Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 15h:07' 09-07-2021
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 15h:07' 09-07-2021
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Nga)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
Toán – Lớp 5B
Luyện tập
(Trang 167).
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
Tập đọc – Lớp 5B
Luyện đọc bài:
Con gái ( Tr. 112)
LUYỆN TẬP ( TRANG 167)
KHỞI ĐỘNG:
Tính diện tích hình thang có đáy lớn 1,8m, đáy bé 1m
và chiều cao 0,5m.
Diện tích hình thang là:
(1,8 + 1) x 0,5 : 2 = 0,7 (m2)
Đáp số: 0,7 m2
LUYỆN TẬP
TOÁN
Một sân bóng được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là một
hình chữ nhật có chiều dài 11 cm, chiều rộng 9 cm. Hỏi:
a) Chu vi sân bóng bằng bao nhiêu mét ?
b) Diện tích sân bóng bằng bao nhiêu mét vuông ?
Chiều dài sân bóng là :
11 X 1000 = 11 000(cm) = 110 (m)
Chiều rộng sân bóng là:
9 X 1000 = 9 000(cm) = 90 (m)
Chu vi sân bóng là :
(110 + 90) x 2 = 400 (m)
Diện tích sân bóng là :
110 X 90 = 9900 (m2)
Đáp số: a) 400m b) 9900 m2
2. Một sân gạch hình vuông có chu vi 48m. Tính diện tích sân gạch đó.
Cạnh cái sân gạch là :
48 : 4 = 12 (m)
Diện tích cái sân gạch là:
12 X 12 = 144 (m2)
Đáp số: 144 m2
4. Một hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 8cm và diện tích
bằng diện tích hình vuông có cạnh là 10cm. Tính chiều cao
hình thang.
Diện tích hình vuông cũng là diện tích hình thang:
10 x 10 = 100 (cm2)
Tổng hai đáy hình thang là:
12 + 8 = 20 (cm)
Chiều cao hình thang là:
100 x 2 : 20 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
LỚP 5
RUNG CHUÔNG VÀNG
X x 5 = 3055
612
A
611
b
613
c
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Người ta đem 48 cốc xếp lên 8 bàn.
Hỏi trên 3 bàn có bao nhiêu cái cốc
X= 19
A
X = 18
b
X= 17
c
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Có 30 cái bánh xếp vào 5 hộp. Hỏi 4 hộp
Như vậy thì xếp được bao nhiêu cái bánh?
20 cái bánh
A
24 cái bánh
b
23 cái bánh
c
Câu 3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
5 tấn 950 kg =……..tấn
50,95
A
5,95
b
59,5
c
Câu 4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
- 7m2 7dm2 =……..m2
7,7
A
7,07
b
7,007
c
Câu 20
rung chu«ng vµng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
75,82 đọc là:…….
Bảy mươi lăm phẩy tám.
A
Bảy mươi lăm phẩy tám mươi hai
C
Bảy mươi lăm tám phẩy hai
B
Câu 5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Chuẩn bị bài: Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình.
DẶN DÒ:
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Toán – Lớp 5B
Luyện tập
(Trang 167).
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
Tập đọc – Lớp 5B
Luyện đọc bài:
Con gái ( Tr. 112)
LUYỆN TẬP ( TRANG 167)
KHỞI ĐỘNG:
Tính diện tích hình thang có đáy lớn 1,8m, đáy bé 1m
và chiều cao 0,5m.
Diện tích hình thang là:
(1,8 + 1) x 0,5 : 2 = 0,7 (m2)
Đáp số: 0,7 m2
LUYỆN TẬP
TOÁN
Một sân bóng được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là một
hình chữ nhật có chiều dài 11 cm, chiều rộng 9 cm. Hỏi:
a) Chu vi sân bóng bằng bao nhiêu mét ?
b) Diện tích sân bóng bằng bao nhiêu mét vuông ?
Chiều dài sân bóng là :
11 X 1000 = 11 000(cm) = 110 (m)
Chiều rộng sân bóng là:
9 X 1000 = 9 000(cm) = 90 (m)
Chu vi sân bóng là :
(110 + 90) x 2 = 400 (m)
Diện tích sân bóng là :
110 X 90 = 9900 (m2)
Đáp số: a) 400m b) 9900 m2
2. Một sân gạch hình vuông có chu vi 48m. Tính diện tích sân gạch đó.
Cạnh cái sân gạch là :
48 : 4 = 12 (m)
Diện tích cái sân gạch là:
12 X 12 = 144 (m2)
Đáp số: 144 m2
4. Một hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 8cm và diện tích
bằng diện tích hình vuông có cạnh là 10cm. Tính chiều cao
hình thang.
Diện tích hình vuông cũng là diện tích hình thang:
10 x 10 = 100 (cm2)
Tổng hai đáy hình thang là:
12 + 8 = 20 (cm)
Chiều cao hình thang là:
100 x 2 : 20 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
LỚP 5
RUNG CHUÔNG VÀNG
X x 5 = 3055
612
A
611
b
613
c
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Người ta đem 48 cốc xếp lên 8 bàn.
Hỏi trên 3 bàn có bao nhiêu cái cốc
X= 19
A
X = 18
b
X= 17
c
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Có 30 cái bánh xếp vào 5 hộp. Hỏi 4 hộp
Như vậy thì xếp được bao nhiêu cái bánh?
20 cái bánh
A
24 cái bánh
b
23 cái bánh
c
Câu 3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
5 tấn 950 kg =……..tấn
50,95
A
5,95
b
59,5
c
Câu 4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
- 7m2 7dm2 =……..m2
7,7
A
7,07
b
7,007
c
Câu 20
rung chu«ng vµng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
75,82 đọc là:…….
Bảy mươi lăm phẩy tám.
A
Bảy mươi lăm phẩy tám mươi hai
C
Bảy mươi lăm tám phẩy hai
B
Câu 5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Chuẩn bị bài: Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình.
DẶN DÒ:
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất