Thí nghiệm 1. Oxi tác dụng với lưu huỳnh
S + O
2
0
t
SO
2
Lưu huỳnh đioxit
b. Kim loại (Trừ Au, Ag, Pt)
Thí nghiệm 3. Oxi tác dụng với sắt
3Fe + 2O
t
0
2
Fe O
3
4
Oxit sắt từ
2. Oxi tác dụng với hợp chất
CH + 2O
4
2
t
0
CO + 2H O
2
2
2H S + 3O
2
2
t
0
2SO + 2H O
2
2
Củng cố
Câu 1. Cháy trong oxi với lửa nhỏ có màu xanh nhạt, cháy trong không khí mãnh liệt hơn là hiện tượng của phản ứng
A. 2S + 3O2 → 2SO3
B. S + O2 → SO2
C. 4P + 3O2 → 2P2O3
D. 4P + 5O2 → 2P2O5
Câu 2. Chọn đáp án đúng
A. Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu
B. Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động
C. Oxi nặng hơn không khí
D. Oxi có 3 hóa trị
Củng cố
Câu 3. Cho 0,56 g Fe tác dụng với 16 g oxi tạo ra oxit sắt từ. Tính khối lượng oxit sắt từ và cho biết chất còn dư sau phản ứng
A. Oxi dư và m = 0,67 g
B. Fe dư và m = 0,774 g
C. Oxi dư và m = 0,773 g
D. Fe dư và m = 0,67 g
Câu 4. Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa oxi tạo ra điphotpho pentaoxit. Tính khối lượng oxit thu được
A. 1,3945 g
B. 14,2 g
C. 1,42 g
D. 7,1 g
Câu 5. Tính thể tích khí oxi phản ứng khi đốt cháy 3,6 g C
A. 0,672 l
B. 67,2 l
C. 6,72 l
D. 0,0672 l
 








Các ý kiến mới nhất